Lumasaaba

Tiếng Masaaba

ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Bantu, Masaba-Luhya)

Ngữ hệngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Bantu, Masaba-Luhya) Người nói~3M Chữ viếtLatin (chính tả Lumasaaba của Hội Kinh Thánh Uganda, 1970s) Quốc giaUganda (các huyện Mbale, Sironko, Bududa, Manafwa, Bulambuli; vùng núi Elgon) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức duy nhất); được công nhận là ngôn ngữ vùng Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3myx

Tiếng Masaaba (Lumasaaba; ISO 639-3: myx), còn gọi là Gisu hay Lugisu, là ngôn ngữ Bantu của các cộng đồng Bamasaaba hoặc Bagisu quanh sườn tây và nam núi Elgon ở miền đông Uganda cùng vùng Kenya lân cận. Nó gần gũi với Bukusu và các ngôn ngữ thường được gộp thành Luhya, nhưng Masaaba được xác định riêng và không nên đơn giản đổi sang mã ngôn ngữ vĩ mô Luhya. Như các ngôn ngữ Bantu khác, nó có hệ lớp danh từ với sự hòa hợp thể hiện trên từ bổ nghĩa và những thành tố ngữ pháp khác. Đây là ngôn ngữ thanh điệu, chắp dính, thường theo trật tự chủ–động–tân và tạo dạng động từ phức tạp để đánh dấu thành phần tham gia, thì, thể cùng phạm trù liên quan. Masaaba dùng chính tả Latinh trong phát thanh, nhà thờ, văn học địa phương và một phần giáo dục; nó không có địa vị chính thức toàn quốc, còn người đa ngữ dùng thêm tiếng Anh, Swahili, Luganda hoặc ngôn ngữ láng giềng tùy hoàn cảnh.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Masaaba →

87 từ cốt lõi trong tiếng Masaaba

Nước

kamaatsi

kamaːtsi

Lửa

kamulilo

kamulilo

Mặt trời

suuba

suːba

Mặt trăng

umweesi

umweːsi

Sao

kumunyeenye

kumuɲeːɲe

Đêm

busilo

busilo

Mưa

ifula

ifula

Gió

imbewo

imbewo

Đất

liloba

liloba

Đá

libaale

libaːle

Núi

lukiingi

lukiːŋɡi

Biển

inyaantsa

iɲaːntsa

Mẹ

mayi

maji

Cha

papa

papa

Con gái

umukhaana

umuxaːna

Tôi

ise

ise

Bạn

iwe

iwe

Chúng ta

ifwe

ifwe

Tên

lisiina

lisiːna

Người

umundu

umundu

Đầu

kumurwe

kumurwe

Mắt

liiso

liːso

Tai

khukhuru

kʰukʰuru

Mũi

lilyoolu

liʎoːlu

Miệng

kumunwa

kumunwa

Răng

liino

liːno

Lưỡi

lulimi

lulimi

Tay

kumukhono

kumukʰono

Bàn chân

shikyele

ʃikjele

Tim

umwoyo

umwojo

Xương

kumba

kumba

Máu

kamafuki

kamafuki

Yêu

khusima

kʰusima

Cây

kumusaala

kumusaːla

Chó

imbwa

imbwa

Mèo

paka

paka

Cá

enyeni

eɲeni

Chim

khanywinywi

kʰaɲwiɲwi

Trứng

liiki

liːki

Ngựa

ifarasi

ifarasi

Nhà

nzu

nzu

Sữa

kamabeele

kamabeːle

Mật ong

bubuukhi

bubuːkʰi

Muối

kyumbi

kjumbi

Rượu vang

iviini

iviːni

Sắt

sikyuma

sikjuma

Bánh xe

kumukuwu

kumukuwu

Sách

shitabo

ʃitabo

Ăn

khulya

kʰuʎa

Uống

khunywa

kʰuɲwa

Ngủ

khukona

kʰukona

Một

mulala

mulala

Hai

babili

βaβili

Ba

bisatu

bisatu

Bốn

tsine

tsine

Năm

tsirano

tsirano

Trăm

sitondo

sitondo

Xin chào

mulembe

mulembe

Cảm ơn

ole nise

ole nise

Tốt

kalayi

kalaji

Mới

imbya

imbja

Đỏ

kumafu

kumafu

Trắng

iwanga

iwaŋɡa

Đen

imali

imali

99

kamakhumi syeenda na syeenda

kamakʰumi sjeːnda na sjeːnda

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Bantu, Masaba-Luhya)

Nghĩa Tiếng MasaabaTiếng BukusuTiếng LuhyaTiếng SogaTiếng NyoroTiếng RunyankoleTiếng Chiga
Nước kamaatsi /kamaːtsi/ kameechi /kameːtʃi/ amatsi /amatsi/ amaadhi /amaːd̪i/ amaizi /amaizi/ amaizi /amaizi/ amaizi /amaizi/
Lửa kamulilo /kamulilo/ kumulilo /kumulilo/ omuliro /omuliro/ omuliro /omuliro/ omurro /omurro/ omuriro /omuriro/ omuriro /omuriro/
Mặt trời suuba /suːba/ enyanga /eɲaŋɡa/ liuba /liuba/ endhuba /end̪uba/ izooba /izoːba/ eizooba /eizoːba/ eizooba /eizoːba/
Mặt trăng umweesi /umweːsi/ kumwesi /kumwesi/ omwesi /omwesi/ omwezi /omwezi/ okwezi /okwezi/ okwezi /okwezi/ okwezi /okwezi/
Sao kumunyeenye /kumuɲeːɲe/ eng'enieesi /eŋeɲeːsi/ engʼiningʼini /eŋiniŋini/ emuunienie /emuːɲeɲe/ enyunyuunzi /eɲuɲuːnzi/ enyonyoozi /eɲoɲoːzi/ enyonyoozi /eɲoɲoːzi/
Đêm busilo /busilo/ siilo /siːlo/ eshilo /eʃilo/ obwire /obwire/ ekiro /ekiro/ ekiro /ekiro/ ekiro /etʃiro/
Mưa ifula /ifula/ efula /efula/ efula /eˈfula/ enkuba /eŋkuba/ enjura /eɲɟura/ enjura /enˈdʒura/ enjura /eɲɟura/
Gió imbewo /imbewo/ embeo /embeo/ omuyeka /omujeka/ empewo /empewo/ omuyaga /omujaɡa/ omuyaga /omujaɡa/ omuyaga /omujaɡa/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap