漢代漢語

Tiếng Hán đời Hán

Ngữ tộc Hán (Eastern Han Chinese) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Eastern Han Chinese) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ Hán (chữ Lệ (lệ thư) / chữ Triện (triện thư)) Quốc giaTrung Quốc thời Hán (206 TCN–220 CN) Ngôn ngữ chính thứcNhà Hán Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3lzh

Tiếng Hán thời Hán (206 TCN-220 SCN) đại diện cho tiếng Hán cổ đang chuyển đổi sang tiếng Hán trung đại. Thời kỳ này thiết lập Hán văn cổ điển làm chuẩn mực văn học tồn tại hai thiên niên kỷ khắp Đông Á.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hán đời Hán →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hán đời Hán

Nước

水

ćwǝ́j

Lửa

火

m̥ǝ̄́j

Mặt trời

日

ńǝt

Mặt trăng

月

ŋwat

Sao

星

shiēŋ

Đêm

夜

źäh

Mưa

雨

whá

Tuyết

雪

sjwat

Gió

風

prǝm

Đất

土

thā́

Đá

石

ʒ́iak

Núi

山

ṣān

Biển

海

m̥ǝ̄́

Mẹ

母

mǝ̄́

Cha

父

bwá

Con gái

女

ṇá

Tôi

我

ŋhǟ́

Bạn

汝

ńhá

Chúng ta

我等

ŋhǟ́ tǝ̄́ŋ

Tên

名

mhjeŋ

Người

人

ń́ǝn

Đầu

首

śǝ́w

Mắt

目

mhǝuk

Tai

耳

ń́ǝ́

Mũi

鼻

bhjǝś

Miệng

口

khwā́

Răng

牙

ŋrǟ

Lưỡi

舌

źat

Tay

手

shǝ́w

Bàn chân

足

cjok

Tim

心

sjǝm

Xương

骨

kwǝ̄t

Máu

血

w̥iǝ̄t

Phân

屎

śǝ́j

Yêu

愛

ʔǝ̄ś

Cây

木

mhōk

Chó

犬

khwiǝ̄́n

Mèo

貓

mhrāw

Cá

魚

ŋha

Chim

鳥

tiǝ̄́w

Bướm

胡蝶

ɣā l(h)iāp

Trứng

卵

rhwā́n

Gấu

熊

whǝm

Ngựa

馬

mrǟ́

Nhà

屋

ʔōk

Sữa

乳

ńwá

Mật ong

蜜

mjǝt

Muối

鹽

źam

Rượu vang

蒲陶酒

bhā lhǝ̄w cjǝ́w

Gạo

米

mhiǝ̄́j

Sắt

鐵

l̥iǝ̄t

Bánh xe

輪

rwǝn

Lụa

絲

sjǝ

Sách

書

ća

Ăn

食

źǝk

Uống

飲

ʔǝ́m

Ngủ

寐

m(h)jǝś

Một

一

ʔjǝt

Hai

二

ńǝś

Ba

三

sǝ̄m

Bốn

四

s(h)jǝś

Năm

五

ŋhā́

Trăm

百

prāk

Xin chào

萬福

mwanh pwǝk

Cảm ơn

謝

zhäh

Tốt

善

ʒ́(h)án

Mới

新

sjǝn

Đỏ

赤

khiak

Trắng

白

brāk

Đen

黑

m̥ǝ̄k

Xanh lá

綠

rok

Xanh lam

青

shiēŋ

Chim cu cu

布穀

pāh kōk

Gâu gâu

狺狺

ŋ(h)ǝn ŋ(h)ǝn

Ò ó o

喈喈

krǝ̄j krǝ̄j

Máy tính

籌

ḍhǝw

Sushi

—

—

Cam

橘

kjwǝt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Eastern Han Chinese)

Nghĩa Tiếng Hán đời HánTrung cổ Hán ngữHán thượng cổQuan thoại sơ kỳ (Trung Nguyên âm vận)Tiền Hán-Tạng ngữTiếng MruVăn ngôn âm Quảng Đông
Nước 水 /ćwǝ́j/ 水 /ɕwi/ 水 /*s.turʔ/ 水 /ʂui/ *ti(y) /ti(j)/ o /ɔ/ 水 /sɵy˧˥/
Lửa 火 /m̥ǝ̄́j/ 火 /hwa/ 火 /*[qʷʰ]ˤəjʔ/ 火 /xuɔ/ *mey /mey/ mai /mɑɪ/ 火 /fɔ˧˥/
Mặt trời 日 /ńǝt/ 日 /ȵit/ 日 /*C.nik/ 日 /ɽi/ *nəy /nəy/ thum /tʰum/ 日 /jɐt˨/
Mặt trăng 月 /ŋwat/ 月 /ŋuat/ 月 /*[ŋ]ʷat/ 月 /iuɛ/ *s-la /s-la/ la /lə/ 月 /jyt˨/
Sao 星 /shiēŋ/ 星 /sɛjŋ/ 星 /*s-tsʰˤeŋ/ 星 /siəŋ/ *s-kar /s-kar/ kɯr /kɯr/ 星 /sɪŋ˥/
Đêm 夜 /źäh/ 夜 /jia/ 夜 /*[ɢ]Ak-s/ 夜 /iɛ/ *mun /mun/ yak /jak/ 夜 /jɛː˨/
Mưa 雨 /whá/ 雨 /ɦuə̆/ 雨 /*C.ɢʷ(r)aʔ/ 雨 /iu/ *r-wa /r-wa/ — 雨 /jyː˩˧/
Tuyết 雪 /sjwat/ 雪 /swiat/ 雪 /*[s]ot/ 雪 /siuɛ/ *s-pʷal /s-pʷal/ — 雪 /syːt˧/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hán đời Hán
吾 欲 試 客舍 對面 肆 中 所見之 衣
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Hán đời Hán
吾 欲 試 客舍 對面 肆 中 所見之 衣
我 欲 試穿 客棧 對面 店鋪 裡 看著其 套西裝
我 想 试穿 酒店 对面 商店 头 看到的 西装
我 想 试穿 宾馆 对面 商店 里 看见的 西装
𠊎 想 試著 旅館 對門 店 肚 看著个 西裝

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (cổ Chữ Hán)

Chữ Hán Tiếng Hán đời HánTiền Hán-Tạng ngữTạng-Miến nguyên thủyTiền Nam Á ngữTiền Hmong-Miền ngữTiền Nhật Bản ngữTiếng Triều Tiên
一 *ʔi[t] /*ʔi[t]/ *dyiək /*dyiək/ — *muəjʔ /*muəjʔ/ *ʔɨ /*ʔɨ/ *pitə-tu /*pitə-tu/ il /il/
二 *ni[j]-s /*ni[j]-s/ *nĭy /*nĭy/ *g-nis /*g-nis/ *ɓaːr /*ɓaːr/ *ʔu̯i /*ʔu̯i/ *puta /*puta/ i /i/
三 *s.rum /*s.rum/ *sɨm /*sɨm/ *g-sum /*g-sum/ *peːʔ /*peːʔ/ *pjɔu /*pjɔu/ *mi /*mi/ sam /sam/
四 *s.li[j]-s /*s.li[j]-s/ *lĭy /*lĭy/ *b-ləy /*b-ləy/ *puənʔ /*puənʔ/ *plei /*plei/ *jə /*jə/ sa /sa/
五 *C.ŋˤaʔ /*C.ŋˤaʔ/ *ŋāH /*ŋāH/ b- 形*b-ŋa /*b-ŋa/l- 形*l-ŋa /*l-ŋa/ — *prja /*prja/ *itu /*itu/ o /o/
六 *k.ruk /*k.ruk/ *rŭk /*rŭk/ *d-k-ruk /*d-k-ruk/ *pruʔ /*pruʔ/ *kruk /*kruk/ *mu /*mu/ ryuk /ɾjuk̚/
七 *[tsʰ]i[t] /*[tsʰ]i[t]/ *(s-)nĭt /*(s-)nĭt/ *s-ni-s /*s-ni-s/ *pɔh /*pɔh/ *djuŋH /*djuŋH/ *nana /*nana/ ch'il /tsʰil/
八 *pˤret /*pˤret/ *ryēt /*ryēt/ *b-r-gyat 形*b-r-gyat /*b-r-gyat/*b-g-ryat 形*b-g-ryat /*b-g-ryat/ *tNɕaːm /*tɲcaːm/ *jat /*jat/ *ja /*ja/ p'al /pʰal/
九 *[k]uʔ /*[k]uʔ/ *kwɨH /*kwɨH/ *d-kəw /*d-kəw/ — *N-ɟuə̯X /*N-ɟuə̯X/ *kəkənə /*kəkənə/ ku /ku/
十 *t.[g]əp /*t.[g]əp/ *k(ʰ)ĭp /*k(ʰ)ĭp/ *ts(y)i(y) ⪤ *tsyay /*ts(y)i(y) ⪤ *tsyay/ — *gju̯əpD /*gju̯əpD/ *təwə /*təwə/ sip /ɕip̚/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap