𒄩𒌨𒊑𒇷

Tiếng Hurri

Ngữ hệ Hurri-Urartu (tách biệt với Ấn-Âu/Semit) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Hurri-Urartu (tách biệt với Ấn-Âu/Semit) Người nóiđã tuyệt chủng (~2300-1000 TCN) Chữ viếtChữ hình nêm Quốc giaMitanni và bắc Lưỡng Hà (bắc Iraq, Syria, đông nam Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcMitanni kingdom Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3xhu

Tiếng Hurri là một ngôn ngữ Cận Đông quan trọng vào thiên niên kỷ 3–2 TCN, từng được dùng làm ngôn ngữ chung của vương quốc Mitanni, được lưu giữ trên các bản đất sét hình nêm khai quật ở Nuzi, Boğazköy v.v. Cùng với tiếng Urartu (ngôn ngữ chị em), nó tạo thành ngữ hệ Hurri-Urartu; quan hệ với các ngữ hệ khác chưa được chứng minh (có giả thuyết về mối liên hệ với các ngôn ngữ Caucasus).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hurri →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hurri

Nước

𒅆𒂊

ʃie

Lửa

𒋫𒌅

tatu

Mặt trời

𒅆𒈨𒄀

ʃimeɡi

Mặt trăng

𒆪𒋢𒄴

kuʃuh

Sao

𒀯𒄭

mulhi

Đêm

—

—

Mẹ

𒂊𒈾

ena

Cha

𒀜𒋫𒀀𒄿

attai

Con gái

𒊭𒀀𒆷

ʃaːla

Tôi

𒅖𒋼

iʃte

Bạn

𒉿

we

Chúng ta

—

—

Tên

𒋾𒊺

tiʒe

Mắt

𒁍𒊑

furi

Tai

𒉡𒄿 / 𒉡𒄭

nuːi / nuɣi

Răng

—

—

Lưỡi

—

—

Tay

𒋗𒉌

ʃuni

Bàn chân

𒌋𒊑

uri

Tim

𒋾𒊭

tiʃa

Xương

—

—

Máu

—

—

Yêu

𒋫𒁺

tadu

Cây

𒋫𒁉

tappi

Chó

𒅕𒈠

irma

Mèo

𒊭𒉿𒍣

ʃawazi

Cá

—

—

Nhà

𒅁𒊑

ipri

Ăn

𒄠

am

Uống

𒈾𒄴𒉿

nahw

Một

𒊭

ʃa

Hai

𒅆𒉌

ʃini

Ba

𒆠𒅆

kiɡ

Năm

𒈾𒊑𒅀

narija

Xin chào

𒄭𒇻

hilːu

Cảm ơn

𒀀𒅆

aʃi

Tốt

𒀀𒍣

atsi

Đỏ

—

—

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Hurri-Urartu (tách biệt với Ấn-Âu/Semit)

Nghĩa Tiếng HurriTiếng KhotanTiếng Hàn cổTiếng EtruscaTiếng PhrygiaNgôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủyTiếng Falisca
Nước 𒅆𒂊 /ʃie/ 𑀊𑀤𑀸 /uːdaː/ 勿 /*muɾ/ neri /ˈneri/ bedu /ˈbedu/ — /—/ — /—/
Lửa 𒋫𒌅 /tatu/ 𑀆𑀢𑀭 /aːtar/ 弗 /*puɾ/ verse /ˈwerse/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trời 𒅆𒈨𒄀 /ʃimeɡi/ 𑀉𑀭𑁆𑀫 /urma/ 日 /*hai/ usil /ˈuzil/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trăng 𒆪𒋢𒄴 /kuʃuh/ 𑀫𑀸𑀲𑁆𑀢 /maːsta/ 月羅理 /*tʌɾaɾi/ tiur /ˈtiur/ masê /maˈseː/ — /—/ — /—/
Sao 𒀯𒄭 /mulhi/ 𑀲𑁆𑀢𑀸𑀭 /staːra/ 星利 /*pjəli/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Đêm — /—/ — /—/ 夜音 /*pam/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mẹ 𒂊𒈾 /ena/ 𑀫𑀸𑀢 /maːta/ 母史 /*əzi/ ati /ˈati/ mater /ˈmater/ *əma /əma/ mate /ˈmate/
Cha 𒀜𒋫𒀀𒄿 /attai/ 𑀧𑀺𑀢 /pita/ 父 /*api/ apa /ˈapa/ atas /aˈtas/ *əpa /əpa/ pater /ˈpater/
Trang 1/5

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap