Bahasa Melayu Ambon

Tiếng Mã Lai Ambon

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~250K L1 + ~1.4M L2 Chữ viếtLatin Quốc giaIndonesia Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức duy nhất; tiếng Mã Lai Ambon là ngôn ngữ giao tiếp chung của vùng) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3abs

Tiếng Mã Lai Ambon (tên tự gọi Bahasa Melayu Ambon) là một biến thể tiếp xúc dựa trên tiếng Mã Lai của quần đảo Maluku, được khoảng 250.000 người nói như ngôn ngữ thứ nhất (L1) và khoảng 1,4 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai (L2) ở tỉnh Maluku thuộc miền đông Indonesia. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Mã Lai Ambon bắt nguồn từ tiếng Mã Lai dùng làm ngôn ngữ giao tiếp chung (lingua franca) của các thương nhân buôn gia vị Maluku và các quan chức thực dân Hà Lan từ thế kỷ 16, dần thay thế các ngôn ngữ Nam Đảo bản địa của người Ambon và cư dân quần đảo Lease. Nay nó là một biến thể tiếp xúc đã creole hóa với ngữ pháp Mã Lai được đơn giản hóa nhưng có âm vị học Ambon đặc trưng (sự yếu đi của phụ âm cuối, các phẩm chất nguyên âm riêng biệt) và từ vựng đặc trưng (nhiều từ vay mượn đáng kể từ tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Hà Lan và các ngôn ngữ Maluku bản địa). Tiếng Mã Lai Ambon là một trong những biến thể Mã Lai khu vực sống động nhất của Indonesia và đóng vai trò ngôn ngữ giao tiếp chung về văn hóa của toàn vùng Maluku.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mã Lai Ambon →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mã Lai Ambon

Nước

aer

aer

Lửa

api

api

Mặt trời

matahari

matahari

Mặt trăng

bulang

bulaŋ

Sao

bintang

bintaŋ

Đêm

malang

malaŋ

Mưa

ujang

udʒaŋ

Gió

anging

aŋiŋ

Đất

tana

tana

Đá

batu

batu

Núi

gunung

ɡunuŋ

Biển

lau

lau

Mẹ

mama

mama

Cha

papa

papa

Con gái

ana parangpuang

ana paraŋpuaŋ

Tôi

beta

beta

Bạn

ose

ose

Chúng ta

katong

katoŋ

Tên

nama

nama

Người

orang

oraŋ

Đầu

kapala

kapala

Mắt

mata

mata

Tai

talinga

taliŋa

Mũi

idong

idoŋ

Miệng

mulu

mulu

Răng

gigi

ɡiɡi

Lưỡi

lida

lida

Tay

tangang

taŋaŋ

Bàn chân

kaki

kaki

Tim

hati

hati

Xương

tulang

tulaŋ

Máu

dara

dara

Phân

tai

tai

Yêu

sayang

sajaŋ

Cây

pohong

pohoŋ

Chó

anjing

andʒiŋ

Mèo

kucing

kutʃiŋ

Cá

ikang

ˈikaŋ

Chim

burung

buruŋ

Trứng

talor

talor

Gấu

beruang

bəruaŋ

Ngựa

kuda

kuda

Nhà

ruma

ruma

Sữa

susu

susu

Mật ong

madu

madu

Muối

garang

ɡaraŋ

Rượu vang

anggor

ˈaŋɡor

Gạo

baras

baras

Sắt

besi

besi

Bánh xe

roda

roda

Lụa

sutra

sutra

Sách

buku

buku

Ăn

makang

makaŋ

Uống

minong

minoŋ

Ngủ

tidor

tidor

Một

satu

satu

Hai

dua

dua

Ba

tiga

tiɡa

Bốn

ampa

ampa

Năm

lima

lima

Trăm

saratus

saratus

Xin chào

tabea

tabea

Cảm ơn

dangke

daŋke

Tốt

bae

bae

Mới

baru

baru

Đỏ

mera

ˈmera

Trắng

puti

puti

Đen

itang

itaŋ

Xanh lá

ijo

idʒo

Xanh lam

biru

biru

Máy tính

komputer

komˈputər

Sushi

sushi

ˈsuʃi

99

sambilang pulu sambilang

sambilaŋ pulu sambilaŋ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo

Nghĩa Tiếng Mã Lai AmbonTiếng Mã Lai Bắc MalukuTiếng Mã Lai PapuaTiếng MusiTiếng BetawiTiếng IndonesiaTiếng Mã Lai
Nước aer /aer/ aer /aer/ air /aer/ ayek /ajek/ aèr /aɛr/ air /ˈair/ air /ˈair/
Lửa api /api/ api /api/ api /ˈapi/ api /api/ api /ˈapi/ api /api/ api /api/
Mặt trời matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /mataˈhari/ matahari /matahari/ mataari /mataˈari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/
Mặt trăng bulang /bulaŋ/ bulan /bulan/ bulan /ˈbulan/ bulan /bulan/ bulan /ˈbulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /ˈbintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Đêm malang /malaŋ/ malam /malam/ malam /malam/ malem /maləm/ malem /maləm/ malam /ˈmalam/ malam /ˈmalam/
Mưa ujang /udʒaŋ/ ujang /uˈdʒaŋ/ ujan /udʒan/ ujan /uˈdʒan/ ujan /uˈdʒan/ hujan /ˈhudʒan/ hujan /ˈhudʒan/
Gió anging /aŋiŋ/ angin /aŋin/ angin /aŋin/ angin /aŋin/ angin /aŋin/ angin /ˈaŋin/ angin /ˈaŋin/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap