“Đêm” trong 1162 ngôn ngữ

1162 ngôn ngữ

Khoảng thời gian tối trong ngày, dạng từ điển. Danh từ thường ngày ("vào ban đêm"), không phải "chiều tối", không phải "nửa đêm", cũng không phải từ ghép hay trạng từ. Với ngôn ngữ phân biệt khoảng thời gian và "một đêm" đếm được, lấy danh từ chỉ khoảng thời gian.

Ngôn ngữ lớn

Tiếng Anh

night

/naɪt/

8 cách đọc cùng một chữ

Tiếng Trung

晚上

/wan˧˩˧ ʂɑŋ/

11 cách viết khác nhau

晚上

/uan˨˩˦ saŋ/

Quan thoại Giang Hoài

/wan˧˩˧ ʂaŋ/

Quan thoại Đông Bắc

/wan˩˧ ʂɑŋ/

Quan thoại Thiên Tân

/van˦˦˨ ʂaŋ/

Quan thoại Lan-Ngân

/uæ̃˨˦ ʂaŋ/

Tiếng Hợp Phì

/wã˥˥ ʂaŋ/

Quan thoại Tế Nam

/wan˥˧ ʂaŋ/

Tiếng Khai Phong

/uᴀ̃˥˧ ʂᴀ̃/

Quan thoại Côn Minh

/uɛ̃˨˩˨ ʂaŋ/

Tiếng Nam Kinh

/van˥˧ ʂaŋ/

Quan thoại Tây An

夜晚

/jɛː˨ maːn˩˧/

Tiếng Quảng Đông

/ja˨˨ man˨˦/

Tiếng Bình thoại

/jɛ˧˨ man˧˧/

Tiếng Đài Sơn

/jœ˦˦˧ mɛŋ˧˦/

Quảng Đông Đông Hoản

/jɛ˨˨ man˨˦/

Bạch thoại Nam Ninh

/ja˧˧ man˨˩˧/

Tiếng Trung Sơn

夜里

/iɛ˦˥ li˥˧/

Tiếng Tấn

/ia˨˩ li˦˩/

Tiếng Tương

/ia˨˩ li˨˩˧/

Tiếng Cám

/ɦiɑ˨˧ li˨˧/

Tiếng Ngô Tô Châu

/ɦia˨˩˧ li˨˩˧/

Tiếng Ninh Ba

/ɦi˨˨ lei˧˦/

Tiếng Ngô Ôn Châu

/ia˩˩ li˨˦/

Tiếng Huy Châu

/ia˧˧ ti˧˥/

Tiếng Gan Phủ Châu

/ɦi˩˧ li˥˧/

Tiếng Hàng Châu

/ia˨˩˧ ti˧˧/

Tương Hằng Dương

/iɑ˧˥ li˨˩˨/

Tiếng Ngô Gia Hưng

/ia˩˦ li˥˧˥/

Tiếng Ngô Kim Hoa

/ia˨˩˦ li˥˧/

Tiếng Cám Cát An

/iɛ˥˨ liɪ˧˩˨/

Tiếng Tấn Lữ Lương

/iɛ˥˩ li˧˩/

Tiếng Huy Vụ Nguyên

/iɛ˥˨ li˧˩˧/

Tiếng Tấn Hân Châu

/ia˨˩˧ li˨˩˧/

Tiếng Gan Nghi Xuân

暗暝

/am˩˩ mĩ˨˦/

Tiếng Đài Loan

/ɔŋ˧˧ maŋ˧˧/

Tiếng Mân Bắc

/am˨˩ mɛ̃˨˧/

Phúc Kiến Penang

/am˨˩ mĩ˨˦/

Tiếng Hạ Môn

/am˨˩ mɛ̃˩˧/

Tiếng Chương Châu

暗晡夜

/am˥˧ pu˦ ia˥˧/

Tiếng Khách Gia

/am˥˥ pu˨˦ ia˥˥/

Khách Gia Đài Loan

/am˩˩ pu˥˧ ʒa˧˧/

Khách Gia Hải Lục

暝旰

/me˥˥ kua˨˩˧/

Tiếng Triều Châu

暝头

/mɛ˧˩ hau˧˩/

Tiếng Hải Nam

晚黑

/maːn˨˩˦ hak̚˥/

Việt ngữ Hóa Châu

ванщи

/væ̃˥˩ɕi/

Tiếng Đông Can

Đông Á (61)

Đông Nam Á (91)

Nam Á (76)

Trung Đông và Trung Á (82)

Châu Âu (128)

Châu Phi (174)

Bắc Mỹ (105)

Mỹ Latinh (64)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương (70)

Siberia và Bắc Á (24)

Ngôn ngữ cổ (116)

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap