Haausqyaix

Tiếng Bố Y

Kra-Dai (Tai, phía bắc)

Ngữ hệKra-Dai (Tai, phía bắc) Người nói~3M Chữ viếtLatinh (Buyei) / chữ Hán / chữ Bouyei cổ Quốc giaTrung Quốc (Guizhou, Vân Nam) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3pcc

Tiếng Bố Y là ngôn ngữ Tai-Kadai có quan hệ gần với tiếng Tráng Bắc, hai ngôn ngữ tạo thành một liên tục phương ngữ. Chính tả theo chữ Latin dùng các phụ âm cuối âm tiết (l, x, z, q, h, j) để biểu thị 6–8 thanh điệu. Có truyền thống lâu đời về văn tế lễ viết bằng chữ cổ dựa trên Hán tự.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bố Y →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bố Y

Nước

raamx

ðaːm˧˩

Lửa

feih

fei˧˩

Mặt trời

ngonzbyaaiz

ŋon˩˩pjaːi˩˩

Mặt trăng

ronh

roːn˧˩

Sao

ndaux

ɗaːu˧˧

Đêm

haemh

ham˧˩

Tuyết

nail

nɐi˨˦

Gió

rumz

ðum˩˩

Đất

naamh

naːm˧

Đá

hinl

hin˨˦

Núi

bol

po˨˦

Biển

haaic

xaːi˥˧

Mẹ

meeh

me˧

Cha

poh

po˧

Tôi

gul

ku˨˦

Bạn

mengz

məŋ˩˩

Chúng ta

rauz / dul

ðɐu˩˩ / tu˨˦

Tên

mingz

miŋ˩˩

Người

wenz

wɯn˩˩

Đầu

jauc

tɕɐu˥˧

Mắt

daa

taː˨˦

Tai

riez

ðiə˩˩

Mũi

ndangl

ɗɐŋ˨˦

Miệng

bas

pa˧˥

Răng

heuj

hɐu˧˥

Lưỡi

linx

lin˧˩

Tay

faengz

faŋ˩˩

Bàn chân

dinl

tin˨˦

Tim

saamh

saːm˧˩

Xương

ndos

ɗo˧˥

Máu

lweed

luət˧˧

Yêu

gaais

kaːi˧˥

Cây

faix

fai˧˩

Chó

ma

ma˨˦

Mèo

meeuq

meːu˧˧

Cá

bya

pjaː˨˦

Chim

rog

ðɔk˧

Bướm

mbax

ɓa˧˩

Trứng

jais

tɕɐi˧˥

Gấu

moil

moi˨˦

Ngựa

max

ma˧˩

Nhà

ranz

ðaːn˩˩

Muối

guel

kuə˨˦

Gạo

haux

xɐu˧˩

Sắt

faz

fa˩˩

Sách

sel

sɯ˨˦

Ăn

gianl

ɡian˧˥

Uống

gunl

ɡuŋ˧˥

Ngủ

ninh

nin˧˩

Một

ndeeul

ɗeu˨˦

Hai

song

soːŋ˨˦

Ba

sam

saːm˨˦

Bốn

sis

si˧˥

Năm

hac

xa˥˧

Trăm

bas

pa˧˥

Xin chào

meez ndil

meː˩˩ ɗi˨˦

Cảm ơn

gangzhainh

ɡaŋ˩˩haiŋ˧˩

Tốt

ndil

ɗi˨˦

Mới

mos

mo˧˥

Đỏ

ndeengz

ɗɛŋ˨˦

Trắng

haaul

xaːu˨˦

Đen

foonx

foːn˧˩

Máy tính

dianqnaoj

tiən˨˦naːu˥˧

Trà

xaz

ɕa˩˩

Đường

diangz

tiaŋ˩˩

Cam

gaaml

kaːm˨˦

99

guc xib guc

ku˥˧ ɕip˧˧ ku˥˧

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Kra-Dai (Tai, phía bắc)

Nghĩa Tiếng Bố YTiếng TrángTiếng NùngTiếng Thái SongTiếng TàyTiếng ThủyTiếng Shan
Nước raamx /ðaːm˧˩/ 淰 /ɣam˦˨/ nặm /naːm˨˩/ น้ำ /nam˦˧/ nặm /nam˧˨ʔ/ nam3 /nam˧˧/ ၼမ်ႉ /nam˦˨ˀ/
Lửa feih /fei˧˩/ 火 /fei˧˩/ fầy /fəj˨˩/ ไฟ /faj˧˥˦/ fầy /fəj˧˨/ vi1 /vi˩˩/ ၾႆး /faj˥/
Mặt trời ngonzbyaaiz /ŋon˩˩pjaːi˩˩/ 日 /taŋ˧˥ŋon˧˥/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ ตะวัน /ta˨˦ wan˧˥˦/ tha vằn /tʰaː˧˧ van˧˨/ ⁿda1 van1 /ⁿda˩˩ van˩˩/ ဝၼ်း /wan˥/
Mặt trăng ronh /roːn˧˩/ 月 /ɗɯːn˨˦/ boon /boːn˧˧/ เดือน /dɯːan˨˦/ hai /haːj˧˧/ njen2 /njen˧˩/ လိူၼ် /lɤn˨˦/
Sao ndaux /ɗaːu˧˧/ ndaundeiq /ɗaːu˨˦ɗei˧˥/ đao /ɗaːw˧˧/ ดาว /daːw˨˦/ đao /ɗaːw˧˧/ zət7 /zət˥˥/ လၢဝ် /laːw˨˦/
Đêm haemh /ham˧˩/ haemh /ham˧/ khưn /kʰɯn˧˧/ คืน /kʰɯːn˧˥˦/ cừn /kɨn˧˨/ saan2 /saːn˧˩/ ၶိုၼ်း /kʰɯn˥/
Tuyết nail /nɐi˨˦/ 𱁣 /nai˨˦/ nai /nai˧˧/ — — ʔnui1 /ʔnui˩˩/ ႁီႉမႃႉ /hiː˦˨ˀ maː˦˨ˀ/
Gió rumz /ðum˩˩/ 𮨭 /ɣum˧˩/ lam /lam˧˧/ ลม /lom˧˥˦/ lồm /lom˧˨/ lum1 /lum˩˩/ လူမ်း /lom˥/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap