上古漢語

Hán thượng cổ

Ngữ tộc Hán · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ tộc Hán Người nóiđã tuyệt chủng (~1250-200 TCN) Chữ viếtGiáp cốt văn / Kim văn / Triện thư Quốc giaTrung Quốc cổ đại (thời Thương, Chu, Xuân Thu) Ngôn ngữ chính thứcNhà Thương và nhà Chu Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3och

Tiếng Hán Thượng cổ là dạng cổ nhất của tiếng Hán, được sử dụng dưới các triều Thương và Chu (~1250-200 TCN). Theo phục dựng Baxter-Sagart (2014), nó có hệ phụ âm phong phú hơn tiếng Hán hiện đại, với cấu trúc bán âm tiết; thanh điệu chưa phát triển.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Hán thượng cổ →

87 từ cốt lõi trong Hán thượng cổ

Nước

水

*s.turʔ

Lửa

火

*[qʷʰ]ˤəjʔ

Mặt trời

日

*C.nik

Mặt trăng

月

*[ŋ]ʷat

Sao

星

*s-tsʰˤeŋ

Đêm

夜

*[ɢ]Ak-s

Mưa

雨

*C.ɢʷ(r)aʔ

Tuyết

雪

*[s]ot

Gió

風

*prəm

Đất

土

*tʰˤaʔ

Đá

石

*dAk

Núi

山

*s-ŋrar

Biển

海

*m̥ˤəʔ

Mẹ

母

*məʔ

Cha

父

*[N-p](r)aʔ

Con gái

女

*nraʔ

Tôi

我

*ŋˤajʔ

Bạn

汝

*naʔ

Chúng ta

我

*ŋˤajʔ

Tên

名

*C.meŋ

Người

人

*niŋ

Đầu

首

*l̥uʔ

Mắt

目

*C.m(r)[u]k

Tai

耳

*C.nəʔ

Mũi

鼻

*m-bi[t]-s

Miệng

口

*kʰˤ(r)oʔ

Răng

牙

*m-ɢˤ<r>a

Lưỡi

舌

*mə.lat

Tay

手

*n̥uʔ

Bàn chân

足

*[ts]ok

Tim

心

*səm

Xương

骨

*kˤut

Máu

血

*m̥ˤik

Phân

屎

*[qʰ]ijʔ

Yêu

愛

*[q]ˤə[p]-s

Cây

木

*C.mˤok

Chó

犬

*[k]ʷʰˤ[e][n]ʔ

Mèo

貓

*C.mˤraw

Cá

魚

*[r.ŋ]a

Chim

鳥

*tˤiwʔ

Bướm

胡蝶

*[ɡ]ˤa lˤep

Trứng

卵

*k.rˤorʔ

Gấu

熊

*C.[ɢ]ʷ(r)əm

Ngựa

馬

*mˤraʔ

Nhà

室

*s.ti[t]

Sữa

乳

*noʔ

Mật ong

蜜

*mit

Muối

鹽

*[ɢr][o]m

Gạo

米

*(C.)mˤ[e]jʔ

Sắt

鐵

*l̥ˤik

Bánh xe

輪

*[r]u[n]

Lụa

絲

*[s]ə

Sách

書

*s-ta

Ăn

食

*mə-lək

Uống

飲

*q(r)[u]mʔ

Ngủ

寐

*mi[t]-s

Một

一

*ʔi[t]

Hai

二

*ni[j]-s

Ba

三

*s.rum

Bốn

四

*s.li[j]-s

Năm

五

*C.ŋˤaʔ

Trăm

百

*pˤrak

Xin chào

—

—

Cảm ơn

謝

*sə-lAk-s

Tốt

好

*qʰˤuʔ

Mới

新

*s.tsʰi[n]

Đỏ

赤

*[t-qʰ](r)Ak

Trắng

白

*bˤrak

Đen

黑

*m̥ˤək

Xanh lá

綠

*pə.rok

Xanh lam

青

*[s.r̥]ˤeŋ

Chim cu cu

布穀

*pˤa-s [k]ˤok

Máy tính

籌

*dru

Sushi

鮓

*tsˤraʔ

Cam

橘

*[s.k]ʷi[t]

99

九十有九

*[k]uʔ t.[ɡ]əp [ɢ]ʷəʔ-s [k]uʔ

九十㞢九 甲骨文 (Shang oracle bone, 釈文)

九十又九 金文 (Zhou bronze)

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán

Nghĩa Hán thượng cổTrung cổ Hán ngữTiếng Hàn cổTiếng Cao LyTiền Hán-Tạng ngữTiếng MruTiếng Hán đời Hán
Nước 水 /*s.turʔ/ 水 /ɕwi/ 勿 /*muɾ/ 沒 /*mwol/ *ti(y) /ti(j)/ o /ɔ/ 水 /ćwǝ́j/
Lửa 火 /*[qʷʰ]ˤəjʔ/ 火 /hwa/ 弗 /*puɾ/ 孛 /*pwol/ *mey /mey/ mai /mɑɪ/ 火 /m̥ǝ̄́j/
Mặt trời 日 /*C.nik/ 日 /ȵit/ 日 /*hai/ 契 /*hʌi/ *nəy /nəy/ thum /tʰum/ 日 /ńǝt/
Mặt trăng 月 /*[ŋ]ʷat/ 月 /ŋuat/ 月羅理 /*tʌɾaɾi/ 妲 /*tʌl/ *s-la /s-la/ la /lə/ 月 /ŋwat/
Sao 星 /*s-tsʰˤeŋ/ 星 /sɛjŋ/ 星利 /*pjəli/ — /—/ *s-kar /s-kar/ kɯr /kɯr/ 星 /shiēŋ/
Đêm 夜 /*[ɢ]Ak-s/ 夜 /jia/ 夜音 /*pam/ 監 /*pam/ *mun /mun/ yak /jak/ 夜 /źäh/
Mưa 雨 /*C.ɢʷ(r)aʔ/ 雨 /ɦuə̆/ — 霏微 /*piβi/ *r-wa /r-wa/ — 雨 /whá/
Tuyết 雪 /*[s]ot/ 雪 /swiat/ — 嫩 /*nwun/ *s-pʷal /s-pʷal/ — 雪 /sjwat/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap