aksara cam

Tiếng Chăm cổ

Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Cham) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Cham) Người nóiđã tuyệt chủng (lịch sử, tổ tiên of hiện đại Chăm) Chữ viếtChữ Chăm cổ (một chữ hệ Brahmi bắt nguồn từ chữ Pallava Nam Ấn / chữ Grantha) Quốc giavương quốc Chăm Pa lịch sử (miền Trung/Nam Việt Nam và Campuchia ngày nay) Ngôn ngữ chính thứckhông (ngôn ngữ bi ký và cung đình trong lịch sử) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3ocm

Tiếng Chăm cổ là dạng lịch sử đã tuyệt tích của tiếng Chăm, thuộc nhánh Chamic trong tiểu ngữ hệ Mã Lai-Đa Đảo của ngữ hệ Nam Đảo. Đây là ngôn ngữ của vương quốc Champa ở miền trung và nam Việt Nam ngày nay cùng một phần Campuchia, được ghi lại trên các bia đá bằng chữ Chăm cổ thuộc hệ Brahmi bắt nguồn từ chữ Pallava của Nam Ấn. Bia Đông Yên Châu (khoảng thế kỷ 4) là một trong những văn bản cổ nhất của bất kỳ ngôn ngữ Nam Đảo nào. Tiếng Chăm cổ là tổ tiên trực tiếp của tiếng Chăm hiện đại vẫn còn được nói ngày nay.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Chăm cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Chăm cổ

Nước

ie

ʔiə

Lửa

apuy

ʔapuj

Mặt trời

huriy

hurij

Mặt trăng

bulan

bulan

Sao

bituk

bituʔ

Đêm

malam

malam

Đá

batau

batau

Mẹ

inā

ina

Cha

amā

ama

Tôi

ku

ku

Bạn

hã

haː

Chúng ta

—

—

Tên

angan

aŋan

Người

urāṅ

uraːŋ

Mắt

matā

mata

Mũi

idung

iduŋ

Răng

tagai

taɡaj

Lưỡi

dalah

dalah

Tay

taŋin

taŋin

Bàn chân

takai

takai

Tim

hatai

hatai

Xương

talang

talaŋ

Máu

darah

darah

Yêu

klɛn

klɛn

Cây

phuəŋ

pʰuəŋ

Chó

asuv

asuw

Mèo

mɛw

mɛw

Cá

ikan

ikan

Chim

cim

tʃim

Nhà

sɔŋ

sɔŋ

Ăn

bɔh

bɔh

Uống

mɛnum

mɛnum

Một

sa

sa

Hai

dua

dua

Ba

klau

klau

Bốn

pāt

paːt

Năm

lima

lima

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

siam

siam

Đỏ

mưriah

mɨriah

Trắng

patih

patih

Đen

hitam

hitam

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Cham)

Nghĩa Tiếng Chăm cổTiếng Mã Lai cổTiếng Chăm ĐôngTiếng Chăm TâyTiếng BanjarTiếng Mã Lai Bắc MalukuTiếng Indonesia
Nước ie /ʔiə/ air /air/ ꨀꨳꨩ /ʔiaː/ ايا /ja/ banyu /baɲu/ aer /aer/ air /ˈair/
Lửa apuy /ʔapuj/ api /api/ ꨀꨚꨶꨬ /apuei/ افوي /apuei/ api /api/ api /api/ api /api/
Mặt trời huriy /hurij/ matari /matari/ ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ /aɗitiaʔ/ أديتياء /aditiak/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/
Mặt trăng bulan /bulan/ bulan /bulan/ ꨝꨪꨤꩆ /ɓilan/ بيلن /bilan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bituk /bituʔ/ bintang /bintaŋ/ ꨝꨪꨓꨭꩀ /ɓituʔ/ فتاۛء /patɨʔ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Đêm malam /malam/ malam /malam/ ꨠꨤꩌ /mələm/ مالم /malam/ malam /malam/ malam /malam/ malam /ˈmalam/
Đá batau /batau/ batu /batu/ ꨝꨓꨭꨥ /ɓatuw/ فتاو /patau/ batu /ˈbatu/ batu /batu/ batu /ˈbatu/
Mẹ inā /ina/ ibu /ibu/ ꨀꨟꨰꩀ /ameʔ/ ماي /mai/ uma /uma/ mama /mama/ ibu /ibu/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap