Iguvinas
Tiếng Umbria
hệ Ấn-Âu (Ý cổ, nhánh Sabelli, nhánh Osco-Umbria) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Umbria là một ngôn ngữ Italic thuộc nhánh Sabellic (Osco-Umbria) được nói ở vùng Umbria cổ đại và gần như chỉ được biết đến qua các Bảng Iguvine — bảy tấm bảng đồng từ Iguvium (Gubbio ngày nay) ghi lại những nghi lễ tế tự công phu của Hội huynh đệ Atiedian. Nó thể hiện những đổi mới đặc trưng của nhánh Sabellic như sự chuyển /s/ giữa hai nguyên âm thành âm r (rhotacism), sự mất các phụ âm cuối, và sự phát triển -nd- > -nn-, khiến nó khác biệt rõ rệt với tiếng Latinh là ngôn ngữ chị em.
Nơi được sử dụng
87 từ cốt lõi trong tiếng Umbria
Nguồn
- Buck, C. D. (1928) A Grammar of Oscan and Umbrian, with a Collection of Inscriptions and a Glossary. Boston: Ginn & Co.
- Poultney, J. W. (1959) The Bronze Tables of Iguvium. American Philological Association Monograph 18.
- Untermann, J. (2000) Wörterbuch des Oskisch-Umbrischen. Heidelberg: Winter.
- Weiss, M. (2010) Language and Ritual in Sabellic Italy: The Ritual Complex of the Third and Fourth Tabulae Iguvinae. Leiden: Brill.
- Glottolog: Umbrian
So sánh từ vựng
So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Ý cổ, nhánh Sabelli, nhánh Osco-Umbria)
| Nghĩa | Tiếng Umbria | Tiếng Falisca | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Iberia | Tiếng Messap | Tiếng Veneti | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | utur /ˈutur/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ouriom /ˈouriom/ | — /—/ |
| Lửa | pir /pir/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đêm | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Núi | ukar /ˈukar/ | — | — | — | — | — | — |
| Mẹ | matrer /ˈmatrer/ | mate /ˈmate/ | *əma /əma/ | — /—/ | — /—/ | matur /ˈmatur/ | — /—/ |
| Cha | patre /ˈpatre/ | pater /ˈpater/ | *əpa /əpa/ | — /—/ | ana /ˈana/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | — /—/ | eko /ˈeko/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | eχo /ˈexo/ | — /—/ |
| Bạn | tu /tuː/ | tu /tuː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chúng ta | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | nome /ˈnome/ | nomen /ˈnomen/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Răng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lưỡi | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | manuv-e /maˈnuwe/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bàn chân | persi /ˈpersi/ | — | — | — | — | — | — |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xương | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Máu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cá | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chim | auif /ˈawif/ | — | — | — | — | — | — |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Muối | salu /ˈsalu/ | — | — | — | — | — | — |
| Rượu vang | uinu /ˈwiːnu/ | uinom /ˈwiːnom/ | — | — | — | — | — |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | pipafo /ˈpipafoː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | unu /ˈunu/ | oinos /ˈoi̯nos/ | — /—/ | ban /ban/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | dur /dur/ | duo /ˈduo/ | — /—/ | bi /bi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ba | trif /trif/ | — /—/ | — /—/ | irur /irur/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | duenom /ˈduenom/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đỏ | rofa /ˈrofa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Trắng | alfu /ˈalfu/ | — | — | — | — | — | — |
| Đen | atru /ˈatru/ | — | — | — | — | — | — |
Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.
Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap