Plang

Tiếng Blang

Nam Á (Palaung, Waic)

Ngữ hệNam Á (Palaung, Waic) Người nói~68K (Blang nationality ~120K) Chữ viếtNo script of its own (written with borrowed Tai scripts) Quốc giaTrung Quốc (Yunnan: Xishuangbanna, Pu'er, Lincang), Myanmar, Thái Lan Ngôn ngữ chính thứcKhông (recognized minority nationality; no orthography of its own) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3blr

Tiếng Blang là một ngôn ngữ Nam Á thuộc nhánh Palaung, được khoảng 68.000 người nói trong số 120.000 người thuộc dân tộc Blang ở Trung Quốc theo điều tra dân số năm 2010. Phần lớn người nói sống ở Mãnh Hải và những nơi khác thuộc Tây Song Bản Nạp, miền nam Vân Nam, ngoài ra còn có các cộng đồng liên quan ở Myanmar và Thái Lan; họ tự gọi mình là Plang. Ngôn ngữ này không có chữ viết riêng dùng trong đời sống hằng ngày, tuy tiếng Blang từng được viết bằng chữ Thái vay mượn, và nó có thanh điệu; người Blang thường dùng thêm tiếng Dai (Tai Lue) và tiếng Hán. Họ hàng gần nhất của nó là tiếng Samtao, và nó thuộc nhánh Waic của Palaung cùng với tiếng Wa, tiếng Parauk và tiếng Lawa Đông, những thứ tiếng mà tập bản đồ này ghi thành các hàng riêng. Người Blang thuộc số các dân tộc trồng chè lâu đời nhất Vân Nam: những rừng chè cổ ở núi Cảnh Mại, mà họ cùng người Dai đã chăm sóc suốt một nghìn năm, đã được ghi vào danh sách Di sản Thế giới của UNESCO năm 2023. Làng Blang theo truyền thống thực hành Phật giáo Nguyên thủy song song với các nghi lễ thờ thần linh cổ hơn.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Blang →

87 từ cốt lõi trong tiếng Blang

Nước

ʔom33

ʔom˧˧

Lửa

ŋɔi31

ŋɔi˧˩

Mặt trời

ŋai31 sa31 ŋi51

ŋai˧˩ sa˧˩ ŋi˥˩

Mặt trăng

kaŋ33 khi51

kaŋ˧˧ kʰi˥˩

Sao

sa31 məiŋ51

sa˧˩ məiŋ˥˩

Đêm

ta51 buh51

ta˥˩ buh˥˩

Mưa

lei51

lei˥˩

Gió

kɨn51

kɨn˥˩

Đất

ka31 tɛ51

ka˧˩ tɛ˥˩

Đá

—

—

Núi

ka31 ʔaŋ55

ka˧˩ ʔaŋ˥˥

Biển

ʔum51 hɔn51

ʔum˥˩ hɔn˥˩

Mẹ

ma31 ʔe51

ma˧˩ ʔe˥˩

Cha

kɨiŋ51 ʔe51

kɨiŋ˥˩ ʔe˥˩

Con gái

kɔn51 ka31 pon51

kɔn˥˩ ka˧˩ pon˥˩

Tôi

ʔɨt33

ʔɨt˧˧

Bạn

mit33

mit˧˧

Chúng ta

ʔet33 ti31

ʔet˧˧ ti˧˩

Tên

mɨh31

mɨh˧˩

Người

pəi51

pəi˥˩

Đầu

ka31 tɔŋ33

ka˧˩ tɔŋ˧˧

Mắt

ŋai33

ŋai˧˧

Tai

ja31 juk51

ja˧˩ juk˥˩

Mũi

mɨh33

mɨh˧˧

Miệng

mɔiŋ51

mɔiŋ˥˩

Răng

haŋ33

haŋ˧˧

Lưỡi

ka31 tak51

ka˧˩ tak˥˩

Tay

ti51

ti˥˩

Bàn chân

ćuŋ51

tɕuŋ˥˩

Tim

ćit51

tɕit˥˩

Xương

sa31 ʔaŋ33

sa˧˩ ʔaŋ˧˧

Máu

nam55

nam˥˥

Yêu

—

—

Cây

khu51

kʰu˥˩

Chó

so51

so˥˩

Mèo

—

—

Cá

ka33

ka˧˧

Chim

sim33

sim˧˧

Bướm

ćak31 ka31 lau33

tɕak˧˩ ka˧˩ lau˧˧

Trứng

ka31 tɔm33

ka˧˩ tɔm˧˧

Ngựa

ka31 hɔŋ51

ka˧˩ hɔŋ˥˩

Nhà

ɲa31

ɲa˧˩

Sữa

ʔum51 pə31

ʔum˥˩ pə˧˩

Mật ong

ʔum51 pheh31

ʔum˥˩ pʰeh˧˩

Muối

kih33

kih˧˧

Rượu vang

pai33 phu31 thau33

pai˧˧ pʰu˧˩ tʰau˧˧

Sắt

lek33

lek˧˧

Bánh xe

tɔm31 puk51

tɔm˧˩ puk˥˩

Sách

ka31 nak33

ka˧˩ nak˧˧

Ăn

ʔeŋ33

ʔeŋ˧˧

Uống

ɲɨ51

ɲɨ˥˩

Ngủ

ʔit33

ʔit˧˧

Một

ti31

ti˧˩

Hai

lai33

lai˧˧

Ba

—

—

Bốn

pun35

pun˧˥

Năm

phɔn35

pʰɔn˧˥

Trăm

ti31 roi31

ti˧˩ roi˧˩

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

nhɔm33

n̥ɔm˧˧

Mới

su51

su˥˩

Đỏ

sa31 khak33

sa˧˩ kʰak˧˧

Trắng

paiŋ51

paiŋ˥˩

Đen

lhɔŋ31

l̥ɔŋ˧˩

Xanh lá

khiu33

kʰiu˧˧

Xanh lam

lən51

lən˥˩

Đường

ʔum51 mɛʔ33

ʔum˥˩ mɛʔ˧˧

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Á (Palaung, Waic)

Nghĩa Tiếng BlangTiếng A XươngTiếng ThủyTiếng Xa Ho NeTiếng Đồng NamTiếng Lê HaTiếng Cờ Lao Trung bộ
Nước ʔom33 /ʔom˧˧/ ti55 /ti˥˥/ nam3 /nam˧˧/ ɔŋ31 /ɔŋ˧˩/ nɐm31 /nɐm˧˩/ nom3 /nom˩˩/ əɯ55 /əɯ˥˥/
Lửa ŋɔi31 /ŋɔi˧˩/ poi31 /poi˧˩/ vi1 /vi˩˩/ tʰɔ54 /tʰɔ˥˦/ pui55 /pui˥˥/ fei1 /fei˥˧/ pai33 /pai˧˧/
Mặt trời ŋai31 sa31 ŋi51 /ŋai˧˩ sa˧˩ ŋi˥˩/ ni31 mɔ31 /ni˧˩ mɔ˧˩/ ⁿda1 van1 /ⁿda˩˩ van˩˩/ lɔk22 kɔ44 /lɔk˨˨ kɔ˦˦/ ta53 mən55 /ta˥˧ mən˥˥/ tsha1 hwan1 /tsʰa˥˧ hwan˥˧/ — /—/
Mặt trăng kaŋ33 khi51 /kaŋ˧˧ kʰi˥˩/ pʰă31 lɔʔ31 /pʰă˧˩ lɔʔ˧˩/ njen2 /njen˧˩/ paŋ44 kɔ44 le11 /paŋ˦˦ kɔ˦˦ le˩˩/ kwaŋ55 ɲan55 /kwaŋ˥˥ ɲan˥˥/ ȵa:n1 /ȵaːn˥˧/ tsu33 /tsu˧˧/
Sao sa31 məiŋ51 /sa˧˩ məiŋ˥˩/ kʰʐə55 /kʰʐə˥˥/ zət7 /zət˥˥/ le11 taŋ22 /le˩˩ taŋ˨˨/ ɕət55 /ɕət˥˥/ ra:u1 /raːu˥˧/ lei31 tsu33 /lei˧˩ tsu˧˧/
Đêm ta51 buh51 /ta˥˩ buh˥˩/ ni31 tɕʰot35 /ni˧˩ tɕʰot˧˥/ saan2 /saːn˧˩/ mɤŋ11 kaŋ54 /mɤŋ˩˩ kaŋ˥˦/ ɲɐm53 /ɲɐm˥˧/ tshop7 /tsʰop˥˥/ men33 si44 /men˧˧ si˦˦/
Mưa lei51 /lei˥˩/ mau31 ʐo55 /mau˧˩ ʐo˥˥/ fən1 /fən˩˩/ lɤŋ44 /lɤŋ˦˦/ pjən55 /pjən˥˥/ fun1 /fun˥˧/ mei44 zau44 /mei˦˦ zau˦˦/
Gió kɨn51 /kɨn˥˩/ l̥i55 /l̥i˥˥/ lum1 /lum˩˩/ ki22 /ki˨˨/ ləm212 /ləm˨˩˨/ hwo:t7 /hwoːt˥˥/ ven44 /ven˦˦/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap