Latina

Tiếng Latin

hệ Ấn-Âu (Ý cổ) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ý cổ) Người nóiđã tuyệt chủng (phụng vụ) Chữ viếtLatin Quốc giaĐế quốc La Mã, Thành Vatican Ngôn ngữ chính thứcThành Vatican (dùng trong phụng vụ) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3lat

Tiếng Latin là ngôn ngữ của nền Cộng hòa và Đế quốc La Mã. Nó phát triển thành các ngôn ngữ Roman và vẫn là ngôn ngữ lễ nghi của Giáo hội Công giáo cùng nguồn gốc của danh pháp khoa học.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Latin →

87 từ cốt lõi trong tiếng Latin

Nước

aqua

ˈakʷa

Lửa

ignis

ˈiŋnis

Mặt trời

sōl

soːl

Mặt trăng

lūna

ˈluːna

Sao

stella

ˈstɛlːa

Đêm

nox

noks

Mưa

pluvia

ˈpluwia

Tuyết

nix

niks

Gió

ventus

ˈwɛntʊs

Đất

humus

ˈhumus

Đá

lapis

ˈlapis

Núi

mons

moːns

Biển

mare

ˈmare

Mẹ

māter

ˈmaːter

Cha

pater

ˈpater

Con gái

fīlia

ˈfiːlia

Tôi

ego

ˈeɡoː

Bạn

tū

tuː

Chúng ta

nōs

noːs

Tên

nōmen

ˈnoːmen

Người

homo

ˈhomoː

Đầu

caput

ˈkaput

Mắt

oculus

ˈokulus

Tai

auris

ˈau̯ris

Mũi

nāsus

ˈnaːsus

Miệng

ōs

oːs

Răng

dēns

deːns

Lưỡi

lingua

ˈliŋɡwa

Tay

manus

ˈmanus

Bàn chân

pēs

peːs

Tim

cor

kor

Xương

os

os

Máu

sanguis

ˈsaŋɡwis

Phân

merda

ˈmɛrda

Yêu

amor

ˈamor

Cây

arbor

ˈarbor

Chó

canis

ˈkanis

Mèo

fēlēs

ˈfeːleːs

Cá

piscis

ˈpiskis

Chim

avis

ˈawɪs

Bướm

pāpiliō

paːˈpɪlioː

Trứng

ōvum

ˈoːwum

Gấu

ursus

ˈursus

Ngựa

equus

ˈɛkʷʊs

Nhà

domus

ˈdomus

Sữa

lac

lak

Mật ong

mel

mel

Muối

sal

sal

Rượu vang

vīnum

ˈwiːnum

Gạo

oryza

oˈryːza

Sắt

ferrum

ˈferrum

Bánh xe

rota

ˈrota

Lụa

sericum

ˈseːrɪkum

Sách

liber

ˈlɪbɛr

Ăn

edere

ˈedere

Uống

bibere

ˈbibere

Ngủ

dormīre

dorˈmiːre

Một

ūnus

ˈuːnus

Hai

duo

ˈduo

Ba

trēs

treːs

Bốn

quattuor

ˈkʷattuor

Năm

quinque

ˈkʷiːnkʷe

Trăm

centum

ˈkentum

Xin chào

salvē

ˈsalweː

Cảm ơn

grātiās

ˈɡraːtiaːs

Tốt

bonus

ˈbonus

Mới

novus

ˈnowus

Đỏ

ruber

ˈrubɛr

Trắng

albus

ˈalbus

Đen

niger

ˈniɡɛr

Xanh lá

viridis

ˈwɪrɪdɪs

Xanh lam

caeruleus

kaeˈruleus

Chim cu cu

cucūlus

kʊˈkuːlʊs

Gâu gâu

bau bau

bau̯ bau̯

Máy tính

calculātor

kalkuˈlaːtor

Sushi

salsāmentum

salsaːˈmentum

Đường

saccharum

ˈsakkʰarum

99

ūndēcentum

uːndeːˈkentum

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Ý cổ)

Nghĩa Tiếng LatinInterlinguaTiếng SardegnaTiếng ÝTiếng Ý thời DanteTiếng InterlingueTiếng Sicilia
Nước aqua /ˈakʷa/ aqua /akwa/ abba /abba/ acqua /ˈakkwa/ acqua /ˈakːwa/ aqua /ˈakwa/ acqua /ˈakkwa/
Lửa ignis /ˈiŋnis/ foco /fɔko/ fogu /foɣu/ fuoco /ˈfwɔːko/ foco /ˈfɔko/ foy /foj/ focu /ˈfɔku/
Mặt trời sōl /soːl/ sol /sɔl/ sole /sole/ sole /ˈsoːle/ sole /ˈsole/ sole /ˈsole/ suli /ˈsuli/
Mặt trăng lūna /ˈluːna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /ˈluːna/ luna /ˈluna/ lune /ˈlune/ luna /ˈluna/
Sao stella /ˈstɛlːa/ stella /ˈstɛla/ isteddu /isˈteɖɖu/ stella /ˈstɛlla/ stella /ˈstella/ stelle /ˈstele/ stidda /ˈstɪɖːa/
Đêm nox /noks/ nocte /ˈnokte/ notte /ˈnɔtːe/ notte /ˈnɔtte/ notte /ˈnotte/ nocte /ˈnokte/ notti /ˈnɔtti/
Mưa pluvia /ˈpluwia/ pluvia /ˈpluvia/ proja /ˈproja/ pioggia /ˈpjɔddʒa/ piova /ˈpjɔːva/ pluvie /ˈpluvie/ chiuvuta /kjuˈvuta/
Tuyết nix /niks/ nive /nive/ nie /nie/ neve /neːve/ neve /ˈneve/ nive /ˈnive/ nivi /ˈniːvi/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Latin
Ego volo temptare togam quam vidi ‌in taberna contra deversorium
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Latin
Ego volo temptare togam quam vidi ‌in taberna contra deversorium
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap