𒅴𒂠

Tiếng Sumer

Ngôn ngữ cô lập · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ cô lập Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ hình nêm Quốc giaSumer cổ đại (nam Iraq) Ngôn ngữ chính thứcCác thành bang Sumer Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3sux

Tiếng Sumer là ngôn ngữ viết cổ nhất được biết (k. 3100 TCN). Là ngôn ngữ cô lập của Lưỡng Hà cổ đại, nó đã mang lại cho nhân loại chữ viết, văn học (Sử thi Gilgamesh), toán học và bộ luật.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sumer →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sumer

Nước

𒀀

a

Lửa

𒉈

izi

Mặt trời

𒌓

utu

Mặt trăng

𒌗

itud

Sao

𒀯

mul

Đêm

𒈪

ŋi

Mưa

𒀀𒀭

ʃeɡ

Gió

𒆤

liːl

Đất

𒆠

ki

Đá

𒎎

na

Núi

𒆳

kur

Biển

𒀀𒀊𒁀

aabba

Mẹ

𒂼

ama

Cha

𒀊𒁀

abːa

Con gái

𒌉𒊩

dumu munus

Tôi

𒂷

ŋe

Bạn

𒍝𒂊

zae

Chúng ta

𒈨𒂗𒉈𒂗

menden

Tên

𒈬

mu

Người

𒇽

lu

Đầu

𒊕

saŋ

Mắt

𒅆

iɡi

Tai

𒄑𒌆

ŋeʃtuɡ

Mũi

𒅗

kiri

Miệng

𒅗

kaɡ

Răng

𒍪

zu

Lưỡi

𒅴

eme

Tay

𒋗

ʃu

Bàn chân

𒄊

ŋiri

Tim

𒊮

ʃa

Xương

𒄊𒉻𒁺

ŋiripadra

Máu

𒁁

uʃ

Phân

𒈝

lum

Yêu

𒆠𒀀𒄀

kiaŋ

Cây

𒄑

ŋeʃ

Chó

𒌨

ur

Mèo

𒌓𒊬

ʃatur

Cá

𒄩

kuʔa

Chim

𒄷

muʃen

Bướm

𒄵

ɡiriʃ

Trứng

𒉭

nunuz

Gấu

𒊍

az

Ngựa

𒀲𒆳𒊏

sisi

Nhà

𒂍

e

Sữa

𒂵

ɡa

Mật ong

𒋭

lal

Muối

𒁵

mun

Rượu vang

𒃾

ŋeʃtin

Sắt

𒀭𒁇

anbar

Bánh xe

𒄑𒌢

ŋeʃumbin

Sách

𒁾

dub

Ăn

𒅥

ɡu

Uống

𒅘

naŋ

Ngủ

𒅇𒆪

uku

Một

𒀸

diʃ

Hai

𒈫

min

Ba

𒐈

eʃ

Bốn

𒐉

limmu

Năm

𒐊

ja

Xin chào

𒁲

silim

Cảm ơn

—

—

Tốt

𒊩𒌆

siɡ

Mới

𒉋

ɡibil

Đỏ

𒋛𒀀

siɡa

Trắng

𒌓

babbar

Đen

𒈪

ɡiɡːi

Xanh lá

𒅊

siɡ

Xanh lam

𒍝𒆳

zaɡin

99

𒐕𒌍𒑆

ŋeʃ uʃu ilimːu

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ cô lập

Nghĩa Tiếng SumerTiếng HurriTiếng ElamTiếng MonguorTiếng Luba-KasaiTiếng BodoTiếng Bemba
Nước 𒀀 /a/ 𒅆𒂊 /ʃie/ 𒄭 /hi/ szu /stsu/ mâyi /maːji/ दै /dɯi/ amenshi /amenʃi/
Lửa 𒉈 /izi/ 𒋫𒌅 /tatu/ 𒉺𒅈 /par/ ghal /ʁal/ kapia /kapia/ अर /ɔr/ umulilo /umulilo/
Mặt trời 𒌓 /utu/ 𒅆𒈨𒄀 /ʃimeɡi/ 𒀭𒈾𒄴𒄭𒌅 /nahhunte/ nara /ˈnɑrɑ/ dîba /diːba/ सान /san/ akasuba /akasuba/
Mặt trăng 𒌗 /itud/ 𒆪𒋢𒄴 /kuʃuh/ — /—/ sara /sara/ ngondo /ŋɡondo/ अखाफोर /ɔkʰapʰɯr/ umweshi /umweʃi/
Sao 𒀯 /mul/ 𒀯𒄭 /mulhi/ 𒀯 /mul/ — /—/ mutoto /mutoto/ हाथरखि /hatʰorkʰi/ intanda /intanda/
Đêm 𒈪 /ŋi/ — /—/ 𒅆𒌓𒈠𒈾 /ʃiutmana/ suani /swani/ butuku /butuku/ हर /hor/ ubushiku /ubuʃiku/
Mưa 𒀀𒀭 /ʃeɡ/ — — huraa /xuraː/ mvula /ˈmvula/ अखा /ɔkʰa/ imfula /imˈfula/
Gió 𒆤 /liːl/ — — kii /kiː/ tshipepele /tʃipepele/ बार /bar/ umwela /umwela/
Trang 1/9

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Sumer
𒈠|ma 𒂍𒉡𒌦|e₂-nu-un 𒆠𒁀|ki-ba 𒂍𒌓|e₂-ud 𒆠|ki 𒁀𒊏|ba-ra 𒆠𒁀|ki-ba 𒊏|ra 𒁉|bi
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

クアニ トイタ ノ ペカ ウェン パ タ ヌカラ アミプ キ ルスイ
Nik hotelaren aurreko dendan ikusi nuen trajea probatu nahi dut
Tiếng Sumer
𒈠|ma 𒂍𒉡𒌦|e₂-nu-un 𒆠𒁀|ki-ba 𒂍𒌓|e₂-ud 𒆠|ki 𒁀𒊏|ba-ra 𒆠𒁀|ki-ba 𒊏|ra 𒁉|bi

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap