“Mật ong” trong 973 ngôn ngữ

973 ngôn ngữ

Mật ong — thức ăn ngọt và sánh do ong làm từ mật hoa. Tiếng Ấn-Âu nguyên thủy có hai từ chỉ nó: một cho ra mel trong tiếng Latinh, một cho ra madhu trong tiếng Phạn và mead trong tiếng Anh.

Ngôn ngữ lớn

Tiếng Anh

honey

/ˈhʌni/

5 cách đọc cùng một chữ

Tiếng Trung

蜂蜜

/fɤŋ˥ mi˥˩/

6 cách viết khác nhau

蜂蜜

/fə̃˧˩ miʔ˥˥/

Quan thoại Giang Hoài

/fəŋ˩ miəʔ˨/

Tiếng Tấn

/pʰaŋ˦˦ bit˦/

Tiếng Đài Loan

/fəŋ˧˧ mi˨˦/

Tiếng Tương

/fuŋ˦˨ mit˥/

Tiếng Cám

/pʰaŋ˧˧ bik˦/

Tiếng Triều Châu

/pʰuŋ˥˥ miʔ˥/

Tiếng Mân Đông

/fəŋ˨˩ mi˥˧/

Quan thoại Thiên Tân

/foŋ˥˥ mi˨˩˧/

Quan thoại Vũ Hán

/fœŋ˥˧ mɐt˨˦/

Tiếng Bình thoại

/fəŋ˧˩ mi˩˧/

Quan thoại Lan-Ngân

/fan˩˩ mi˩˩/

Tiếng Huy Châu

/fuŋ˩˩ mit˥/

Tiếng Gan Phủ Châu

/foŋ˧˧ mieʔ˨/

Tiếng Hàng Châu

/fəŋ˨˩˨ miʔ˦/

Tiếng Hợp Phì

/xəŋ˦˦˥ mi˩˩˨/

Tương Hằng Dương

/foŋ˥˩ mieʔ˥/

Tiếng Ngô Gia Hưng

/fəŋ˨˩˧ mi˨˩/

Quan thoại Tế Nam

/foŋ˧˧˦ miəʔ˨˩˨/

Tiếng Ngô Kim Hoa

/foŋ˦˦ mi˧˩/

Quan thoại Côn Minh

/xuʌŋ˨˦ miəʔ˨˧/

Tiếng Tấn Lữ Lương

/fən˧˩ miʔ˥/

Tiếng Nam Kinh

/fɔm˦˦ mi˥˩/

Tiếng Huy Vụ Nguyên

/fəŋ˨˩ mi˨˩/

Quan thoại Tây An

/pʰaŋ˦˦ bit̚˦/

Tiếng Hạ Môn

/fəŋ˧˩ miəʔ˦˧/

Tiếng Tấn Hân Châu

/xoŋ˧˧ mi˩˩˨/

Tiếng Tương Vĩnh Châu

/pʰaŋ˦˦ bit̚˩˨˩/

Tiếng Chương Châu

蜜糖

/mɐt˨ tʰɔːŋ˨˩/

Tiếng Quảng Đông

/miɪʔ˧ dɑ̃˨˨˧/

Tiếng Ngô Tô Châu

/mit˨ hɔŋ˨˨/

Tiếng Đài Sơn

/mɐt̚˨˨ tʰu̯ɔŋʷ˨˩˦/

Việt ngữ Hóa Châu

/bit˦ tʰŋ̍˨˧/

Phúc Kiến Penang

/mak˧ tʰɔŋ˧˩/

Quảng Đông Đông Hoản

/mɐt˨ tʰɔŋ˨˩/

Bạch thoại Nam Ninh

/mɐt˧ tʰɔŋ˥˩/

Tiếng Trung Sơn

蜂糖

/fuŋ˦ tʰoŋ˩˩/

Tiếng Khách Gia

/pʰɔŋ˥˦ tʰɔŋ˧˧/

Tiếng Mân Bắc

/faŋ˨˧ ho˧˩/

Tiếng Hải Nam

/pʰuŋ˨˦ tʰoŋ˩˩/

Khách Gia Đài Loan

/pʰuŋ˥˧ tʰoŋ˥˥/

Khách Gia Hải Lục

冬蜜

/taŋ˥˧˧ piʔ˦/

Tiếng Phổ Tiên

фынми

/fəŋ˨˦mi˦/

Tiếng Đông Can

Đông Á (39)

Tiếng Tày

thương phjẩng

/tʰɨəŋ˧˥ pʰʲəŋ˨˩˧/

Đông Nam Á (63)

Tiếng Shan

ၼမ်ႉၽိုင်ႈ

/nam˦˨ˀ pʰɯŋ˧˨/

Nam Á (57)

Trung Đông và Trung Á (73)

Châu Âu (123)

Faroe

hunangur

/ˈhuːnaŋɡʊɹ/

Châu Phi (161)

Bắc Mỹ (77)

Tiếng Lakota

tȟuȟmáǧa čhaŋháŋpi

/tʰuχmáɣa tʃʰaŋháŋpi/

Mỹ Latinh (61)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương (51)

Siberia và Bắc Á (15)

Ngôn ngữ cổ (85)

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap