Yangkaal

Tiếng Yangkaal

hệ Tangkic

Ngữ hệhệ Tangkic Người nói~1 thông thạo (gần như ngủ yên) Chữ viếtLatin Quốc giaÚc (Queensland — đảo Forsyth, đông bắc Quần đảo Wellesley) Ngôn ngữ chính thứcKhông (bản địa được công nhận) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3nny Glottocodeyang1294

Tiếng Yangkaal là một ngôn ngữ ngữ hệ Tangkic, từng được nói ở đảo Forsyth và đông bắc Quần đảo Wellesley thuộc Queensland; có quan hệ gần gũi với tiếng Lardil. Chỉ còn khoảng 1 người nói trôi chảy, gần như đã ngủ yên. Cùng với tiếng Lardil, đây là một trong hai ngôn ngữ duy nhất sử dụng "Damin" — ngữ phụ nghi lễ bí mật của nam giới chứa các phụ âm búng. Các dạng từ vựng Swadesh đặc thù của Yangkaal chưa được ghi chép độc lập với độ chính xác đủ tin cậy.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Yangkaal →

87 từ cốt lõi trong tiếng Yangkaal

Nước

nguku

ŋuku

Lửa

ngida

ŋida

Mặt trời

warrku

waɾku

Mặt trăng

waldarra

waldaɾa

Sao

miburlda thungalda

mibuɭda t̪uŋalda

Đêm

ngimi

ŋimi

Mẹ

ngamathu

ŋamat̪u

Cha

kanthathu

kant̪at̪u

Tôi

ngada

ŋada

Bạn

nyingka

ɲiŋka

Chúng ta

ngakulda / ngalda

ŋakulda / ŋalda

Tên

nida

nida

Mắt

miburlda

mibuɭda

Răng

damanda

damanda

Lưỡi

jalngantha

ɟalŋant̪a

Tay

—

—

Tim

—

—

Xương

julda

ɟulda

Máu

kandu

kandu

Yêu

—

—

Cây

—

—

Chó

—

—

Mèo

—

—

Cá

yakuri

jakuɾi

Nhà

—

—

Ăn

—

—

Uống

—

—

Một

—

—

Hai

kiyarrngka

kijaɾŋka

Ba

—

—

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

—

—

Đỏ

kandukandu

kandukandu

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Tangkic

Nghĩa Tiếng YangkaalTiếng VenetiTiếng LardilNgôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủyTiếng MessapTiền Phi-Á ngữNgôn ngữ Ký hiệu Nicaragua
Nước nguku /ŋuku/ ouriom /ˈouriom/ nguka /ŋuka/ — /—/ — /—/ *maw- /maw/ — /—/
Lửa ngida /ŋida/ — /—/ nyuda /ɲuda/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trời warrku /waɾku/ — /—/ warrka /waɾka/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trăng waldarra /waldaɾa/ — /—/ kirdikir /kiɖikir/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Sao miburlda thungalda /mibuɭda t̪uŋalda/ — /—/ kuwa thungal /kuwa θuŋal/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Đêm ngimi /ŋimi/ — /—/ nata /nata/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mẹ ngamathu /ŋamat̪u/ matur /ˈmatur/ ngama /ŋama/ *əma /əma/ — /—/ *ʔim- /ʔim/ — /—/
Cha kanthathu /kant̪at̪u/ — /—/ kantha /kan̪t̪a/ *əpa /əpa/ ana /ˈana/ *ʔab- /ʔab/ — /—/
Trang 1/5

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap