Vahcuengh

Tiếng Tráng

Kra-Dai > Tai > Zhuang

Ngữ hệKra-Dai > Tai > Zhuang Người nói約1600万人 (壮語全方言計) Khu vựcBaiji, Yongning District, Nanning, Quảng Tây, Trung Quốc Cách đọcÂm Hán-Choang (Bách Tế, Ung Ninh)

Âm Hán-Choang: cách một người nói tiếng Choang ở Bách Tế (百濟), Ung Ninh, phía nam Nam Ninh, đọc to chữ Hán. Mọi ô đều lấy từ bảng 邕寧百濟壯語 của MCPDict (漢字音典), được ghi là 讀書音 ('âm đọc sách'), bảng này dẫn nguồn 《南宁平话音韵研究》; bảng ghi cách đọc của từng chữ chứ không phải từ thuần Choang, nên 魚 ở đây là ȵi³³² trong khi từ thuần là bya. Dạng hiển thị là dạng phiên âm của bảng kèm trị số thanh điệu viết chỉ số trên, không phải chính tả tiếng Choang chuẩn.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Tráng

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one ʔet⁵⁵ /ʔet̚˥˥/
二 two ȵi²¹ /ȵi˨˩/
三 three ɬaːm⁵³ /ɬaːm˥˧/
四 four ɬei¹¹ /ɬei˩˩/
五 five ȵou³⁴ /ȵou˧˦/
六 six lok⁵⁵ /lok̚˥˥/
七 seven ɕɐt⁵⁵ /ɕɐt̚˥˥/
八 eight pɛːt¹¹ /pɛːt̚˩˩/
九 nine kou⁴⁵ /kou˦˥/
十 ten ɕep²¹ /ɕep̚˨˩/
天 sky tʰin⁵³ /tʰin˥˧/
地 ground tʰi²¹ /tʰi˨˩/
日 sun ȵuət²¹ /ȵuət̚˨˩/
月 moon ȵit⁴⁵ /ȵit̚˦˥/
山 mountain ɬaːn⁵³ /ɬaːn˥˧/
海 sea haːi⁴⁵ /haːi˦˥/
水 water ɬui⁴⁵ /ɬui˦˥/
火 fire hu⁴⁵ /hu˦˥/
木 tree mʊk³⁴ /mʊk̚˧˦/
土 soil tʰɔ⁴⁵ /tʰɔ˦˥/
石 stone lik⁴⁵ /lik̚˦˥/
鐵 iron tʰit⁵⁵ /tʰit̚˥˥/
雨 rain ji³⁴ /ji˧˦/
雪 snow ɬit⁵⁵ /ɬit̚˥˥/
牛 ox ȵou³³² /ȵou˧˧˨/
虎 tiger hɔ⁴⁵ /hɔ˦˥/
龍 dragon lʊŋ³³² /lʊŋ˧˧˨/
蛇 snake ɕe³³² /ɕe˧˧˨/
馬 horse muɑ³⁴ /muɑ˧˦/
羊 sheep jiaːŋ³³² /jiaːŋ˧˧˨/
雞 chicken kɐi⁵³ /kɐi˥˧/
犬 dog hin⁴⁵ /hin˦˥/
豬 pig tɕi⁵³ /tɕi˥˧/
貓 cat miu³³² /miu˧˧˨/
鳥 bird niu⁴⁵ /niu˦˥/
魚 fish ȵi³³² /ȵi˧˧˨/
頭 head tʰou³³² /tʰou˧˧˨/
目 eye mʊk²¹ /mʊk̚˨˩/
耳 ear ȵi³⁴ /ȵi˧˦/
鼻 nose pʰuət¹¹ /pʰuət̚˩˩/
口 mouth hɐu⁴⁵ /hɐu˦˥/
牙 tooth ȵuɑ³³² /ȵuɑ˧˧˨/
心 heart ɬɐm⁵³ /ɬɐm˥˧/
手 hand ɬou⁴⁵ /ɬou˦˥/
足 foot tɕok⁵⁵ /tɕok̚˥˥/
血 blood jit⁴⁵ /jit̚˦˥/
肉 meat ȵʊk²¹ /ȵʊk̚˨˩/
人 person ȵuən³³² /ȵuən˧˧˨/
女 woman ni³⁴ /ni˧˦/
兒 child ȵi³³² /ȵi˧˧˨/
家 home, family ka⁵³ /ka˥˧/
門 door, gate mun³³² /mun˧˧˨/
飯 cooked rice, meal faːn²¹ /faːn˨˩/
茶 tea ɕuɑ³³² /ɕuɑ˧˧˨/
錢 money ɕin³³² /ɕin˧˧˨/
年 year neːn³³² /neːn˧˧˨/
生 live, be born ɬɛːŋ⁵³ /ɬɛːŋ˥˧/
死 die ɬi⁴⁵ /ɬi˦˥/
行 go hɛːŋ³³² /hɛːŋ˧˧˨/
行 row haːŋ³³² /haːŋ˧˧˨/
来 come luɑːi³³² /luɑːi˧˧˨/
去 leave hi¹¹ /hi˩˩/
走 run tɕɐu⁴⁵ /tɕɐu˦˥/
飛 fly fei⁵³ /fei˥˧/
坐 sit ɕo³⁴ /ɕo˧˦/
立 stand lep²¹ /lep̚˨˩/
見 see kin¹¹ /kin˩˩/
聞 hear fɐn³³² /fɐn˧˧˨/
知 know tɕi⁵³ /tɕi˥˧/
食 eat lik⁴⁵ /lik̚˦˥/
飲 drink ȵɐm⁴⁵ /ȵɐm˦˥/
白 white pʰeːk³⁴ /pʰeːk̚˧˦/
黑 black hɐk⁵⁵ /hɐk̚˥˥/
紅 red hoŋ³³² /hoŋ˧˧˨/
黃 yellow wuŋ³³² /wuŋ˧˧˨/
青 blue-green ɕeŋ⁵³ /ɕeŋ˥˧/
綠 green lʊk³⁴ /lʊk̚˧˦/
灰 grey; ash fɔːi⁵³ /fɔːi˥˧/
大 big tʰuɑːi²¹ /tʰuɑːi˨˩/
小 small ɬiu⁴⁵ /ɬiu˦˥/
多 many, much tɔ⁵³ /tɔ˥˧/
長 long ɕiaːŋ³³² /ɕiaːŋ˧˧˨/
長 grow; elder tɕiaːŋ⁴⁵ /tɕiaːŋ˦˥/
老 old luɑːu³⁴ /luɑːu˧˦/
遠 far jin³⁴ /jin˧˦/
熱 hot ȵit⁴⁵ /ȵit̚˦˥/
冷 cold leːŋ³⁴ /leːŋ˧˦/
香 fragrant jiaːŋ⁵³ /jiaːŋ˥˧/
上 up ɕiaːŋ²¹ /ɕiaːŋ˨˩/
下 down juɑ²¹ /juɑ˨˩/
左 left tɕɔ¹¹ /tɕɔ˩˩/
右 right jou²¹ /jou˨˩/
中 middle tɕoŋ⁵³ /tɕoŋ˥˧/
中 hit tɕoŋ¹¹ /tɕoŋ˩˩/
央 center jiaːŋ⁵³ /jiaːŋ˥˧/
東 east toŋ⁵³ /toŋ˥˧/
西 west ɬɐi⁵³ /ɬɐi˥˧/
南 south nuɑːm³³² /nuɑːm˧˧˨/
北 north pɐk⁵⁵ /pɐk̚˥˥/
我 I, me ȵo³³² /ȵo˧˧˨/
你 you ni³⁴ /ni˧˦/
有 have; there is jou³⁴ /jou˧˦/
無 not have, without fu³³² /fu˧˧˨/
不 not pɐt⁵⁵ /pɐt̚˥˥/
個 piece (classifier) kɔ¹¹ /kɔ˩˩/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Kra-Dai

Nghĩa Tiếng TrángTiếng Bố YTiếng Thái SongTiếng NùngTiếng TàyTiếng ShanTiếng Lào
Nước 淰 /ɣam˦˨/ ramx /ðɐm˧˩/ น้ำ /nam˦˧/ nặm /naːm˨˩/ nặm /nam˧˨ʔ/ ၼမ်ႉ /nam˦˨ˀ/ ນ້ຳ /naːm˥˨/
Lửa 火 /fei˧˩/ fix /fi˧˩/ ไฟ /faj˧˥˦/ fầy /fəj˨˩/ fầy /fəj˧˨/ ၾႆး /faj˥/ ໄຟ /faj˧˥/
Mặt trời 日 /taŋ˧˥ŋon˧˥/ danglngonz /tɐŋ˨˦ŋɔn˩˩/ ตะวัน /ta˨˦ wan˧˥˦/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ tha vằn /tʰaː˧˧ van˧˨/ ဝၼ်း /wan˥/ ຕາເວັນ /taː˩˧ ven˧˥/
Mặt trăng 月 /ɗɯːn˨˦/ ronh /ðon˧/ เดือน /dɯːan˨˦/ boon /boːn˧˧/ hai /haːj˧˧/ လိူၼ် /lɤn˨˦/ ດວງເດືອນ /duaŋ˩˧ dɯːan˩˧/
Sao ndaundeiq /ɗaːu˨˦ɗei˧˥/ ndaux /ɗɐu˧˩/ ดาว /daːw˨˦/ đao /ɗaːw˧˧/ đao /ɗaːw˧˧/ လၢဝ် /laːw˨˦/ ດາວ /daːw˩˧/
Đêm haemh /ham˧/ haemh /ham˧/ คืน /kʰɯːn˧˥˦/ khưn /kʰɯn˧˧/ cừn /kɨn˧˨/ ၶိုၼ်း /kʰɯn˥/ ຄືນ /kʰɯːn˧˥/
Mưa 雰 /fɯn˨˦/ — ฝน /fon˨˦/ phɔn /pʰɔn˧˧/ phân /pʰən˧˥/ ၽူၼ် /pʰon˨˦/ ຝົນ /fɔn˩˧/
Tuyết 𱁣 /nai˨˦/ nail /nɐi˨˦/ — nai /nai˧˧/ — ႁီႉမႃႉ /hiː˦˨ˀ maː˦˨ˀ/ ຫິມະ /hi˧˥maʔ˧/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tráng
Gou aeu si yiengh boux daj ndaej raen youq lajmbanj doiq bingzgvanh
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

ข้อย อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ຂ້ອຍ ຢາກ ລອງໃສ່ ຊຸດ ທີ່ ເຫັນ ໃນ ຮ້ານ ກົງກັນຂ້າມ ໂຮງແຮມ
ฉัน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
เฮา อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
Tiếng Tráng
Gou aeu si yiengh boux daj ndaej raen youq lajmbanj doiq bingzgvanh

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Kra-Dai > Tai > Zhuang

Chữ Hán Tiếng TrángTiếng Bình thoạiViệt ngữ Hóa ChâuBạch thoại Nam NinhTiếng TháiTiếng Đài SơnQuảng Đông Đông Hoản
一 ʔet⁵⁵ /ʔet̚˥˥/ ɐt³ /ɐt̚˧/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ et /ʔet̚˨˩/ yit2 /jit̚˥˥/ jaak1 /jak̚˥/
二 ȵi²¹ /ȵi˨˩/ ȵi²² /ȵi˨˨/ nyi6 /ȵi˨˩/ ji6 /ji˨˨/ yi /jiː˥˩/ ngei5 /ᵑɡei˧˨/ ji6 /ji˦˦˧/
三 ɬaːm⁵³ /ɬaːm˥˧/ ɬam⁵³ /ɬam˥˧/ — slaam1 /ɬam˥˥/ sam /saːm˩˩˦/ lham1 /ɬam˧˧/ saang1 /ʃaŋ˨˧/
四 ɬei¹¹ /ɬei˩˩/ ɬi⁵⁵ /ɬi˥˥/ slei3 /ɬɛj˧˧/ sli3 /ɬi˧˧/ si /siː˨˩/ lhei1 /ɬei˧˧/ sai3 /ʃɐi˦˦˧/
五 ȵou³⁴ /ȵou˧˦/ ŋ̍²⁴ /ŋ̍˨˦/ ng5 /ʔŋ̍˨˩˦/ ng5 /ŋ̍˨˦/ ha /haː˥˩/ ng4 /ŋ˨˩/ m5 /ʔm̩˧˦/
六 lok⁵⁵ /lok̚˥˥/ lœk²⁴ /lœk̚˨˦/ luk6 /lʊk̚˨˨/ luk6 /lʊk̚˨/ hok /hok̚˨˩/ luuk5 /lɵk̚˧˨/ luk6 /lok̚˧/
七 ɕɐt⁵⁵ /ɕɐt̚˥˥/ tʃʰɐt³ /tʃʰɐt̚˧/ tat1 /tʰɐt̚˥/ cat1 /tʃʰɐt̚˥/ chet /tɕet̚˨˩/ tit2 /tʰit̚˥˥/ caak1 /tʃʰak̚˥/
八 pɛːt¹¹ /pɛːt̚˩˩/ pat³ /pat̚˧/ bat3 /ɓat̚˧˧/ 白讀bet3 /pɛt̚˧/文讀baat3 /pat̚˧/ paet /pɛːt̚˨˩/ bat2 /pat̚˥˥/ be3 /pɛ˧˦/
九 kou⁴⁵ /kou˦˥/ kɐu³³ /kɐu˧˧/ — gau2 /kɐu˧˥/ kao /kaw˥˩/ giu2 /kiu˥˥/ gaau2 /kau˧˥/
十 ɕep²¹ /ɕep̚˨˩/ ʃɐp² /ʃɐp̚˨/ — sap6 /ʃɐp̚˨/ sip /sip̚˨˩/ lhip5 /ɬɪp̚˧˨/ sok6 /ʃɔk̚˧/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap