คำเมือง

Tiếng Thái miền Bắc

Kra-Dai

Ngữ hệKra-Dai Người nói~6M Chữ viếtThái (trong lịch sử dùng chữ Lanna) Quốc giaThái Lan (miền Bắc — Chiang Mai, Chiang Rai) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nod

Tiếng Thái miền Bắc (Kam Muang) được nói ở vùng Lanna quanh Chiang Mai. Nó có hệ chữ viết lịch sử riêng (Tai Tham).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Thái miền Bắc →

87 từ cốt lõi trong tiếng Thái miền Bắc

Nước

น้ำ

nam˦˥

Lửa

ไฟ

faj˥

Mặt trời

ตะวัน

ta˨˩wan˥

Mặt trăng

เดือน

dɯːan˥

Sao

ดาว

daːw˧

Đêm

คืน

kʰɯːn˧

Mưa

ฝน

fɔn˩˧

Tuyết

หิมะ

hi˨˩maʔ˦˥

Gió

ลม

lom˧

Đất

ดิน

din˧

Đá

หิน

hin˨˦

Núi

ดอย

dɔːj˧

Biển

ทะเล

tʰa˦˥leː˧

Mẹ

แม่

mɛː˥˩

Cha

พ่อ

pʰɔː˨˩

Con gái

ลูกสาว

luːk˥˧ saːw˩˧

Tôi

ตู

tuː˩

Bạn

ตั๋ว

tua˩˩˦

Chúng ta

เฮา

haw˥

Tên

จื้อ

tɕɯː˧

Người

คน

kʰon˧

Đầu

หัว

hua˩˧

Mắt

ต๋า

taː˩˧

Tai

หู

huː˩˧

Mũi

ดัง

daŋ˧

Miệng

ปาก

paːk˨˩

Răng

ฟัน

fan˧

Lưỡi

ลิ้น

lin˦˥

Tay

มือ

mɯː˥

Bàn chân

ตี๋น

tiːn˩˧

Tim

ใจ๋

tɕaj˩˧

Xương

ดูก

duːk˨˩

Máu

เลือด

lɯat˥˧

Phân

อึ

ʔɯ˨˩

Yêu

ฮัก

hak˦˥

Cây

ต้นไม้

ton˥˩maj˦˥

Chó

หมา

maː˩˧

Mèo

แมว

mɛːw˥

Cá

ปลา

paː˧

Chim

นก

nok˦˥

Bướm

ก่ำเบ้อ

kam˨˩bɤː˥˩

Trứng

ไข่

kʰaj˨˩

Gấu

หมี

miː˩˧

Ngựa

ม้า

maː˦˥

Nhà

เฮือน

hɯːan˥

Sữa

นม

nom˧

Mật ong

น้ำผึ้ง

nam˦˥ pʰɯŋ˥˩

Muối

เกื๋อ

kɯa˩˧

Rượu vang

ไวน์

waj˧

Gạo

ข้าว

kʰaw˥˩

Sắt

เหล็ก

lek˨˩

Bánh xe

ล้อ

lɔː˦˥

Lụa

ไหม

maj˩˧

Sách

หนังสือ

naŋ˩˧sɯː˩˧

Ăn

กิ๋น

kin˩˧

Uống

ดื่ม

dɯːm˨˩

Ngủ

นอน

nɔːn˧

Một

หนึ่ง

nɯŋ˨˩

Hai

สอง

sɔːŋ˩

Ba

สาม

saːm˨˦

Bốn

สี่

siː˨˩

Năm

ห้า

haː˥˩

Trăm

ฮ้อย

hɔːj˦˥

Xin chào

สวัสดี

sa˨˩wat˨˩diː˥

Cảm ơn

ขอบคุณ

kʰɔːp˨˩kʰun˥

Tốt

ดี

diː˥

Mới

ใหม่

maj˨˩

Đỏ

แดง

dɛːŋ˧

Trắng

ขาว

kʰaːw˩˧

Đen

ดำ

dam˧

Xanh lá

เขียว

kʰiaw˩˧

Xanh lam

น้ำเงิน

nam˦˥ ŋɤn˧

Chim cu cu

นกคัคคู

nok˦˥ kʰak˦˥kʰuː˧

Máy tính

คอมพิวเตอร์

kʰɔm˧pʰiw˧tɤː˥˩

Wifi

ไวไฟ

waj˧faj˧

Sushi

ซูชิ

suː˧tɕʰiʔ˦˥

Cà phê

กาแฟ

kaː˧ fɛː˥

Cam

ส้ม

som˥˩

99

เก้าสิบเก้า

kaːw˥˩ sip˨˩ kaːw˥˩

Dopamine

โดพามีน

doː˧ pʰaː˧ miːn˧

Dấu @

แอท

ʔɛːt̚˨˩

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Kra-Dai

Nghĩa Tiếng Thái miền BắcTiếng IsanTiếng Thái miền NamTiếng TháiTiếng LàoTiếng Thái SongTiếng Thái Đen
Nước น้ำ /nam˦˥/ น้ำ /nam˦˥/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˦˥/ ນ້ຳ /naːm˥˨/ น้ำ /nam˦˧/ ꪙꪾꫂ /nam˧˩ˀ/
Lửa ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˧/ ໄຟ /faj˧˥/ ไฟ /faj˧˥˦/ ꪼꪡ /faj˥/
Mặt trời ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ตะเว็น /ta˨˩wen˥/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ดวงอาทิตย์ /duaŋ˧ʔaː˧tʰit˦˥/ ຕາເວັນ /taː˩˧ ven˧˥/ ตะวัน /ta˨˦ wan˧˥˦/ ꪔꪱꪹꪫꪸꪙ /taː˨ven˥/
Mặt trăng เดือน /dɯːan˥/ เดือน /dɯan˥/ เดือน /dɯan˥/ ดวงจันทร์ /duaŋ˧tɕan˧/ ດວງເດືອນ /duaŋ˩˧ dɯːan˩˧/ เดือน /dɯːan˨˦/ ꪹꪚꪙ /bɯən˨/
Sao ดาว /daːw˧/ ดาว /daːw˧/ ดาว /daːw˥/ ดาว /daːw˧/ ດາວ /daːw˩˧/ ดาว /daːw˨˦/ ꪒꪱꪫ /daːw˨/
Đêm คืน /kʰɯːn˧/ คืน /kʰɯːn˧/ คืน /kʰɯːn˥/ คืน /kʰɯːn˧/ ຄືນ /kʰɯːn˧˥/ คืน /kʰɯːn˧˥˦/ ꪁꪳꪙ /kɯn˥/
Mưa ฝน /fɔn˩˧/ ฝน /fɔn˩˧/ ฝน /fɔn˩˧/ ฝน /fɔn˩˩˦/ ຝົນ /fɔn˩˧/ ฝน /fon˨˦/ ꪶꪠꪙ /fon˨/
Tuyết หิมะ /hi˨˩maʔ˦˥/ หิมะ /hi˨˩maʔ˦˥/ หิมะ /hi˨˩maʔ˧˥/ หิมะ /hi˨˩maʔ˦˥/ ຫິມະ /hi˧˥maʔ˧/ — —
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Thái miền Bắc
เฮา อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

ข้อย อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ຂ້ອຍ ຢາກ ລອງໃສ່ ຊຸດ ທີ່ ເຫັນ ໃນ ຮ້ານ ກົງກັນຂ້າມ ໂຮງແຮມ
ฉัน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
Tiếng Thái miền Bắc
เฮา อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ฉาน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap