Nalca

Tiếng Nalca

Xuyên New Guinea

Ngữ hệXuyên New Guinea Người nói~10K Chữ viếtLatin Quốc giaIndonesia Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức duy nhất; tiếng Nalca là ngôn ngữ nhóm Mek của cộng đồng được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3nlc

Nalca là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Liên New Guinea, ngữ tộc Mek, ở vùng Cao nguyên trung tâm của Papua, Indonesia, được khoảng 10.000 người nói tại Huyện Yahukimo. Ngữ tộc Mek (Eipo, Yale, Una, Nalca, Mek, v.v. — khoảng 12 ngôn ngữ, tổng cộng khoảng 50.000 người nói) là một trong những nhánh phụ nhỏ hơn của Liên New Guinea, chiếm giữ dãy núi Star và phần phía tây của Cao nguyên Đông. Về mặt ngôn ngữ học, Nalca chia sẻ các đặc điểm của ngữ tộc Mek với loại hình học Liên New Guinea cổ điển: trật tự thành phần SOV, hậu giới từ, hình thái động từ phức tạp với sự hợp hướng phân cấp, và loại từ danh từ. Công tác dịch Kinh Thánh của SIL từ những năm 1990 đã tạo ra các tài liệu xóa mù chữ bằng tiếng Nalca; Kinh Thánh tiếng Eipo (1992) của ngữ tộc Mek là một dự án dịch Kinh Thánh đáng chú ý của ngữ tộc Mek.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nalca →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nalca

Nước

mek

mek

Lửa

uk

uk

Mặt trời

heng

heŋ

Mặt trăng

walaʼ

walaʔ

Sao

guraʼ

ɡuraʔ

Đêm

inimik

inimik

Mưa

mok

mok

Gió

kaboʼ

kaboʔ

Đất

soko

soko

Đá

girik

ɡirik

Núi

mein

mein

Biển

mek gwan

mek ɡwan

Mẹ

genong

ɡenoŋ

Cha

neyung

nejuŋ

Con gái

gelma

ɡelma

Tôi

na

na

Bạn

an

an

Chúng ta

nun

nun

Tên

si

si

Người

nim

nim

Đầu

huk

huk

Mắt

heng

heŋ

Tai

o

o

Miệng

sibamaʼ

sibamaʔ

Răng

si

si

Lưỡi

silyum

siljum

Tay

soruk

soruk

Bàn chân

yan

jan

Tim

ganya

ɡanja

Xương

yok

jok

Máu

eneng

eneŋ

Yêu

wanaʼ

wanaʔ

Cây

gal

ɡal

Chó

gam

ɡam

Mèo

kucing

kutʃiŋ

Cá

hadyaʼ

hadjaʔ

Chim

wining

winiŋ

Trứng

dok

dok

Ngựa

abaksin pam

abaksin pam

Nhà

e

e

Sữa

moum

moum

Mật ong

lusa mek

lusa mek

Muối

garam

ɡaram

Rượu vang

anggur mek

aŋɡur mek

Sắt

besi

besi

Sách

buku

buku

Ăn

de

de

Uống

de

de

Một

hnon

hnon

Hai

penya

penja

Ba

winilya

winilja

Bốn

dombadya

dombadja

Năm

lambadya

lambadja

Xin chào

silok

silok

Cảm ơn

amole

amole

Tốt

perob

perob

Mới

wenyok

wenjok

Đỏ

goron

ɡoron

Trắng

kul

kul

Đen

mirin

mirin

Xanh lá

sugulamla

suɡulamla

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Xuyên New Guinea

Nghĩa Tiếng NalcaTiếng FaiwolTiếng Batak TobaTiếng Mã Lai Bắc MalukuTiếng YagariaTiếng MusiTiếng Mã Lai Ambon
Nước mek /mek/ ok /ok/ aek /aek/ aer /aer/ nina /nina/ ayek /ajek/ aer /aer/
Lửa uk /uk/ baal /baːl/ api /api/ api /api/ hali /hali/ api /api/ api /api/
Mặt trời heng /heŋ/ kibel /kibel/ mata ni ari /mata ni ari/ matahari /matahari/ yege /jeɡe/ matahari /matahari/ matahari /matahari/
Mặt trăng walaʼ /walaʔ/ ulup /ulup/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ gei /ɡei/ bulan /bulan/ bulang /bulaŋ/
Sao guraʼ /ɡuraʔ/ milum /milum/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ ganevi /ɡanevi/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Đêm inimik /inimik/ am midla /am midla/ borngin /borŋin/ malam /malam/ hanena /hanena/ malem /maləm/ malang /malaŋ/
Mưa mok /mok/ weiw /weiw/ udan /uˈdan/ ujang /uˈdʒaŋ/ gona /ɡona/ ujan /uˈdʒan/ ujang /udʒaŋ/
Gió kaboʼ /kaboʔ/ gedul /ɡedul/ alogo /aloɡo/ angin /aŋin/ yasi /jasi/ angin /aŋin/ anging /aŋiŋ/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap