Sicilianu

Tiếng Sicilia

Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Rôman, Ý-Rôman)

Ngữ hệNgữ hệ Ấn-Âu (nhánh Rôman, Ý-Rôman) Người nói~5M Chữ viếtLatin Quốc giaÝ (Sicily, phía nam) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3scn

Tiếng Sicilia (sicilianu) là một ngôn ngữ Rôman với khoảng 5 triệu người nói ở Sicilia, miền nam Calabria và một phần Apulia. UNESCO xếp nó vào nhóm dễ tổn thương; chính quyền vùng Sicilia công nhận nó là ngôn ngữ thiểu số. Lịch sử phức tạp của nó đọc được trong các tầng từ vựng: Hy Lạp (Đại Hy Lạp), Ả Rập (Tiểu vương quốc Sicilia, 831-1091), Pháp Norman (cuộc chinh phục Norman năm 1061), Catalan (thời cai trị Aragon) và Tây Ban Nha (thời cai trị Tây Ban Nha, 1516-1713). Nó nổi bật với hệ năm nguyên âm (so với bảy của tiếng Ý) và một truyền thống văn học khởi đầu từ Trường thơ Sicilia của Frederick II thế kỷ 13.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sicilia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sicilia

Nước

acqua

ˈakkwa

Lửa

focu

ˈfɔku

Mặt trời

suli

ˈsuli

Mặt trăng

luna

ˈluna

Sao

stidda

ˈstɪɖːa

Đêm

notti

ˈnɔtti

Mưa

chiuvuta

kjuˈvuta

Tuyết

nivi

ˈniːvi

Gió

ventu

ˈvɛntu

Đất

terra

ˈtɛrra

Đá

petra

ˈpɛːtra

Núi

muntagna

munˈtaɲɲa

Biển

mari

ˈmari

Mẹ

matri

ˈmatri

Cha

patri

ˈpatri

Con gái

figghia

ˈfiɟɟa

Tôi

iu

ju

Bạn

tu

tu

Chúng ta

nuàutri

nuˈawtri

Tên

nomu

ˈnɔmu

Người

pirsuna

pirˈsuna

Đầu

testa

ˈtɛsta

Mắt

occhiu

ˈɔkkju

Tai

aricchia

aˈrikkja

Mũi

nasu

ˈnaːsu

Miệng

vucca

ˈvukka

Răng

denti

ˈdɛnti

Lưỡi

lingua

ˈlinɡwa

Tay

manu

ˈmanu

Bàn chân

pedi

ˈpɛdi

Tim

cori

ˈkɔri

Xương

ossu

ˈɔssu

Máu

sangu

ˈsaŋɡu

Phân

cacca

ˈkakka

Yêu

amuri

aˈmuri

Cây

àrbulu

ˈarbulu

Chó

cani

ˈkani

Mèo

jattu

ˈjattu

Cá

pisci

ˈpiʃi

Chim

aceddu

aˈtʃɛɖːu

Bướm

parpagghiuni

parpaɟˈɟuni

Trứng

ovu

ˈɔvu

Gấu

ursu

ˈursu

Ngựa

cavaddu

kaˈvaɖːu

Nhà

casa

ˈkasa

Sữa

latti

ˈlatti

Mật ong

meli

ˈmɛli

Muối

sali

ˈsali

Rượu vang

vinu

ˈvinu

Gạo

risu

ˈrizu

Sô-cô-la

cicculatti

tʃikkuˈlatti

Sắt

ferru

ˈfɛrru

Bánh xe

rota

ˈrɔːta

Lụa

sita

ˈsita

Sách

libbru

ˈlibbru

Ăn

manciari

manˈtʃari

Uống

vìviri

ˈviviri

Ngủ

dòrmiri

ˈdɔrmɪrɪ

Một

unu

ˈunu

Hai

dui

ˈduɪ

Ba

tri

tri

Bốn

quattru

ˈkwattru

Năm

cincu

ˈtʃiŋku

Trăm

centu

ˈtʃɛntu

Xin chào

salutamu

salutamu

Cảm ơn

grazii

ˈɡrattsii

Tốt

bonu

ˈbɔnu

Mới

novu

ˈnɔvu

Đỏ

russu

ˈrussu

Trắng

biancu

ˈbjaŋku

Đen

nìuru

ˈniuru

Xanh lá

virdi

ˈvɪrdɪ

Xanh lam

azzolu

adˈdzɔlu

Chim cu cu

cuccu

ˈkukku

Máy tính

computer

komˈpjuter

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

tè

tɛ

Cà phê

cafè

kaˈfɛ

Đường

zuccuru

ˈtsukkuru

Cam

aranciu

aˈrantʃu

99

novantanovi

nɔvantaˈnɔvi

Dopamine

dupamina

dupaˈmiːna

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Rôman, Ý-Rôman)

Nghĩa Tiếng SiciliaTiếng CorseTiếng ÝTiếng Ý thời DanteTiếng NapoliTiếng VeneziaTiếng Sardegna
Nước acqua /ˈakkwa/ acqua /ˈakwa/ acqua /ˈakkwa/ acqua /ˈakːwa/ acqua /ˈakkwə/ aqua /ˈakwa/ abba /abba/
Lửa focu /ˈfɔku/ focu /ˈfɔku/ fuoco /ˈfwɔːko/ foco /ˈfɔko/ fuoco /ˈfwɔkə/ fogo /ˈfoɡo/ fogu /foɣu/
Mặt trời suli /ˈsuli/ sole /ˈsɔle/ sole /ˈsoːle/ sole /ˈsole/ sole /ˈsolə/ sol /sol/ sole /sole/
Mặt trăng luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluːna/ luna /ˈluna/ luna /ˈlunə/ łuna /ˈuna/ luna /luna/
Sao stidda /ˈstɪɖːa/ stella /ˈstella/ stella /ˈstɛlla/ stella /ˈstella/ stella /ˈstellə/ stela /ˈstela/ isteddu /isˈteɖɖu/
Đêm notti /ˈnɔtti/ notte /ˈnɔtːe/ notte /ˈnɔtte/ notte /ˈnotte/ notte /ˈnɔttə/ note /ˈnɔte/ notte /ˈnɔtːe/
Mưa chiuvuta /kjuˈvuta/ pioggia /ˈpjɔdʒa/ pioggia /ˈpjɔddʒa/ piova /ˈpjɔːva/ chiòve /ˈkjɔːvə/ piova /ˈpjɔva/ proja /ˈproja/
Tuyết nivi /ˈniːvi/ neve /ˈneve/ neve /neːve/ neve /ˈneve/ neve /ˈneːvə/ neve /neve/ nie /nie/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Sicilia
Iu vogghiu pruvari un vistitu ca vitti nta na putía di facci a l'hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Sicilia
Iu vogghiu pruvari un vistitu ca vitti nta na putía di facci a l'hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap