Makasae

Tiếng Makasae

Xuyên New Guinea (ngữ hệ Timor-Alor-Pantar, phía đông Timor)

Ngữ hệXuyên New Guinea (ngữ hệ Timor-Alor-Pantar, phía đông Timor) Người nói~100K Chữ viếtLatin Quốc giaTimor-Leste (đô thị Baucau và Viqueque) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Tetum và tiếng Bồ Đào Nha là ngôn ngữ chính thức; tiếng Makasae có quy chế vùng được công nhận) ISO 639-3mkz Glottocodemaka1316

Makasae là ngôn ngữ Papua (phi Nam Đảo) được nói rộng rãi nhất ở phía tây đại lục New Guinea, với khoảng 100.000 người nói tại các đô thị Baucau và Viqueque ở miền đông Timor-Leste. Nó thuộc nhánh Đông Timor của ngữ hệ Timor-Alor-Pantar (Liên New Guinea), gần gũi nhất với tiếng Makalero (cùng với nó tạo thành một chuỗi phương ngữ), rồi đến tiếng Fataluku và tiếng Oirata. Makasae mang tính đơn lập mạnh với trật tự từ SOV, và chứa một tầng vay mượn Nam Đảo dày đặc từ tiếng Tetum và các ngôn ngữ Kawaimina.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Makasae →

87 từ cốt lõi trong tiếng Makasae

Nước

ira

ˈira

Lửa

ata

ˈata

Mặt trời

watu

ˈwatu

Mặt trăng

uru

ˈuru

Sao

lekiluru

lekiluru

Đêm

maagamu

maaɡamu

Mưa

ae

ae

Gió

gawa

ˈɡawa

Đất

maa

maa

Đá

apa

ˈapa

Biển

meti

meti

Mẹ

ina

ˈina

Cha

baba

ˈbaba

Tôi

ani

ani

Bạn

ai

ai

Chúng ta

fi / ini

fi / ini

Tên

nai

nai

Người

anu

anu

Đầu

dae

dae

Mắt

nana

ˈnana

Tai

walaku

waˈlaku

Mũi

murikai

murikai

Miệng

turukai

turuˈkai

Răng

wasi

wasi

Lưỡi

ipi

ipi

Tay

tana

ˈtana

Bàn chân

iti

ˈiti

Tim

—

—

Xương

sapa

ˈsapa

Máu

wai

wai

Yêu

—

—

Cây

ate

ˈate

Chó

defa

ˈdɛfa

Mèo

—

—

Cá

seumeti

seumeti

Chim

asa

ˈasa

Trứng

waa

waa

Nhà

oma

ˈoma

Sữa

amirae

amiˈrae

Muối

asi

ˈasi

Ăn

nawa

ˈnawa

Uống

gehe

ˈɡɛhɛ

Ngủ

tae

tae

Một

u

ʔu

Hai

lolae

loˈlae

Ba

lolitu

lolitu

Bốn

loloha

loloha

Năm

lima

lima

Trăm

rasa

rasa

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

rau

rau

Mới

supa

ˈsupa

Đỏ

imiri

imiri

Trắng

butiri

buˈtiri

Đen

metana

metana

Xanh lá

lumuru

lumuru

Xanh lam

azul

azul

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Xuyên New Guinea (ngữ hệ Timor-Alor-Pantar, phía đông Timor)

Nghĩa Tiếng MakasaeTiếng DyirbalTiếng Mã Lai cổTiếng KavalanTiếng WiradjuriTiếng Mã Lai PapuaTiếng Etrusca
Nước ira /ˈira/ bana /ˈbana/ air /air/ zanum /zaˈnum/ galing /ˈɡaliŋ/ air /aer/ neri /ˈneri/
Lửa ata /ˈata/ buni /ˈbuni/ api /api/ ramaz /raˈmaz/ wiiny /wiːɲ/ api /ˈapi/ verse /ˈwerse/
Mặt trời watu /ˈwatu/ garri /ˈɡari/ matari /matari/ siban /siˈban/ yiray /ˈjiɻaj/ matahari /mataˈhari/ usil /ˈuzil/
Mặt trăng uru /ˈuru/ gagara /ɡaˈɡara/ bulan /bulan/ buran /buˈran/ giwang /ˈɡiwaŋ/ bulan /ˈbulan/ tiur /ˈtiur/
Sao lekiluru /lekiluru/ gijiny /ɡiɟiɲ/ bintang /bintaŋ/ bituqan /bituqan/ giralang /ˈɡiɻalaŋ/ bintang /bintaŋ/ — /—/
Đêm maagamu /maaɡamu/ jagun /ɟaɡun/ malam /malam/ qabi /ʁabiʔ/ ngurung /ˈŋuruŋ/ malam /malam/ — /—/
Mưa ae /ae/ gambal /ˈɡambal/ — uzan /uˈzan/ — ujan /udʒan/ —
Gió gawa /ˈɡawa/ gulubu /ˈɡulubu/ — bari /baˈri/ girrarr /ˈɡirar/ angin /aŋin/ —
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap