Hán văn

Ngữ tộc Hán (lối đọc Hán-Việt của Hán văn) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ tộc Hán (lối đọc Hán-Việt của Hán văn) Người nóiĐang được dùng trong nghiên cứu Hán-Nôm (tiếng Việt, no L1) Chữ viếtchữ Hán (Hán tự, 漢字) Quốc giaViệt Nam (trong lịch sử); nghiên cứu Hán-Nôm hiện đại trên toàn thế giới Ngôn ngữ chính thứcTriều đình các vương triều Việt Nam (nhà Lý, Trần, Lê, Nguyễn) cho đến khi bãi bỏ khoa cử năm 1919 Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3lzh

Hán văn (漢文) của Việt Nam là truyền thống đọc giảng dạy của người Việt đối với các văn bản chữ Hán cổ điển (Hán văn ngôn, lzh), sử dụng âm Hán Việt. Đây là truyền thống đọc chữ Hán lớn thứ ba ở Đông Á, bên cạnh kanbun của Nhật Bản (ja_kanbun), hanmun của Triều Tiên và lối đọc giảng dạy của tiếng Quảng Đông (zh_wenyan_edu). Nó khác với chữ Nôm (vi_nom, văn tự bình dân của người Việt dùng cho các hình vị tiếng Việt bản địa) — Hán văn đọc chữ Hán theo trật tự Hán văn cổ điển với âm Hán Việt, chứ không theo hình thái học tiếng Việt. Cách đọc Hán Việt bảo lưu nhiều âm vận bắt nguồn từ tiếng Hán trung cổ hơn so với tiếng Quan Thoại hiện đại: 6 thanh điệu, các âm cuối tắc -p/-t/-k, âm cuối mũi -m. Đây là hệ thống giáo dục Nho học ở Việt Nam, từ Văn Miếu Quốc Tử Giám thế kỷ 11 cho đến khi bãi bỏ các kỳ thi đình vào năm 1919; vẫn còn tồn tại trong truyền thống học thuật Hán-Nôm hiện đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Hán văn →

87 từ cốt lõi trong Hán văn

Nước

水

tʰwi˧˩˧

Lửa

火

hwa˧˩˧

Mặt trời

日

ɲət˨˩

Mặt trăng

月

ŋwiət˨˩

Sao

星

tiɲ˧˧

Đêm

夜

ja˨˩˨

Mưa

雨

vu˧˧ˀ˥

Tuyết

雪

twiət˧˥

Gió

風

fɔŋ͡m˧˧

Đất

土

tʰo˧˩˧

Đá

石

tʰak˨˩

Núi

山

səːn˧˧

Biển

海

haːj˧˩˧

Mẹ

母

məw˧˧ˀ˥

Cha

父

fu˨˩˨

Con gái

女

nɨ˧˧ˀ˥

Tôi

我

ŋaː˧˧ˀ˥

Bạn

汝

ɲɨ˧˧ˀ˥

Chúng ta

我等

ŋaː˧˧ˀ˥ ɗaŋ˧˩˧

Tên

名

zaɲ˧˧

Người

人

ɲən˧˧

Đầu

首

tʰu˧˩˧

Mắt

目

muk͡p˨˩

Tai

耳

ɲi˧˧ˀ˥

Mũi

鼻

ti˨˩˨

Miệng

口

xəw˧˩˧

Răng

牙

ŋa˧˧

Lưỡi

舌

tʰiət̚˨˩˨

Tay

手

tʰu˧˩˧

Bàn chân

足

tuk͡p˧˥

Tim

心

təm˧˧

Xương

骨

kot˧˥

Máu

血

hwiət˧˥

Phân

糞

fɤn˧˧

Yêu

愛

ai˧˥

Cây

木

mok͡p˨˩

Chó

犬

xwien˧˩˧

Mèo

貓

miew˧˧

Cá

魚

ŋɨ˧˧

Chim

鳥

ɗiew˧˩˧

Bướm

蝴蝶

ho˨˩ ɗiəp˨˩˨

Trứng

卵

nwaːn˧˧ˀ˥

Gấu

熊

huŋ͡m˨˩

Ngựa

馬

maː˧˧ˀ˥

Nhà

屋

ok͡p˧˥

Sữa

乳

ɲu˧˧ˀ˥

Mật ong

蜜

mət˨˩

Muối

鹽

iəm˧˧

Rượu vang

葡萄酒

ɓo˨˩ ɗaːw˨˩ tɨw˧˩˧

Gạo

米

me˧˧ˀ˥

Sắt

鐵

tʰiət˧˥

Bánh xe

輪

lwən˧˧

Lụa

絲

ti˧˧

Sách

書

tʰɨ˧˧

Ăn

食

tʰɨk˨˩

Uống

飲

əm˧˩˧

Ngủ

寐

mi˨˩˨

Một

一

ɲət˧˥

Hai

二

ɲi˨˩˨

Ba

三

tam˧˧

Bốn

四

tɨ˧˥

Năm

五

ŋu˧˧ˀ˥

Trăm

百

ɓak̚˧˥

Xin chào

萬福

vən˨˩ fuk͡p˨˩

Cảm ơn

謝

ta˨˩˨

Tốt

善

tʰien˨˩˨

Mới

新

tən˧˧

Đỏ

赤

sik̚˧˥

Trắng

白

ɓak˨˩

Đen

黑

hak˧˥

Xanh lá

青

tʰaɲ˧˧

Xanh lam

青

tʰaɲ˧˧

Chim cu cu

布穀

ɓo˧˥ kok͡p̚˧˥

Gâu gâu

狺狺

ŋən˧˧ ŋən˧˧

Máy tính

算盤

twaːn˧˥ ɓaːn˨˩

Sushi

鮓

ʈaː˧˩˧

Trà

茶

ʈaː˨˩

Đường

糖

ɗɨəŋ˨˩

Cam

柑

kaːm˧˧

99

九十九

kɨw˧˩˧ tʰəp˨˩˨ kɨw˧˩˧

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (lối đọc Hán-Việt của Hán văn)

Nghĩa Hán vănTiếng Hải NamTiếng Trung SơnTiếng Đài SơnTiếng Tấn Hân ChâuTiếng Bình thoạiVăn ngôn âm Quảng Đông
Nước 水 /tʰwi˧˩˧/ 水 /tui˨˩˧/ 水 /sɵy˨˩˧/ 水 /ɬui˧˧/ 水 /suei˧˩˧/ 水 /ʃui˧˧/ 水 /sɵy˧˥/
Lửa 火 /hwa˧˩˧/ 火 /hue˨˩˧/ 火 /fɔ˨˩˧/ 火 /fɔ˥˥/ 火 /xuɛ˧˩˧/ 火 /hu˧˧/ 火 /fɔ˧˥/
Mặt trời 日 /ɲət˨˩/ 日头 /zit˧ hau˧˩/ 熱頭 /ŋit˧ tʰɐu˥˩/ 日头 /ɲit˨˨ heu˧˧/ 太阳 /tʰæ˥˨ iɑ̃˧˩/ 日头 /ȵɐt˨˦ tɐu˨˩/ 日 /jɐt˨/
Mặt trăng 月 /ŋwiət˨˩/ 月 /vue˧˧/ 月光 /ŋyt˧ kɔŋ˥˥/ 月光 /ɲut˧˧ kwɔŋ˨˨/ 月 /yɔʔ˦˧/ 月光 /ȵyt˨˦ koŋ˥˧/ 月 /jyt˨/
Sao 星 /tiɲ˧˧/ 星 /sɛ˨˧/ 天星 /tʰin˥˥ siaŋ˥˥/ 星 /ɬaŋ˧˧/ 星宿 /ɕiəŋ˧˩˧ ɕiəu˥˨/ 星子 /ɬeŋ˥˧ tʃi˧˧/ 星 /sɪŋ˥/
Đêm 夜 /ja˨˩˨/ 暝头 /mɛ˧˩ hau˧˩/ 夜晚 /ja˧˧ man˨˩˧/ 夜晚 /jɛ˧˨ man˧˧/ 夜里 /iɛ˥˨ li˧˩˧/ 夜晚 /ja˨˨ man˨˦/ 夜 /jɛː˨/
Mưa 雨 /vu˧˧ˀ˥/ 雨 /hɔu˧˧/ 雨 /y˨˩˧/ 雨 /ji˨˩/ 雨 /y˧˩˧/ 雨 /jy˨˦/ 雨 /jyː˩˧/
Tuyết 雪 /twiət˧˥/ 雪 /te˥˥/ 雪 /syt˧/ 雪 /ɬet˥˥/ 雪 /ɕyɔʔ˦˧/ 雪 /ɬyt˧/ 雪 /syːt˧/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap