Yangkaal
Tiếng Yangkaal
hệ Tangkic
Tiếng Yangkaal là một ngôn ngữ ngữ hệ Tangkic, từng được nói ở đảo Forsyth và đông bắc Quần đảo Wellesley thuộc Queensland; có quan hệ gần gũi với tiếng Lardil. Chỉ còn khoảng 1 người nói trôi chảy, gần như đã ngủ yên. Cùng với tiếng Lardil, đây là một trong hai ngôn ngữ duy nhất sử dụng "Damin" — ngữ phụ nghi lễ bí mật của nam giới chứa các phụ âm búng. Các dạng từ vựng Swadesh đặc thù của Yangkaal chưa được ghi chép độc lập với độ chính xác đủ tin cậy.
Nơi được sử dụng
87 từ cốt lõi trong tiếng Yangkaal
Nguồn
- Evans (1995) A Grammar of Kayardild, with Historical-Comparative Notes on Tangkic (Mouton de Gruyter)
- Hale field notes on Lardil-Yangkaal-Damin (1960s-80s; cf. AIATSIS archives)
- Glottolog: Yangkaal (yang1294)
- Ethnologue: nny
So sánh từ vựng
So sánh trong cùng họ: hệ Tangkic
| Nghĩa | Tiếng Yangkaal | Tiếng Veneti | Tiếng Lardil | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Messap | Tiền Phi-Á ngữ | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | nguku /ŋuku/ | ouriom /ˈouriom/ | nguka /ŋuka/ | — /—/ | — /—/ | *maw- /maw/ | — /—/ |
| Lửa | ngida /ŋida/ | — /—/ | nyuda /ɲuda/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | warrku /waɾku/ | — /—/ | warrka /waɾka/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | waldarra /waldaɾa/ | — /—/ | kirdikir /kiɖikir/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | miburlda thungalda /mibuɭda t̪uŋalda/ | — /—/ | kuwa thungal /kuwa θuŋal/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đêm | ngimi /ŋimi/ | — /—/ | nata /nata/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | ngamathu /ŋamat̪u/ | matur /ˈmatur/ | ngama /ŋama/ | *əma /əma/ | — /—/ | *ʔim- /ʔim/ | — /—/ |
| Cha | kanthathu /kant̪at̪u/ | — /—/ | kantha /kan̪t̪a/ | *əpa /əpa/ | ana /ˈana/ | *ʔab- /ʔab/ | — /—/ |
| Tôi | ngada /ŋada/ | eχo /ˈexo/ | ngada /ŋada/ | — /—/ | — /—/ | *ʔan- /ʔan/ | — /—/ |
| Bạn | nyingka /ɲiŋka/ | — /—/ | nyingki /ɲiŋki/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chúng ta | ngakulda / ngalda /ŋakulda / ŋalda/ | — /—/ | ngakuli / nyali /ŋakuli / ɲali/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | nida /nida/ | — /—/ | nyunda /ɲunda/ | — /—/ | — /—/ | *sim- /sim/ | — /—/ |
| Mắt | miburlda /mibuɭda/ | — /—/ | kuwa /kuwa/ | — /—/ | — /—/ | *ʕayn- /ʕayn/ | — /—/ |
| Răng | damanda /damanda/ | — /—/ | kadma leman /kadma leman/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lưỡi | jalngantha /ɟalŋant̪a/ | — /—/ | jalda leman /dʒalda leman/ | — /—/ | — /—/ | *lis- /lis/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | marlda /maɭda/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | bulja /buldʒa/ | — /—/ | — /—/ | *lib- /lib/ | — /—/ |
| Xương | julda /ɟulda/ | — /—/ | kadma /kadma/ | — /—/ | — /—/ | *ḳas- /kʼas/ | — /—/ |
| Máu | kandu /kandu/ | — /—/ | kanda /kanda/ | — /—/ | — /—/ | *dam- /dam/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | thungal /θuŋal/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | ngawa /ŋawa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cá | yakuri /jakuɾi/ | — /—/ | yaka /jaka/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | ngambirr /ŋambir/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | jitha /dʒiθa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | kurdama /kuɖama/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | warnge /waɾŋe/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | kiyarrngka /kijaɾŋka/ | — /—/ | kiyarrng /kijaɾŋ/ | — /—/ | — /—/ | *sin- /sin/ | — /—/ |
| Ba | — /—/ | — /—/ | mungkalan /muŋkalan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | kuba /kuba/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đỏ | kandukandu /kandukandu/ | — /—/ | kandukan /kandukan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.
Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap