字喃㗂越

Tiếng Việt chữ Nôm

Nam Á · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNam Á Người nóiđã tuyệt chủng (chữ viết) Chữ viếtChữ Nôm (gốc Hán) Quốc giaViệt Nam (thời phong kiến) Ngôn ngữ chính thứcTriều đình phong kiến Việt Nam Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3vie

Chữ Nôm là hệ chữ bình dân cho tiếng Việt, cải biên chữ Hán để biểu thị từ bản ngữ. Được sử dụng từ thế kỷ 13 cho văn học và hành chính song song với Hán văn cổ điển, nó được thay thế bởi chữ Quốc Ngữ (chữ Latin) vào thế kỷ 20.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Việt chữ Nôm →

87 từ cốt lõi trong tiếng Việt chữ Nôm

Nước

渃

nɨək˧˥

Lửa

焒

lɨə˧˩˧

Mặt trời

𩈘𡗶

mət˨˩ tɕɤːj˨˩

Mặt trăng

𩈘𢁋

mət˨˩ tɕaŋ˧

Sao

𣋀

saːw˧

Đêm

𡖵

dem˧

Mưa

𩄎

mɨə˧

Tuyết

雪

twiət˧˥

Gió

𩙋

zɔ˧˩˧

Đất

𡐙

ɗət˧˥

Đá

𥒥

ɗaː˧˥

Núi

𡶀

nui˧˥

Biển

㴜

biən˧˩˧

Mẹ

媄

mɛ˨˩

Cha

布

ɓo˧˥

Con gái

𡥵𡛔

kɔn˧ ɣaːj˧˥

Tôi

碎

toj˧

Bạn

眉

maj˨˩

Chúng ta

眾些 / 眾碎

tɕuŋ͡m˧˥ taː˧ / tɕuŋ͡m˧˥ toj˧

Tên

𠸜

ten˧

Người

𠊛

ŋɨəi˨˩

Đầu

頭

ɗəw˨˩

Mắt

眜

mat˧˥

Tai

𦖻

taj˧

Mũi

𪖫

muj˧ˀ˥

Miệng

𠰘

miəŋ˨ˀ

Răng

𪘵

zaŋ˧

Lưỡi

𦧜

lɨəj˧ˀ˥

Tay

𢬣

taj˧

Bàn chân

蹎

tɕən˧

Tim

𢁑𢙭

tɕaːj˧˥ tim˧

Xương

𩩫

sɨəŋ˧

Máu

𧖱

maːw˧˥

Phân

𡳛

kɨt̚˧˥

Yêu

𢞅

iəw˧

Cây

𣘃

kəj˧

Chó

㹥

tɕɔ˧˥

Mèo

貓

mɛw˨˩

Cá

𩵜

kaː˧˥

Chim

𪀄

tɕim˧

Bướm

𧊉

ɓɨəm˧˥

Trứng

𠨡

tɕɨŋ˧˥

Gấu

𤠰

ɣəw˧˥

Ngựa

馭

ŋɨə˧˨ʔ

Nhà

茹

ɲaː˨˩

Sữa

𣳪

sɨə˧ˀ˥

Mật ong

蜜螉

mət˨˩ ɔŋ͡m˧

Muối

圤

muəj˧˥

Gạo

杲

ɣaːw˧˨ʔ

Sắt

鐵

sat˧˥

Bánh xe

𥹘車

ɓaɲ˧˥ sɛ˧

Lụa

縷

luə˧˨ʔ

Sách

冊

sac˧˥

Ăn

𫗒

an˧

Uống

㕵

uəŋ˧˥

Ngủ

𥄬

ŋu˧˩˧

Một

𠬠

mot˨˩

Hai

𠄩

haːj˧

Ba

𠀧

ɓaː˧

Bốn

𦊚

ɓon˧˥

Năm

𠄼

nam˧

Trăm

𤾓

tɕam˧

Xin chào

吀嘲

sin˧ tɕaːw˨˩

Cảm ơn

感恩

kaːm˧˩˧ əːn˧

Tốt

卒

tot˧˥

Mới

𡤔

mɤːj˧˥

Đỏ

𧹥

ɗɔ˧˩˧

Trắng

𤽸

tɕaŋ˧˥

Đen

顛

ɗɛn˧

Xanh lá

青蘿

saɲ˧ laː˧˥

Xanh lam

青

saɲ˧

Chim cu cu

布穀

ɓo˧˩ ko˧ˀ˥

Gâu gâu

呴呴

ɣəw˧ ɣəw˧

Máy tính

盤倂

ɓaːn˨˩ tiɲ˧˥

Sushi

𩻐

mam˧˥

Trà

茶

tɕaː˨˩

Cà phê

咖啡

kaː˨˩ fe˧

Đường

糖

ɗɨəŋ˨˩

Cam

柑

kaːm˧

99

𠃩𨒒𠃩

tɕin˧˥ mɨəj˧ tɕin˧˥

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Á

Nghĩa Tiếng Việt chữ NômTiếng ViệtTiếng Việt Nam bộTiếng Việt Trung bộTiếng TàyHán vănTiếng Bố Y
Nước 渃 /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˦/ nặm /nam˧˨ʔ/ 水 /tʰwi˧˩˧/ raamx /ðaːm˧˩/
Lửa 焒 /lɨə˧˩˧/ lửa /lɨə˧˩˧/ lửa /lɨə˨˩˦/ lửa /lɨə˧˩˨/ fầy /fəj˧˨/ 火 /hwa˧˩˧/ feih /fei˧˩/
Mặt trời 𩈘𡗶 /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ mặt trời /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ mặt trời /mak˨˩ ʈɤːj˨˩/ mặt trời /mak˧˩ ʈɤːj˦˨/ tha vằn /tʰaː˧˧ van˧˨/ 日 /ɲət˨˩/ ngonzbyaaiz /ŋon˩˩pjaːi˩˩/
Mặt trăng 𩈘𢁋 /mət˨˩ tɕaŋ˧/ mặt trăng /mət˨˩ tɕaŋ˧/ mặt trăng /mak˨˩ ʈaŋ˧/ mặt trăng /mak˧˩ ʈaŋ˥/ hai /haːj˧˧/ 月 /ŋwiət˨˩/ ronh /roːn˧˩/
Sao 𣋀 /saːw˧/ sao /saːw˧/ sao /ʂaːw˧/ sao /ʂaːw˥/ đao /ɗaːw˧˧/ 星 /tiɲ˧˧/ ndaux /ɗaːu˧˧/
Đêm 𡖵 /dem˧/ đêm /ɗem˧/ đêm /ɗem˧/ đêm /ɗem˥/ cừn /kɨn˧˨/ 夜 /ja˨˩˨/ haemh /ham˧˩/
Mưa 𩄎 /mɨə˧/ mưa /mɨə˧/ mưa /mɨə˧/ mưa /mɨə˥/ phân /pʰən˧˥/ 雨 /vu˧˧ˀ˥/ —
Tuyết 雪 /twiət˧˥/ tuyết /twiət˧˥/ tuyết /twiək˧˥/ tuyết /twiək˧˦/ — 雪 /twiət˧˥/ nail /nɐi˨˦/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Việt chữ Nôm
碎 㦖 試 𦁸衣 𦓡 碎 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

ខ្ញុំ ចង់ សាកពាក់ ឈុត ដែល ខ្ញុំបានឃើញ ក្នុង ហាង ម្ខាង សណ្ឋាគារ
Tôi muốn thử bộ vest mà tôi đã thấy trong một cửa hàng đối diện khách sạn
Tiếng Việt chữ Nôm
碎 㦖 試 𦁸衣 𦓡 碎 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
Tui muốn thử bộ vest mà tui đã thấy trong một tiệm đối diện khách sạn
Tui muốn thử bộ vest mà tui đã chộ trong một cửa hàng đối diện khách sạn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Việt > tiếng Việt (native reading layer)

Chữ Hán Tiếng Việt chữ NômCổ Hán ViệtTiếng ViệtTiếng Việt Nam bộTiếng Việt Trung bộTiếng Ngô Ôn ChâuTiếng Hải Nam
一 một /mot̚˧ˀ˨ʔ/ — Nhất /ɲət˧˥/ Nhứt /ɲɨk˧˥/ phương ngữ miền Trung (Central dialect)nhít /ɲit˧˦/Hán Việt (standard)nhất /ɲək˧˦/ yi²¹³ /ji˨˩˧/ 文讀it7 /it̚˥/訓讀(蜀)zia6 /zia˧˧/
二 hai /haːj˧˧/ nhì /ɲi˨˩/ Nhị /ɲi˧ˀ˨ʔ/ Nhị /ɲi˨˩˨/ Nhị /ɲi˧˩/ nyi²² /ɲi˨˨/ zi1 /zi˨˧/
三 ba /ɓaː˧˧/ — Tam /taːm˧˧/ Tam /taːm˧˧/ Tam /taːm˥˥/ sa³³ /sa˧˧/ 白讀ta1 /ta˨˧/文讀tam1 /tam˨˧/
四 bốn /ɓon˧˥/ tư /tɨ˧˧/ Tứ /tɨ˧˥/ Tứ /tɨ˧˥/ Tứ /tɨ˨˦/ sy⁴² /sɿ˦˨/ ti5 /ti˧˥/
五 năm /nam˧˧/ — Ngũ /ŋu˧ˀ˥/ Ngũ /ŋu˨˩˦/ Ngũ /ŋu˧˩˨/ ng²² /ŋ̍˨˨/ 白讀ŋɔu6 /ŋɔu˧˧/文讀ŋu3 /ŋu˨˩˧/
六 sáu /saːw˧˥/ — Lục /luk͡p˧ˀ˨ʔ/ Lục /luk͡p˨˩/ Lục /luk͡p˧˩/ lieu²¹³ /lɤu˨˩˧/ 白讀lak8 /lak̚˧/文讀lok7 /lok̚˥/
七 bảy /ɓaj˧˩˧/ — Thất /tʰət˧˥/ Thất /tʰək˧˥/ Thất /tʰək˧˦/ tshei²¹³ /tsʰei˨˩˧/ sit7 /sit̚˥/
八 tám /taːm˧˥/ — Bát /ɓaːt˧˥/ Bát /ɓaːk˧˥/ Bát /ɓaːk˧˦/ po²¹³ /po˨˩˧/ ɓɔi9 /ɓɔi˥˥/
九 chín /tɕin˧˥/ — Cửu /kɨw˧˩˧/ Cửu /kɨw˨˩˦/ Cửu /kɨw˧˩˨/ jiau³⁵ /tɕiau˧˥/ 白讀kau3 /kau˨˩˧/文讀kiu3 /kiu˨˩˧/
十 mười /mɨəj˨˩/ — Thập /tʰəp˧ˀ˨ʔ/ Thập /tʰəp˨˩/ Thập /tʰəp˧˩/ zai²¹³ /zai˨˩˧/ tap8 /tap̚˧/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap