Tiếng Việt Trung bộ

ngữ hệ Nam Á (nhánh Việt, tiếng Việt)

Ngữ hệngữ hệ Nam Á (nhánh Việt, tiếng Việt) Người nói~14M Chữ viếtChữ Latinh (Quốc Ngữ) Quốc giaViệt Nam Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Việt quốc gia là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống cònan toàn

Tiếng Việt miền Trung, tập trung ở Huế, hợp nhất một số thanh có trong chuẩn miền Bắc. Nó bảo tồn từ vựng từ triều đình hoàng cung xưa.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Việt Trung bộ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Việt Trung bộ

Nước

nước

nɨək˧˦

Lửa

lửa

lɨə˧˩˨

Mặt trời

mặt trời

mak˧˩ ʈɤːj˦˨

Mặt trăng

mặt trăng

mak˧˩ ʈaŋ˥

Sao

sao

ʂaːw˥

Đêm

đêm

ɗem˥

Mưa

mưa

mɨə˥

Tuyết

tuyết

twiək˧˦

Gió

gió

jɔ˨˦

Đất

đất

ɗək˧˦

Đá

đá

ɗaː˨˦

Núi

núi

nui˨˦

Biển

biển

ɓiəŋ˧˩˨

Mẹ

mạ

maː˧˩

Cha

bọ

ɓɔ˧˩

Con gái

con gái

kɔːŋ˥ ɣaːj˨˦

Tôi

tôi

toj˥

Bạn

bạn

ɓaːŋ˧˩

Chúng ta

chúng ta / chúng tôi

cuŋ͡m˨˦ taː˥ / cuŋ͡m˨˦ toj˥

Tên

tên

ten˥

Người

người

ŋɨəj˦˨

Đầu

đầu

ɗəw˦˨

Mắt

mắt

mak˧˦

Tai

tai

taːj˥

Mũi

mũi

mui˧˩˨

Miệng

miệng

miəŋ˧˩

Răng

răng

ʐaŋ˥

Lưỡi

lưỡi

lɨəj˧˩˨

Tay

tay

taj˥

Bàn chân

chân

cəŋ˥

Tim

trái tim

ʈaːj˨˦ tim˥

Xương

xương

sɨəŋ˥

Máu

máu

maw˨˦

Phân

phân

fəŋ˥

Yêu

thương

tʰɨəŋ˥

Cây

cây

kəj˥

Chó

chó

cɔ˨˦

Mèo

mèo

mɛw˦˨

Cá

cá

kaː˨˦

Chim

chim

cim˥

Bướm

bươm bướm

ɓɨəm˥ ɓɨəm˨˦

Trứng

trứng

ʈɨŋ˨˦

Gấu

gấu

ɣəw˨˦

Ngựa

ngựa

ŋɨə˧˩

Nhà

nhà

ɲaː˦˨

Sữa

sữa

ʂɨə˧˩˨

Mật ong

mật ong

mək˧˩ ɔŋ͡m˥

Muối

muối

muəj˨˦

Rượu vang

rượu vang

ʐɨəw˧˩ vaːŋ˥

Gạo

gạo

ɣaːw˧˩

Sô-cô-la

sô-cô-la

ʂo˥ ko˥ laː˥

Sắt

sắt

ʂak˧˦

Bánh xe

bánh xe

ɓan˨˦ sɛ˥

Lụa

lụa

luə˧˩

Sách

sách

ʂat˧˦

Ăn

ăn

aŋ˥

Uống

uống

uəŋ˨˦

Ngủ

ngủ

ŋu˧˩˨

Một

một

moːk˧˩

Hai

hai

haːj˥

Ba

ba

ɓaː˥

Bốn

bốn

ɓoːŋ˨˦

Năm

năm

nam˥

Trăm

trăm

ʈam˥

Xin chào

xin chào

sin˥ caːw˦˨

Cảm ơn

cảm ơn

kaːm˧˩˨ ɤːŋ˥

Tốt

tốt

toːk˧˦

Mới

mới

mɤːj˨˦

Đỏ

đỏ

ɗɔ˧˩˨

Trắng

trắng

ʈaŋ˨˦

Đen

đen

ɗɛŋ˥

Xanh lá

xanh lá

san˥ laː˨˦

Xanh lam

xanh

san˥

Chim cu cu

cu cu

ku˥ ku˥

Gâu gâu

gâu gâu

ɣəw˥ ɣəw˥

Ò ó o

ò ó o

ɔ˦˨ ɔ˨˦ ɔ˥

Máy tính

máy tính

maj˨˦ tɨn˨˦

Wifi

wifi

ɣwaːj˥ faːj˥

Sushi

sushi

ʂu˥ ʂi˥

Trà

chè

cɛ˦˨

Cà phê

cà phê

kaː˦˨ fe˥

Đường

đường

ɗɨəŋ˦˨

Cam

cam

kaːm˥

99

chín mươi chín

cin˨˦ mɨəj˥ cin˨˦

Dopamine

dopamine

ɗo˥ paː˥ min˥

Dấu @

a còng

aː˥ kɔŋ͡m˦˨

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Nam Á (nhánh Việt, tiếng Việt)

Nghĩa Tiếng Việt Trung bộTiếng Việt Nam bộTiếng ViệtTiếng Việt chữ NômTiếng Bố YTiếng TàyTiếng Thái Song
Nước nước /nɨək˧˦/ nước /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˥/ 渃 /nɨək˧˥/ raamx /ðaːm˧˩/ nặm /nam˧˨ʔ/ น้ำ /nam˦˧/
Lửa lửa /lɨə˧˩˨/ lửa /lɨə˨˩˦/ lửa /lɨə˧˩˧/ 焒 /lɨə˧˩˧/ feih /fei˧˩/ fầy /fəj˧˨/ ไฟ /faj˧˥˦/
Mặt trời mặt trời /mak˧˩ ʈɤːj˦˨/ mặt trời /mak˨˩ ʈɤːj˨˩/ mặt trời /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ 𩈘𡗶 /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ ngonzbyaaiz /ŋon˩˩pjaːi˩˩/ tha vằn /tʰaː˧˧ van˧˨/ ตะวัน /ta˨˦ wan˧˥˦/
Mặt trăng mặt trăng /mak˧˩ ʈaŋ˥/ mặt trăng /mak˨˩ ʈaŋ˧/ mặt trăng /mət˨˩ tɕaŋ˧/ 𩈘𢁋 /mət˨˩ tɕaŋ˧/ ronh /roːn˧˩/ hai /haːj˧˧/ เดือน /dɯːan˨˦/
Sao sao /ʂaːw˥/ sao /ʂaːw˧/ sao /saːw˧/ 𣋀 /saːw˧/ ndaux /ɗaːu˧˧/ đao /ɗaːw˧˧/ ดาว /daːw˨˦/
Đêm đêm /ɗem˥/ đêm /ɗem˧/ đêm /ɗem˧/ 𡖵 /dem˧/ haemh /ham˧˩/ cừn /kɨn˧˨/ คืน /kʰɯːn˧˥˦/
Mưa mưa /mɨə˥/ mưa /mɨə˧/ mưa /mɨə˧/ 𩄎 /mɨə˧/ — phân /pʰən˧˥/ ฝน /fon˨˦/
Tuyết tuyết /twiək˧˦/ tuyết /twiək˧˥/ tuyết /twiət˧˥/ 雪 /twiət˧˥/ nail /nɐi˨˦/ — —
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Việt Trung bộ
Tui muốn thử bộ vest mà tui đã chộ trong một cửa hàng đối diện khách sạn
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Việt Trung bộ
Tui muốn thử bộ vest mà tui đã chộ trong một cửa hàng đối diện khách sạn
ខ្ញុំ ចង់ សាកពាក់ ឈុត ដែល ខ្ញុំបានឃើញ ក្នុង ហាង ម្ខាង សណ្ឋាគារ
Tôi muốn thử bộ vest mà tôi đã thấy trong một cửa hàng đối diện khách sạn
碎 㦖 試 𦁸衣 𦓡 碎 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
Tui muốn thử bộ vest mà tui đã thấy trong một tiệm đối diện khách sạn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Nam Á (Việt)

Chữ Hán Tiếng Việt Trung bộTiếng Việt Nam bộTiếng ViệtCổ Hán ViệtTiếng Trung SơnQuan thoại Nguyên đạiTiếng Trung phổ thông
一 phương ngữ miền Trung (Central dialect)nhít /ɲit˧˦/Hán Việt (standard)nhất /ɲək˧˦/ Nhứt /ɲɨk˧˥/ Nhất /ɲət˧˥/ — jat1 /jɐt̚˥/ i3 /i˨˩˦/ yī /i˥˥/
二 Nhị /ɲi˧˩/ Nhị /ɲi˨˩˨/ Nhị /ɲi˧ˀ˨ʔ/ nhì /ɲi˨˩/ ngi6 /ŋi˧˧/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/
三 Tam /taːm˥˥/ Tam /taːm˧˧/ Tam /taːm˧˧/ — saam1 /sam˥˥/ sam1 /sam˥/ sān /san˥˥/
四 Tứ /tɨ˨˦/ Tứ /tɨ˧˥/ Tứ /tɨ˧˥/ tư /tɨ˧˧/ si3 /si˧˧/ sï4 /sɿ˥˩/ sì /sɿ˥˩/
五 Ngũ /ŋu˧˩˨/ Ngũ /ŋu˨˩˦/ Ngũ /ŋu˧ˀ˥/ — ng5 /ŋ̍˨˩˧/ u3 /u˨˩˦/ wǔ /u˨˩˦/
六 Lục /luk͡p˧˩/ Lục /luk͡p˨˩/ Lục /luk͡p˧ˀ˨ʔ/ — luk6 /lʊk̚˧/ lieu4 /liəu˥˩/ liù /ljou˥˩/
七 Thất /tʰək˧˦/ Thất /tʰək˧˥/ Thất /tʰət˧˥/ — cat1 /tsʰɐt̚˥/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ qī /tɕʰi˥˥/
八 Bát /ɓaːk˧˦/ Bát /ɓaːk˧˥/ Bát /ɓaːt˧˥/ — baat3 /pat̚˧/ pa3 /pa˨˩˦/ bā /pa˥˥/
九 Cửu /kɨw˧˩˨/ Cửu /kɨw˨˩˦/ Cửu /kɨw˧˩˧/ — gau2 /kɐu˨˩˧/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/
十 Thập /tʰəp˧˩/ Thập /tʰəp˨˩/ Thập /tʰəp˧ˀ˨ʔ/ — sap6 /sɐp̚˧/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ shí /ʂʐ̩˧˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap