“Rượu vang” trong 893 ngôn ngữ

893 ngôn ngữ

Rượu vang — nước nho lên men. Từ này bắc qua ba ngữ hệ không liên quan quanh vùng Kavkaz, và ai vay của ai thì vẫn chưa ngã ngũ.

Ngôn ngữ lớn

Tiếng Anh

wine

/waɪn/

4 cách đọc cùng một chữ

Tiếng Trung

葡萄酒

/pʰu˧˥ tʰɑʊ̯˧˥ tɕjoʊ̯˨˩˦/

3 cách viết khác nhau

葡萄酒

/pʰu˧˥ tʰɑʊ̯˧˥ tɕjoʊ̯˨˩˦/

Tiếng Trung phổ thông

/pʰu˨˩ tʰau˨˩ tɕiəu˥˧/

Quan thoại Tứ Xuyên Tiếng Thành Đô

/bu˨˧ dɔ˨˧ tɕiɤ˧˥/

Tiếng Ngô Thượng Hải

/pʰu˨˨˦ tʰɔ˨˨˦ tɕiɤɯ˨˩˦/

Quan thoại Giang Hoài

/pʰu˩ tʰau˩ tɕiəu˥˧/

Tiếng Tấn

/pʰu˨˦ to˨˦ tsiu˥˧/

Tiếng Đài Loan Tiếng Hạ Môn

/pʰu˩˩ tʰau˩˩ tsiu˧˩/

Tiếng Khách Gia

/pu˩˧ tɒu˩˧ tɕiəu˦˩/

Tiếng Tương

/pʰu˨˦ tʰau˨˦ tɕiu˨˩˧/

Tiếng Cám

/pʰu˧˥ tʰɑʊ̯˧˥ tɕjoʊ̯˧˩˧/

Quan thoại Đông Bắc Quan thoại Đài Loan

/pʰu˥˥ tʰo˥˥ tsiu˥˨/

Tiếng Triều Châu

/puo˥˧ to˥˧ tsieu˧˧/

Tiếng Mân Đông

/pu˨˩ tau˨˩ tsiu˨˩/

Tiếng Mân Bắc

/pʰu˦˥ tʰɑu˦˥ tɕiou˩˧/

Quan thoại Thiên Tân

/pʰu˨˩˧ tʰau˨˩˧ tɕiou˦˨/

Quan thoại Vũ Hán

/pʰu˦˨ tʰau˦˨ tɕiou˥˧/

Quan thoại Trung Nguyên

/pʰu˨˦ to˨˦ tsiu˥˥˦/

Mân Nam Tuyền Châu

/bəʔ˧ dɐ˨˨˧ tsøʏ˥˩/

Tiếng Ngô Tô Châu

/pu˨˩ tau˨˩ tʃɐu˧˧/

Tiếng Bình thoại

/pʰu˥˧ tʰɔ˥˧ tɕiou˦˦˨/

Quan thoại Lan-Ngân

/bu˨˨˧ dɔ˨˨˧ tɕiʏ˧˨˥/

Tiếng Ninh Ba

/bøy˧˩ dɜ˧˩ tɕɤu˧˥/

Tiếng Ngô Ôn Châu

/pʰu˨˨ hau˨˨ tiu˥˥/

Tiếng Đài Sơn

/pu˩˧ tʰo˩˧ tsiu˦˥˧/

Tiếng Phổ Tiên

/pʰu˩˩ tʰo˩˩ tsiu˧˩/

Khách Gia Đài Loan

/pʰu˥˥ tʰo˥˥ tsiu˨˦/

Khách Gia Hải Lục

/pʰu˨˧ to˨˧ tsiu˦˦˥/

Phúc Kiến Penang

/pʰu˨˩ tʰau˨˩ tɕiəu˦˨/

Quan thoại Trùng Khánh

/pʰɐu˧˩ tʰɐu˧˩ tʃau˧˥/

Quảng Đông Đông Hoản

/bu˨˨˧ dɔ˨˨˧ tɕiɤɯ˥˧/

Tiếng Hàng Châu

/pʰu˥˥ tʰɔ˥˥ tɕiɯ˨˦/

Tiếng Hợp Phì

/pu˩˩˨ tau˩˩˨ tɕiu˧˧/

Tương Hằng Dương

/bəʔ˩˨ dɔ˧˩ tɕiəu˦˦/

Tiếng Ngô Gia Hưng

/pʰu˦˨ tʰɔ˦˨ tɕiou˥˥/

Quan thoại Tế Nam

/bu˧˩˧ dɑu˧˩˧ tsiu˥˧˥/

Tiếng Ngô Kim Hoa

/pʰu˦˥ tʰau˦˥ tɕiu˨˩˧/

Tiếng Cám Cát An

/pʰu˦˨ tʰau˦˨ tɕiəu˥˧/

Tiếng Khai Phong

/pʰu˧˩ tʰɔ˧˩ tɕiou˥˧/

Quan thoại Côn Minh

/pʰu˦˦ tʰou˦˦ tɕiʌu˧˩˨/

Tiếng Tấn Lữ Lương

/pʰu˨˦ tʰɔ˨˦ tɕiəu˨˩˨/

Tiếng Nam Kinh

/pʰu˨˩ tʰu˨˩ tʃɐu˧˥/

Bạch thoại Nam Ninh

/bɔ daw tsuw/

Trung cổ Hán ngữ

/ɓo˨˩ ɗaːw˨˩ tɨw˧˩˧/

Hán văn

/pʰu˨˦ tʰau˨˦ tɕiɤu˥˧/

Quan thoại Tây An

/pʰu˩˩ tʰɔ˩˩ tɕiəu˥˧/

Tiếng Tấn Hân Châu

/pʰu˥ tʰau˥ tɕiu˨˩˧/

Tiếng Gan Nghi Xuân

/pʰo˩˧ to˩˧ tsiu˥˧/

Tiếng Chương Châu

/pʰu˥˩ tʰou˥˩ tsɐu˨˩˧/

Tiếng Trung Sơn

путоҗю

/pʰu˨˦tʰɔ˨˦tɕiou˥˩/

Tiếng Đông Can

蒲陶酒

/bhā lhǝ̄w cjǝ́w/

Tiếng Hán đời Hán

Đông Á (28)

Đông Nam Á (56)

Tiếng Khmer

ស្រាទំពាំងបាយជូរ

/sraː tumpeəŋ ɓaːj cuː/

Tiếng Shan

ၼမ်ႉမၢၵ်ႇၸပိတ်ႉ

/nam˦˨ˀ maːk˩ tsa˨˦ pit˦˨ˀ/

Nam Á (47)

Tiếng Limbu

ᤆᤧᤸᤗᤧᤰᤛᤣ᤹ ᤌᤡ᤺

/tʃɛllɛkseʔ tʰiː/

Tiếng Tulu

ದ್ರಾಕ್ಷಾರಸ

/draːkʂaːɾasa/

Trung Đông và Trung Á (70)

Châu Âu (123)

Châu Phi (147)

Tiếng Kera

kumuy bə atələələm

/kumuj bə atələːləm/

Bắc Mỹ (70)

Mỹ Latinh (52)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương (54)

Siberia và Bắc Á (12)

Ngôn ngữ cổ (72)

Tiếng Phạn

15cBCE–21cCE

द्राक्षारसः

/draːkʂaːrasaɦ/

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap