Vahcuengh

Tiếng Tráng

Kra-Dai

Ngữ hệKra-Dai Người nói~16M Chữ viếtchữ Latinh (Sawcuengh) / chữ Hán (sawndip) Quốc giaTrung Quốc (Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây) Ngôn ngữ chính thứcTrung Quốc (Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây — được công nhận ở cấp khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3zha

Tiếng Choang là ngôn ngữ dân tộc thiểu số lớn nhất Trung Quốc. Nó có hệ chữ biểu ý truyền thống (Sawndip) có niên đại hơn một nghìn năm.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tráng →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tráng

Nước

淰

ɣam˦˨

raemx Latin (Sawcuengh)

𭜯 / 淋 / 𭰽 / 𢗨 / 𣲙 Sawndip (古壮字)

Lửa

火

fei˧˩

feiz Latin (Sawcuengh)

Mặt trời

日

taŋ˧˥ŋon˧˥

daengzngoenz Latin (Sawcuengh)

Mặt trăng

月

ɗɯːn˨˦

ndwen Latin (Sawcuengh)

Sao

ndaundeiq

ɗaːu˨˦ɗei˧˥

Đêm

haemh

ham˧

Mưa

雰

fɯn˨˦

fwn Latin (Sawcuengh)

汾 / 𭑆 / 𮦇 Sawndip (古壮字)

Tuyết

𱁣

nai˨˦

nae Latin (Sawcuengh)

𮦈 / 汭 / 𭛎 Sawndip (古壮字)

Gió

𮨭

ɣum˧˩

rumz Latin (Sawcuengh)

林 / 淋 / 啉 Sawndip (古壮字)

Đất

垚

tom˨˦

doem Latin (Sawcuengh)

𮤬 / 𰊣 / 墪 Sawndip (古壮字)

Đá

𬒞

ɣin˨˦

rin Latin (Sawcuengh)

𰧄 / 𮀡 / 砛 Sawndip (古壮字)

Núi

岜

pʲa˨˦

Biển

haij

haːi˥

Mẹ

𫱆

me˧

meh Latin (Sawcuengh)

Cha

佈

po˧

boh Latin (Sawcuengh)

扶 / 仆 / 卜 Sawndip (古壮字)

Con gái

lwgmbwk

lɯk˧ɓɯk˥

Tôi

𭆸

kou˨˦

gou Latin (Sawcuengh)

九 / 戈 / 㕤 Sawndip (古壮字)

Bạn

佲

mɯŋ˧˩

mwngz Latin (Sawcuengh)

名 / 盟 / 萌 Sawndip (古壮字)

Chúng ta

raeuz / dou

ɣau˧˩ / tou˨˦

Tên

𭓖

ɕo˧

coh Latin (Sawcuengh)

初 / 助 Sawndip (古壮字)

Người

伝

wun˧˩

vunz Latin (Sawcuengh)

侩 / 𪝑 / 云 Sawndip (古壮字)

Đầu

𬼣

kʲau˥

gyaeuj Latin (Sawcuengh)

Mắt

𥅂

ta˨˦

da Latin (Sawcuengh)

Tai

聏

ɣɯ˧˩

rwz Latin (Sawcuengh)

Mũi

𱌔

ɗaŋ˨˦

ndaeng Latin (Sawcuengh)

Miệng

咟

paːk̚˧˥

bak Latin (Sawcuengh)

Răng

𭷐

heːu˥

heuj Latin (Sawcuengh)

𰠣 / 𭷑 / 啨 Sawndip (古壮字)

Lưỡi

𫇖

lin˦˨

linx Latin (Sawcuengh)

吝 / 呤 / 令 Sawndip (古壮字)

Tay

𭢊

fɯŋ˧˩

fwngz Latin (Sawcuengh)

Bàn chân

䟓

tin˨˦

din Latin (Sawcuengh)

𬻚 / 𭴀 / 丁 Sawndip (古壮字)

Tim

心

θim˨˦

sim Latin (Sawcuengh)

Xương

𮪳

ɗoːk̚˧˥

ndok Latin (Sawcuengh)

𮪰 / 𬴒 / 𱅳 Sawndip (古壮字)

Máu

𮕠

lɯːt̚˧

lwed Latin (Sawcuengh)

洫 / 𣼷 / 𰳨 Sawndip (古壮字)

Phân

𡱍

hai˦˨

haex Latin (Sawcuengh)

Yêu

𭝚

kʲai˧˩

gyaez Latin (Sawcuengh)

𠮹 / 𢟋 / 𢠿 Sawndip (古壮字)

Cây

𣔉

fai˦˨

faex Latin (Sawcuengh)

㭑 / 𭩼 / 柫 Sawndip (古壮字)

Chó

𬌫

ma˨˦

ma Latin (Sawcuengh)

獁 / 𬍄 / 䭾 Sawndip (古壮字)

Mèo

meuz

meːu˧˩

Cá

䰾

pʲa˨˦

bya Latin (Sawcuengh)

𮫻 / 𱆦 / 𩵒 Sawndip (古壮字)

Chim

𮬭

ɣok̚˧

roeg Latin (Sawcuengh)

𠯿 / 鵦 / 六 Sawndip (古壮字)

Bướm

mbaj

ɓa˥

Trứng

𮕊

kʲai˧˥

gyaeq Latin (Sawcuengh)

𰳢 / 㖒 / 𲀏 Sawndip (古壮字)

Gấu

𤞦

muːi˨˦

mui Latin (Sawcuengh)

𪻄 Sawndip (古壮字)

Ngựa

馬

ma˦˨

max Latin (Sawcuengh)

马 / 獁 / 𮜃 Sawndip (古壮字)

Nhà

𭓨

ɣaːn˧˩

ranz Latin (Sawcuengh)

兰 / 䒟 / 苒 / 栏 Sawndip (古壮字)

Sữa

𭨪

ɕi˥

cij Latin (Sawcuengh)

𰞀 / 指 / 止 Sawndip (古壮字)

Mật ong

dangzrwi

taːŋ˧˩ɣɯi˨˦

Muối

𥑮

kʲu˨˦

gyu Latin (Sawcuengh)

沽 / 浗 / 𱴤 Sawndip (古壮字)

Rượu vang

laeujmakit

lau˥maːk˧˥ʔit˥

Gạo

𬖙

hau˦˨

haeux Latin (Sawcuengh)

𬖦 / 糇 / 后 Sawndip (古壮字)

Sô-cô-la

Chocolate

Sắt

diet

tiːt̚˧˥

Bánh xe

𮝄

lok̚˥

loek Latin (Sawcuengh)

䡜 / 𣏥 Sawndip (古壮字)

Lụa

seicouz

θei˨˦ɕou˧˩

Sách

𭨡

θaɯ˨˦

saw Latin (Sawcuengh)

字 / 𰗂 / 𭓙 Sawndip (古壮字)

Ăn

𫩒

kɯn˨˦

gwn Latin (Sawcuengh)

啃 / 巾 / 𩚍 Sawndip (古壮字)

Uống

𫩒

kɯn˨˦

gwn Latin (Sawcuengh)

啃 / 巾 / 𩚍 Sawndip (古壮字)

Ngủ

𭾮

nin˧˩

ninz Latin (Sawcuengh)

眠 / 𪰟 / 𭥓 Sawndip (古壮字)

Một

一

ʔit̚˥

it Latin (Sawcuengh)

Hai

雙

θoːŋ˨˦

song Latin (Sawcuengh)

双 / 松 Sawndip (古壮字)

Ba

三

θaːm˨˦

sam Latin (Sawcuengh)

Bốn

四

θei˧˥

seiq Latin (Sawcuengh)

Năm

㕶

ha˥

haj Latin (Sawcuengh)

五 Sawndip (古壮字)

Trăm

bak

paːk̚˧˥

Xin chào

mwngz ndei

mɯŋ˧˩ ɗei˨˦

Cảm ơn

dwgrengz mwngz

tɯk˧ ɣeːŋ˧˩ mɯŋ˧˩

Tốt

𭀖

ɗei˨˦

ndei Latin (Sawcuengh)

𰌗 / 𭁮 / 俪 Sawndip (古壮字)

Mới

𮄾

mo˧˥

moq Latin (Sawcuengh)

暮 / 𭂥 / 墓 Sawndip (古壮字)

Đỏ

𬻤

ɗiŋ˨˦

nding Latin (Sawcuengh)

𬮟 / 炩 / 焛 Sawndip (古壮字)

Trắng

𭽑

haːu˨˦

hau Latin (Sawcuengh)

𰤘 / 䒵 / 皓 Sawndip (古壮字)

Đen

黯

ɗam˨˦

ndaem Latin (Sawcuengh)

黔 / 𪒘 / 𪒤 Sawndip (古壮字)

Xanh lá

𫇯

heːu˨˦

heu Latin (Sawcuengh)

𮧃 / 𬰗 / 靘 Sawndip (古壮字)

Xanh lam

lamz

laːm˧˩

Chim cu cu

roegdinghgeng

ɣok˧ tiŋ˧ keːŋ˨˦

Máy tính

dennauj

teːn˧˥ naːu˥

Trà

茶

ɕa˧˩

Cà phê

gahfeih

ka˧fei˧

Đường

dangz

taːŋ˧˩

Cam

makdoengj

99

九十九

kou˥ ɕip̚˧ kou˥

gouj cib gouj Latin (Sawcuengh)

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Kra-Dai

Nghĩa Tiếng TrángTiếng Bố YTiếng Thái SongTiếng NùngTiếng TàyTiếng ShanTiếng Lào
Nước 淰 /ɣam˦˨/ ramx /ðɐm˧˩/ น้ำ /nam˦˧/ nặm /naːm˨˩/ nặm /nam˧˨ʔ/ ၼမ်ႉ /nam˦˨ˀ/ ນ້ຳ /naːm˥˨/
Lửa 火 /fei˧˩/ fix /fi˧˩/ ไฟ /faj˧˥˦/ fầy /fəj˨˩/ fầy /fəj˧˨/ ၾႆး /faj˥/ ໄຟ /faj˧˥/
Mặt trời 日 /taŋ˧˥ŋon˧˥/ danglngonz /tɐŋ˨˦ŋɔn˩˩/ ตะวัน /ta˨˦ wan˧˥˦/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ tha vằn /tʰaː˧˧ van˧˨/ ဝၼ်း /wan˥/ ຕາເວັນ /taː˩˧ ven˧˥/
Mặt trăng 月 /ɗɯːn˨˦/ ronh /ðon˧/ เดือน /dɯːan˨˦/ boon /boːn˧˧/ hai /haːj˧˧/ လိူၼ် /lɤn˨˦/ ດວງເດືອນ /duaŋ˩˧ dɯːan˩˧/
Sao ndaundeiq /ɗaːu˨˦ɗei˧˥/ ndaux /ɗɐu˧˩/ ดาว /daːw˨˦/ đao /ɗaːw˧˧/ đao /ɗaːw˧˧/ လၢဝ် /laːw˨˦/ ດາວ /daːw˩˧/
Đêm haemh /ham˧/ haemh /ham˧/ คืน /kʰɯːn˧˥˦/ khưn /kʰɯn˧˧/ cừn /kɨn˧˨/ ၶိုၼ်း /kʰɯn˥/ ຄືນ /kʰɯːn˧˥/
Mưa 雰 /fɯn˨˦/ — ฝน /fon˨˦/ phɔn /pʰɔn˧˧/ phân /pʰən˧˥/ ၽူၼ် /pʰon˨˦/ ຝົນ /fɔn˩˧/
Tuyết 𱁣 /nai˨˦/ nail /nɐi˨˦/ — nai /nai˧˧/ — ႁီႉမႃႉ /hiː˦˨ˀ maː˦˨ˀ/ ຫິມະ /hi˧˥maʔ˧/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tráng
Gou aeu si yiengh boux daj ndaej raen youq lajmbanj doiq bingzgvanh
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

ข้อย อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ຂ້ອຍ ຢາກ ລອງໃສ່ ຊຸດ ທີ່ ເຫັນ ໃນ ຮ້ານ ກົງກັນຂ້າມ ໂຮງແຮມ
ฉัน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
เฮา อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
Tiếng Tráng
Gou aeu si yiengh boux daj ndaej raen youq lajmbanj doiq bingzgvanh

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Kra-Dai > Tai > Zhuang

Chữ Hán Tiếng TrángTiếng Bình thoạiViệt ngữ Hóa ChâuBạch thoại Nam NinhTiếng TháiTiếng Đài SơnQuảng Đông Đông Hoản
一 ʔet⁵⁵ /ʔet̚˥˥/ ɐt³ /ɐt̚˧/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ et /ʔet̚˨˩/ yit2 /jit̚˥˥/ jaak1 /jak̚˥/
二 ȵi²¹ /ȵi˨˩/ ȵi²² /ȵi˨˨/ nyi6 /ȵi˨˩/ ji6 /ji˨˨/ yi /jiː˥˩/ ngei5 /ᵑɡei˧˨/ ji6 /ji˦˦˧/
三 ɬaːm⁵³ /ɬaːm˥˧/ ɬam⁵³ /ɬam˥˧/ — slaam1 /ɬam˥˥/ sam /saːm˩˩˦/ lham1 /ɬam˧˧/ saang1 /ʃaŋ˨˧/
四 ɬei¹¹ /ɬei˩˩/ ɬi⁵⁵ /ɬi˥˥/ slei3 /ɬɛj˧˧/ sli3 /ɬi˧˧/ si /siː˨˩/ lhei1 /ɬei˧˧/ sai3 /ʃɐi˦˦˧/
五 ȵou³⁴ /ȵou˧˦/ ŋ̍²⁴ /ŋ̍˨˦/ ng5 /ʔŋ̍˨˩˦/ ng5 /ŋ̍˨˦/ ha /haː˥˩/ ng4 /ŋ˨˩/ m5 /ʔm̩˧˦/
六 lok⁵⁵ /lok̚˥˥/ lœk²⁴ /lœk̚˨˦/ luk6 /lʊk̚˨˨/ luk6 /lʊk̚˨/ hok /hok̚˨˩/ luuk5 /lɵk̚˧˨/ luk6 /lok̚˧/
七 ɕɐt⁵⁵ /ɕɐt̚˥˥/ tʃʰɐt³ /tʃʰɐt̚˧/ tat1 /tʰɐt̚˥/ cat1 /tʃʰɐt̚˥/ chet /tɕet̚˨˩/ tit2 /tʰit̚˥˥/ caak1 /tʃʰak̚˥/
八 pɛːt¹¹ /pɛːt̚˩˩/ pat³ /pat̚˧/ bat3 /ɓat̚˧˧/ 白讀bet3 /pɛt̚˧/文讀baat3 /pat̚˧/ paet /pɛːt̚˨˩/ bat2 /pat̚˥˥/ be3 /pɛ˧˦/
九 kou⁴⁵ /kou˦˥/ kɐu³³ /kɐu˧˧/ — gau2 /kɐu˧˥/ kao /kaw˥˩/ giu2 /kiu˥˥/ gaau2 /kau˧˥/
十 ɕep²¹ /ɕep̚˨˩/ ʃɐp² /ʃɐp̚˨/ — sap6 /ʃɐp̚˨/ sip /sip̚˨˩/ lhip5 /ɬɪp̚˧˨/ sok6 /ʃɔk̚˧/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap