“Sao” trong 1157 ngôn ngữ

1157 ngôn ngữ

Danh từ "sao" = ngôi sao trên bầu trời đêm. Không phải "ngôi sao" (người nổi tiếng) hay hình sao/dấu sao.

Ngôn ngữ lớn

Tiếng Anh

star

/stɑːɹ/

8 cách đọc cùng một chữ

Tiếng Trung

星星

/ɕiŋ˥ ɕiŋ/

9 cách viết khác nhau

星星

/ɕiŋ˨˩ ɕiŋ/

Quan thoại Thiên Tân

/ɕiŋ˨˦ ɕiŋ/

Quan thoại Trung Nguyên

/ɕiŋ˧˩ ɕiŋ/

Quan thoại Lan-Ngân

/ɕin˥˥ ɕin˥˥/

Tiếng Thành Đô

/ɕiəŋ˨˦ ɕiəŋ/

Tiếng Khai Phong

/ɕiŋ˥ ɕiŋ˥/

Quan thoại Đài Loan

/ɕiɣ̃˨˩ ɕiɣ̃/

Quan thoại Tây An

星宿

/ɕi˩ ɕiəu˦˥/

Tiếng Tấn

/saiŋ˥˦ siu˧˧/

Tiếng Mân Bắc

/ɕĩ˦˦ ɕieu˨˩˨/

Quan thoại Côn Minh

/sɿ˨˦ ɕiʌu˥˨/

Tiếng Tấn Lữ Lương

/ɕiəŋ˧˩˧ ɕiəu˥˨/

Tiếng Tấn Hân Châu

星仔

/sen˦ ne˧˩/

Tiếng Khách Gia

/sen˨˦ e˧˩/

Khách Gia Đài Loan

/siaŋ˥˧ ɤ˥˥/

Khách Gia Hải Lục

星子

/ɕin˧˧ tsɿ/

Tiếng Tương

/ɕiaŋ˦˨ tsɿ/

Tiếng Cám

/ɬeŋ˥˧ tʃi˧˧/

Tiếng Bình thoại

/ɕin˦˦˥ tsɿ/

Tương Hằng Dương

/siaŋ˧˥ tsɿ/

Tiếng Gan Nghi Xuân

/ɕĩ˧˧ tsɿ˥˥/

Tiếng Tương Vĩnh Châu

天星

/tʰin˥˨ ɬiŋ˥˨/

Việt ngữ Hóa Châu

/tʰin˥˥ ɬɛŋ˥˥/

Bạch thoại Nam Ninh

/tʰin˥˥ siaŋ˥˥/

Tiếng Trung Sơn

щинщю

/ɕiŋ˨˦ɕiou˨˦/

Tiếng Đông Can

星星儿

/ɕin˥ ɕiəɹ˥/

Quan thoại Trùng Khánh

星光

/ɕiaŋ˧˧˦ kuɔŋ˧˧˦/

Tiếng Cám Cát An

Tiếng Tây Ban Nha

estrella

/esˈtɾeʝa/

6 cách đọc cùng một chữ

Tiếng Tamil

நட்சத்திரம்

/naʈɕat̪t̪iɾam/

Đông Á (60)

Đông Nam Á (92)

Nam Á (76)

Trung Đông và Trung Á (80)

Châu Âu (128)

Faroe

stjørna

/ˈtʃœdna/

Châu Phi (175)

Bắc Mỹ (105)

Mỹ Latinh (62)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương (71)

Siberia và Bắc Á (23)

Ngôn ngữ cổ (114)

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap