ខ្មែរ

Tiếng Khmer

Nam Á (Khmer)

Ngữ hệNam Á (Khmer) Người nói~17M Chữ viếtChữ Khmer (bắt nguồn từ Brahmi, bia có niên đại sớm nhất năm 611 CN) Quốc giaCampuchia; Việt Nam (người Khmer Krom ở Đồng bằng sông Cửu Long); Thái Lan (người Khmer Surin) Ngôn ngữ chính thứcCampuchia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3khm

Còn gọi là: Khmer, Cambodian

Tiếng Khmer (ភាសាខ្មែរ phiəsaa khmae) là ngôn ngữ chính thức của Campuchia và là ngôn ngữ lớn nhất của nhánh Khmer thuộc ngữ hệ Nam Á, với khoảng 17 triệu người nói, gồm cả người Khmer Krom ở đồng bằng sông Cửu Long của Việt Nam và người Khmer Surin ở Thái Lan. Chữ Khmer — có mặt từ năm 611, với bia sớm nhất có niên đại là K.557 ở Angkor Borei — là một abugida bắt nguồn từ chữ Brahmi và là tổ tiên của chữ Thái (1283, dưới thời vua Ramkhamhaeng) và chữ Lào. Khác với các láng giềng Tai-Kadai, tiếng Khmer không có thanh điệu, nhưng có 33 phụ âm chia thành hai âm vực và một hệ nguyên âm phản ánh sự phân đôi lịch sử ấy. Truyền thống văn học cổ điển gồm Reamker (bản Ramayana Khmer) và các bia đá thời Angkor.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Khmer →

87 từ cốt lõi trong tiếng Khmer

Nước

ទឹក

tɨk

Lửa

ភ្លើង

pʰlɤːŋ

Mặt trời

ព្រះអាទិត្យ

prĕəh ʔaːtɨt

Mặt trăng

ព្រះចន្ទ

prĕəh cɑn

Sao

ផ្កាយ

pkaːj

Đêm

យប់

jup

Mưa

ភ្លៀង

pʰliəŋ

Tuyết

ព្រិល

priːl

Gió

ខ្យល់

kʰjɔl

Đất

ដី

dəj

Đá

ថ្ម

tʰmɑː

Núi

ភ្នំ

pʰnum

Biển

សមុទ្រ

saˈmot

Mẹ

ម៉ែ

mae

Cha

ប៉ា

paː

Con gái

កូនស្រី

koːn srəj

Tôi

ខ្ញុំ

kʰɲom

Bạn

ឯង

ʔaeŋ

Chúng ta

យើង

jəːŋ

Tên

ឈ្មោះ

cʰmuəh

Người

មនុស្ស

mɔˈnuh

Đầu

ក្បាល

kbaːl

Mắt

ភ្នែក

pʰnɛːk

Tai

ត្រចៀក

trɑciək

Mũi

ច្រមុះ

crɑmoh

Miệng

មាត់

moət

Răng

ធ្មេញ

tʰmɨɲ

Lưỡi

អណ្ដាត

ʔɑndaːt

Tay

ដៃ

daj

Bàn chân

ជើង

cəːŋ

Tim

បេះដូង

ɓeh doːŋ

Xương

ឆ្អឹង

cʰʔəŋ

Máu

ឈាម

cʰiəm

Phân

អាចម៍

ʔacam

Yêu

ស្នេហា

sneːhaː

Cây

ដើមឈើ

daəm cʰɤː

Chó

ឆ្កែ

cʰkae

Mèo

ឆ្មា

cʰmaː

Cá

ត្រី

trəj

Chim

សត្វស្លាប

sɑt slaːp

Bướm

មេអំបៅ

meː ʔɑmbaw

Trứng

ពង

pɔŋ

Gấu

ខ្លាឃ្មុំ

kʰlaː kʰmum

Ngựa

សេះ

seh

Nhà

ផ្ទះ

pʰtĕəh

Sữa

ទឹកដោះគោ

tɨk ɗɑh koː

Mật ong

ទឹកឃ្មុំ

tɨk kʰmum

Muối

អំបិល

ʔɑmbəl

Rượu vang

ស្រាទំពាំងបាយជូរ

sraː tumpeəŋ ɓaːj cuː

Gạo

អង្ករ

ʔɑŋˈkɑː

Sô-cô-la

សូកូឡា

soːkoːlaː

Sắt

ដែក

ɗaek

Bánh xe

កង់

kɑŋ

Lụa

សូត្រ

soːt

Sách

សៀវភៅ

siəwpʰɨw

Ăn

ញ៉ាំ

ɲam

Uống

ផឹក

pʰək

Ngủ

ដេក

deːk

Một

មួយ

muəj

Hai

ពីរ

piː

Ba

បី

ɓəj

Bốn

បួន

ɓuən

Năm

ប្រាំ

praːm

Trăm

រយ

rɔːj

Xin chào

សួស្តី

suəsdəj

Cảm ơn

អរគុណ

ʔɑːkun

Tốt

ល្អ

lʔɑː

Mới

ថ្មី

tʰməj

Đỏ

ក្រហម

krɑhɑːm

Trắng

ស

sɑː

Đen

ខ្មៅ

kmaw

Xanh lá

បៃតង

ɓajtɑːŋ

Xanh lam

ខៀវ

kʰiəw

Chim cu cu

តាវៅ

taː waːw

Máy tính

កុំព្យូទ័រ

kom pjuː tɔə

Sushi

ស៊ូស៊ី

suː siː

Trà

តែ

tae

Cà phê

កាហ្វេ

kaː feː

Đường

ស្ករ

skɑː

Cam

ក្រូច

kroːc

99

កៅសិបប្រាំបួន

kawsəp praːmɓuən

Dấu @

អាត

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Á (Khmer)

Nghĩa Tiếng KhmerTiếng Khmer BắcTiếng Khmer cổTiếng KuayTiền Nam Á ngữTiếng Ba NaTiếng Urdu
Nước ទឹក /tɨk/ ទឹក /tɨʔ/ ទឹក /dɪk/ diaʔ /diaʔ/ *ɗaːk /ɗaːk/ đak /ɗaːk/ پانی /paːniː/
Lửa ភ្លើង /pʰlɤːŋ/ ភ្លើង /pʰlɤːŋ/ ភ្លើង /wlɤːŋ/ uh /ʔuh/ *ʔuːs /ʔuːs/ unh /uɲ/ آگ /aːɡ/
Mặt trời ព្រះអាទិត្យ /prĕəh ʔaːtɨt/ ថ្ងៃ /tʰŋaj/ ព្រះអាទិត្យ /wrah ʔaˈdɪt/ tʰaj /tʰaj/ *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ măt ʼnăr /mat ʔnar/ سورج /suːɾədʒ/
Mặt trăng ព្រះចន្ទ /prĕəh cɑn/ ខែ /kʰɛː/ ខែ /kʰɛː/ luəŋ /luəŋ/ *khe(ː)ʔ /kheːʔ/ khei /kʰɛːj/ چاند /tʃãːd/
Sao ផ្កាយ /pkaːj/ ផ្កាយ /pkaːj/ ផ្កាយ /pkaːj/ ntar /ntaːr/ *smʔaɲ /smʔaɲ/ sơnglŏng /səŋlɔŋ/ ستارہ /sɪtaːɾaː/
Đêm យប់ /jup/ យប់ /jop/ យប់ /jɔp/ sadaw /sədaw/ *cəːm /cəːm/ măng /maŋ/ رات /raːt/
Mưa ភ្លៀង /pʰliəŋ/ ភ្លៀង /pʰliːɲ/ ផ្លេង /pʰleːŋ/ məmia /məmia/ *gmaʔ /ɡmaʔ/ ʼmi /ʔmiː/ بارش /ˈbaːrɪʃ/
Tuyết ព្រិល /priːl/ — — — — — برف /bərf/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Khmer
ខ្ញុំ ចង់ សាកពាក់ ឈុត ដែល ខ្ញុំបានឃើញ ក្នុង ហាង ម្ខាង សណ្ឋាគារ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Khmer
ខ្ញុំ ចង់ សាកពាក់ ឈុត ដែល ខ្ញុំបានឃើញ ក្នុង ហាង ម្ខាង សណ្ឋាគារ
Tôi muốn thử bộ vest mà tôi đã thấy trong một cửa hàng đối diện khách sạn
碎 㦖 試 𦁸衣 𦓡 碎 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
Tui muốn thử bộ vest mà tui đã thấy trong một tiệm đối diện khách sạn
Tui muốn thử bộ vest mà tui đã chộ trong một cửa hàng đối diện khách sạn

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap