ꨌꩌ

Tiếng Chăm Đông

Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Cham)

Ngữ hệNam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Cham) Người nói~73–132K Chữ viếtChăm chữ viết (Akhar Thrah, Brahmi); Latin (mô tả) Quốc giaViệt Nam (Ninh Thuận, Bình Thuận) Ngôn ngữ chính thứcKhông (dân tộc thiểu số được công nhận ở Việt Nam) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3cjm

Tiếng Chăm Đông, còn gọi là tiếng Chăm Phan Rang (ISO 639-3: cjm), là một ngôn ngữ Chăm thuộc hệ Nam Đảo, được nói chủ yếu tại Ninh Thuận và Bình Thuận ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam. Ngôn ngữ này khác với tiếng Chăm Tây (cja), tập trung ở Campuchia, và người nói gồm các cộng đồng Ahiér hay Balamon, Awal hay Bani, cùng những người theo tôn giáo khác. Chữ abugida Akhar Thrah truyền thống, bắt nguồn từ hệ chữ Brahmi Nam Ấn, được dùng trong bản chép tay và giảng dạy cộng đồng, còn chuyển tự La-tinh cũng xuất hiện trong công việc ngôn ngữ học và giáo dục. Tiếp xúc lâu dài với tiếng Việt đã tái cấu trúc từ và tạo các đối lập về kiểu phát âm hay âm vực; một số phân tích mô tả sự thanh điệu hóa mới chớm, nên nhãn “phi thanh điệu” tuyệt đối là quá đơn giản. Tiếng Chăm Đông không có địa vị chính thức toàn quốc, và mức truyền dạy khác nhau khi tiếng Việt ngày càng chi phối trường học và đời sống công cộng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Chăm Đông →

87 từ cốt lõi trong tiếng Chăm Đông

Nước

ꨀꨳꨩ

ʔiaː

Lửa

ꨀꨚꨶꨬ

apuei

Mặt trời

ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ

aɗitiaʔ

Mặt trăng

ꨝꨪꨤꩆ

ɓilan

Sao

ꨝꨪꨓꨭꩀ

ɓituʔ

Đêm

ꨠꨤꩌ

mələm

Gió

ꨀꨋꨪꩆ

ʔaŋin

Đất

ꨓꨘꩍ

tanah

Đá

ꨝꨓꨭꨥ

ɓatuw

Núi

ꨌꨮꩀ

cəʔ

Biển

ꨓꨧꨪꩀ

tasiʔ

Mẹ

ꨀꨟꨰꩀ

ameʔ

Cha

ꨀꨟꨲ

amɨ

Tôi

ꨕꨨꨵꩀ

ɗahlaʔ

Bạn

ꨨꨲ

hɨ

Chúng ta

ꨁꨓꨩ

itaː

Tên

ꨀꨋꩆ

aŋan

Người

ꨂꨣꩃ

ʔuraːŋ

Đầu

ꨀꨆꨯꨱꩀ

akɔʔ

Mắt

ꨟꨓꨩ

mətaː

Tai

ꨓꨊꨪ

taŋi

Răng

ꨓꨈꨬ

taɡaj

Lưỡi

ꨕꨤꩍ

dalah

Tay

ꨓꨊꨪꩆ

taŋin

Bàn chân

ꨓꨆꨰ

takai

Tim

ꨨꨓꨰ

hatai

Xương

ꨓꨤꩃ

talaŋ

Máu

ꨕꨣꩍ

darah

Yêu

ꨀꨘꨪꩅ

anit

Cây

ꨆꨢꨮꨭ

kajauː

Chó

ꨀꨧꨮꨭ

ʔasaw

Mèo

ꨟꨢꨥ

mɨjaw

Cá

ꨁꨆꩆ

ikan

Chim

ꨌꨳꨪꩌ

ciːm

Nhà

ꨧꩃ

saːŋ

Gạo

ꨝꨴꩍ

brah

Sắt

ꨝꨪꨧꨬ

bisei

Ăn

ꨨꨶꩀ

huaʔ

Uống

ꨟꨑꨭꩌ

mɨɲum

Một

ꨧ

saː

Hai

ꨕꨶ

duaː

Ba

ꨆꨵꨯꨱ

klɔw

Bốn

ꨚꩀ

paʔ

Năm

ꨤꨪꨟꨩ

limɨ

Trăm

ꨣꨪꨓꨭꩍ

rituh

Xin chào

ꨦꨤꩌ

salam

Cảm ơn

ꨙꨶ ꨜꨲꩊ

ɗua pʰuəl

Tốt

ꨧꨳꩌ

siam

Mới

ꨝꨣꨭꨥ

ɓaruw

Đỏ

ꨟꨣꨳꩍ

mɨriah

Trắng

ꨚꨓꨪꩍ

patih

Trà

ꨌꨰꩈ

cɛː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Cham)

Nghĩa Tiếng Chăm ĐôngTiếng Chăm TâyTiếng Chăm cổTiếng MinangkabauTiếng Mã Lai cổTiếng IbanTiếng Musi
Nước ꨀꨳꨩ /ʔiaː/ ايا /ja/ ie /ʔiə/ aia /aia/ air /air/ ai /ai/ ayek /ajek/
Lửa ꨀꨚꨶꨬ /apuei/ افوي /apuei/ apuy /ʔapuj/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/
Mặt trời ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ /aɗitiaʔ/ أديتياء /aditiak/ huriy /hurij/ matoari /matoaɾi/ matari /matari/ mata-ari /mataari/ matahari /matahari/
Mặt trăng ꨝꨪꨤꩆ /ɓilan/ بيلن /bilan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao ꨝꨪꨓꨭꩀ /ɓituʔ/ فتاۛء /patɨʔ/ bituk /bituʔ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Đêm ꨠꨤꩌ /mələm/ مالم /malam/ malam /malam/ malam /malam/ malam /malam/ malam /malam/ malem /maləm/
Gió ꨀꨋꨪꩆ /ʔaŋin/ أڠين /aŋin/ — angin /aŋin/ — angin /aŋin/ angin /aŋin/
Đất ꨓꨘꩍ /tanah/ تانه /tanah/ — tanah /tanah/ — tanah /tanah/ tanah /tanah/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap