Neko

Tiếng Neko

Ngữ hệ Xuyên New Guinea (nhánh Madang, Bờ biển Rai — Yaganon)

Ngữ hệNgữ hệ Xuyên New Guinea (nhánh Madang, Bờ biển Rai — Yaganon) Người nói~640 Chữ viếtLatin Quốc giaPapua New Guinea (tỉnh Madang — huyện Rai Coast) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh/Tok Pisin/Hiri Motu là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3nej Glottocodeneko1242

Neko là một ngôn ngữ Liên-Tân-Ghi-nê thuộc bờ biển Rai của Madang (ngữ hệ Yaganon), được khoảng 640 người nói ở vùng ven biển tỉnh Madang, Papua New Guinea. Tên gọi của nó đồng âm với từ "mèo" trong tiếng Nhật (neko), khiến nó thỉnh thoảng trở thành điều thú vị trong giới những người yêu thích ngôn ngữ trên mạng, dù tự danh thì không hề liên quan và ngôn ngữ này là một phần của một cụm nhỏ bờ biển Rai gồm các ngôn ngữ Liên-Tân-Ghi-nê khác biệt với nhau (cùng với Ham, Neko, Nekgini và Ngaing). Nó sử dụng trật tự từ SOV với một hệ chữ viết Latinh do SIL và các nhà truyền giáo Luther phát triển; tư liệu vẫn còn thưa thớt, với phần lớn các tài liệu hiện đại trích dẫn các khảo sát từ vựng Madang năm 1971 của Z'graggen.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Neko →

87 từ cốt lõi trong tiếng Neko

Nước

wai

wai

Lửa

titɛ

titɛ

Mặt trời

aatʌ

aːtʌ

Mặt trăng

—

—

Sao

kumba

kumba

Đêm

—

—

Mưa

wai

wai

Mẹ

—

—

Cha

—

—

Tôi

na

na

Bạn

ga

ɡa

Chúng ta

—

—

Tên

iwi

iwi

Đầu

pit

pit

Mắt

ta

ta

Tai

asipi

asipi

Mũi

ura

ura

Miệng

mak

mak

Răng

maati

maːti

Lưỡi

melepi

mɛlepi

Tay

—

—

Bàn chân

tar

tar

Tim

—

—

Xương

—

—

Máu

—

—

Yêu

—

—

Cây

tei

tei

Chó

gonʌ

ɡonʌ

Mèo

—

—

Cá

nom

nom

Chim

nuŋ

nuŋ

Nhà

—

—

Ăn

nei

nei

Uống

—

—

Một

—

—

Hai

iri

iri

Ba

tabe

tabe

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

—

—

Đỏ

kanb

kanb

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Xuyên New Guinea (nhánh Madang, Bờ biển Rai — Yaganon)

Nghĩa Tiếng NekoTiếng Cao Câu LyNgôn ngữ Ký hiệu NicaraguaTiếng TartessosTiếng LiburniaTiếng IberiaTiếng Veneti
Nước wai /wai/ 買 /*mai/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ ouriom /ˈouriom/
Lửa titɛ /titɛ/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trời aatʌ /aːtʌ/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trăng — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Sao kumba /kumba/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Đêm — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mưa wai /wai/ — — — — — —
Mẹ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ matur /ˈmatur/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap