“Cảm ơn” trong 1010 ngôn ngữ

1010 ngôn ngữ

Lời cảm ơn nói thường ngày trong ngôn ngữ hiện đại. Ngôn ngữ lịch sử dùng "—" hoặc danh từ tạ ơn có chú giải, không bịa.

Ngôn ngữ lớn

Tiếng Anh

thank you

/θæŋk juː/

5 cách viết khác nhau

Tiếng Trung

谢谢

/ɕjɛ˥˩ ɕjɛ/

12 cách viết khác nhau

谢谢

/ɕje˦˦ ɕje/

Quan thoại Giang Hoài

/ɕiɛ˦˥ ɕiɛ/

Tiếng Tấn

/sie˦˥ sie/

Tiếng Tương

/ɕia˨˩ ɕia/

Tiếng Cám

/siɑ˨˦˨ siɑ˨˦˨/

Tiếng Mân Đông

/ɕjɛ˥˧ ɕjɛ/

Quan thoại Thiên Tân

/ɕie˧˥ ɕie/

Quan thoại Vũ Hán

/ziɑ˩ ziɑ˧/

Tiếng Ngô Tô Châu

/ɕjɛ˩˧ ɕjɛ/

Quan thoại Lan-Ngân

/ʑia˨˧ ɕia/

Tiếng Ninh Ba

/zei˨˨ zei˨˨/

Tiếng Ngô Ôn Châu

/tsʰiɛ˩˩ tsʰiɛ˩˩/

Tiếng Huy Châu

/ɕie˨˩˧ ɕie˨˩˧/

Quan thoại Trùng Khánh

/ɕia˧˧ ɕia˧˧/

Tiếng Gan Phủ Châu

/dʑi˩˧ dʑi˩˧/

Tiếng Hàng Châu

/ɕie˥˧ ɕie˥˧/

Tiếng Hợp Phì

/tɕie˨˩˧ tɕie˨˩˧/

Tương Hằng Dương

/ʑiɑ˩˩˦ ʑiɑ˩˩˦/

Tiếng Ngô Gia Hưng

/ɕiɛ˨˩ ɕiɛ˨˩/

Quan thoại Tế Nam

/zia˩˦ zia˩˦/

Tiếng Ngô Kim Hoa

/ɕia˨˩˦ ɕia˨˩˦/

Tiếng Cám Cát An

/ɕie˨˩˨ ɕie/

Quan thoại Côn Minh

/ɕiɛ˥˨ ɕiɛ/

Tiếng Tấn Lữ Lương

/ɕie˦ ɕie/

Tiếng Nam Kinh

/ɕie˥˥ ɕie/

Quan thoại Tây An

/ʑie˨˦ ʑie˨˦/

Tiếng Tương Vĩnh Châu

多謝

/tɔː˥ tsɛː˨/

Tiếng Quảng Đông

/to˦˦ sia˧˧/

Tiếng Đài Loan

/to˧˧ sia˦˩/

Phúc Kiến Philippines

/tɔ˥˥ tsɛ˧˧/

Tiếng Trung Sơn

多谢

/to˦ tsʰia˥˧/

Tiếng Khách Gia

/to˧˧ tsia˥˥/

Tiếng Mân Bắc

/to˥˧ tʃe˨˨/

Tiếng Bình thoại

/tɔ˨˨ ɬɛ˧˨/

Tiếng Đài Sơn

/tɒ˥˧˧ ɬia˩˩/

Tiếng Phổ Tiên

/ɗɔ˥˨ ɗɛ˨˩/

Việt ngữ Hóa Châu

/tɔ˨˧ tʃœ˦˦˧/

Quảng Đông Đông Hoản

/tɔ˥˥ tʃɛ˨˨/

Bạch thoại Nam Ninh

/to˧˥ sia˨˩˧/

Tiếng Gan Nghi Xuân

㩼谢

/tsoi˩˩ sia˩˩/

Tiếng Triều Châu

道谢

/tɔ˨˨ sia˦˩/

Mân Nam Tuyền Châu

无该

/vo˧˩ kai˨˧/

Tiếng Hải Nam

承蒙你

/sɨn˩˩ muŋ˩˩ ŋi˩˩/

Khách Gia Đài Loan

/ʃin˥˥ muŋ˥˥ ŋi˥˥/

Khách Gia Hải Lục

感謝

/kam˦˦˥ sia˨˩/

Phúc Kiến Penang

дуәще

/tuə˨˦ɕiə˦/

Tiếng Đông Can

謝謝

/ɕjɛ˥˩ ɕjɛ/

Quan thoại Đài Loan

Tiếng Tây Ban Nha

gracias

/ˈɡɾasjas/

5 cách đọc cùng một chữ

Đông Á (41)

Đông Nam Á (82)

Sunda

hatur nuhun

/hatur nuhun/

Tiếng Rakhine

ကျေးဇူးတင်ပါတယ်

/tɕézú tìɴ pà dɛ̀/

Nam Á (70)

Trung Đông và Trung Á (68)

Tiếng Bats

მადლობელ ვალ

/madlobel val/

Châu Âu (128)

Châu Phi (165)

Bắc Mỹ (101)

Mỹ Latinh (48)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương (49)

Siberia và Bắc Á (22)

Ngôn ngữ cổ (66)

Tiếng Phạn

15cBCE–21cCE

धन्यवादः

/dʱanjaʋaːdaɦ/

Tiếng Pali

5–1cBCE

अनुमोदामि

/anumodaːmi/

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap