“Xin chào” trong 1012 ngôn ngữ

1012 ngôn ngữ

Lời chào trung tính hàng ngày. Chào theo thời điểm chỉ khi không có dạng trung tính. "Bình an" chỉ khi đó là lời chào thường ngày.

Ngôn ngữ lớn

Tiếng Anh

hello

/həˈləʊ/

8 cách viết khác nhau

Tiếng Trung

你好

/ni˧˩˧ xaʊ̯˧˩˧/

6 cách viết khác nhau

你好

/nei˩˧ hou˧˥/

Tiếng Quảng Đông

/ni˨˩˦ xau˨˩˦/

Quan thoại Giang Hoài

/ŋi˩˩ hau˧˩/

Tiếng Khách Gia

/n̩˦˩ xau˦˩/

Tiếng Tương

/n̩˨˩ hau˨˩˧/

Tiếng Cám

/ni˦˨ xau˨˩/

Tiếng Mân Bắc

/ni˨˦ hau˧˧/

Tiếng Bình thoại

/ȵi˧˦ hɜ˧˥/

Tiếng Ngô Ôn Châu

/nei˧˧ hau˧˧/

Tiếng Đài Sơn

/n̩˦˦ xə˧˩/

Tiếng Huy Châu

/tsi˦˥˧ ho˦˥˧/

Tiếng Phổ Tiên

/ŋi˩˩ ho˧˩/

Khách Gia Đài Loan

/ŋi˥˥ ho˨˦/

Khách Gia Hải Lục

/lu˦˦˥ ho˦˦˥/

Phúc Kiến Penang

/nɐi˧˦ hɐu˧˥/

Quảng Đông Đông Hoản

/ȵi˧˥ xau˧˥/

Tiếng Gan Phủ Châu

/ni˥˧ hɔ˥˧/

Tiếng Hàng Châu

/lɿ˨˦ xuo˨˦/

Tiếng Hợp Phì

/ni˧˧ xau˧˧/

Tương Hằng Dương

/ni˥˥ xau˥˥/

Quan thoại Tế Nam

/ȵi˥˧ hau˥˧/

Tiếng Cám Cát An

/ni˥˧ xʌo˥˧/

Quan thoại Côn Minh

/nɿ˧˩˨ xou˧˩˨/

Tiếng Tấn Lữ Lương

/li˨˩˨ xɔ˨˩˨/

Tiếng Nam Kinh

/ni˨˦ hu˧˥/

Bạch thoại Nam Ninh

/ni˧˩˧ xɔ˧˩˧/

Tiếng Tấn Hân Châu

/ni˥ hau̯˨˩˥/

Tiếng Gan Nghi Xuân

/ȵi˥˥ xɔ˥˥/

Tiếng Tương Vĩnh Châu

/ni˨˩˧ hou˨˩˧/

Tiếng Trung Sơn

侬好

/noŋ˦˦ hɔ˨˩˦/

Tiếng Ninh Ba

/noŋ˨˨˧ hɔ˧˩˧/

Tiếng Ngô Gia Hưng

/noŋ˥˧˥ xɑu˥˧˥/

Tiếng Ngô Kim Hoa

汝好

/lɯ˥˨ ho˥˨/

Tiếng Triều Châu

/ny˧˧ ho˧˧/

Tiếng Mân Đông

/lɯ˥˥˦ ho˥˥˦/

Mân Nam Tuyền Châu

/lu˨˩˧ ho˨˩˧/

Tiếng Hải Nam

/li˥˥˦ ho˥˥˦/

Phúc Kiến Philippines

/li˥˧ ho˥˧/

Tiếng Chương Châu

倷好

/nᴇ˨˧ hɐ˥˩/

Tiếng Ngô Tô Châu

ни хо

/ni˥˩xɔ˥˩/

Tiếng Đông Can

Tiếng Ả Rập chuẩn

مرحبا

/marħaba/

6 cách viết khác nhau

Tiếng Punjab

ਸਤਿ ਸ੍ਰੀ ਅਕਾਲ

/sət sɾiː əkaːl/

Đông Á (41)

Đông Nam Á (78)

Sunda

sampurasun

/sampurasun/

Tiếng Lào

ສະບາຍດີ

/sa˧˥ baːj˩˧ diː˩˧/

Nam Á (70)

Tiếng Dzongkha

སྐུ་གཟུགས་བཟང་པོ་ལ

/kuzu zaŋpo la/

Tiếng Dhivehi

އައްސަލާމު ޢަލައިކުމް

/assalaːmu alaikum/

Tiếng Lhomi

བཀྲ་ཤིས་བདེ་ལེགས

/taɕi˥ tele˩/

Tiếng Kumaon

ज्यू नमस्कार

/dʒjuː nəməskaːr/

Tiếng Gondi

सेवा जोहार

/seːʋaː dʒoːɦaːɾ/

Trung Đông và Trung Á (69)

Châu Âu (128)

Châu Phi (166)

Tiếng Vai

ꘋꕯ ꖬꕎ ꘃꗡ ꗪ ꔤ ꕮ

/ŋna suwa kɛɛ ɓɛ i ma/

Bắc Mỹ (98)

Mỹ Latinh (47)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương (53)

Siberia và Bắc Á (20)

Ngôn ngữ cổ (74)

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap