𒁹𒋾𒈠𒋾

Tiếng Elam

Ngôn ngữ cô lập (Elam) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ cô lập (Elam) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ hình nêm Quốc giaElam (tỉnh Khuzestan và Fars của Iran ngày nay, một phần Iraq) Ngôn ngữ chính thứcElam các vương quốc Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3elx

Tiếng Elam là một ngôn ngữ ở tây nam Iran cổ khó phân loại về mặt phả hệ, được ghi chép trong hơn 2000 năm. Người Ba Tư Achaemenid sử dụng nó như một trong ba ngôn ngữ hành chính cùng với Ba Tư cổ và Akkad. Dạng chữ Linear Elamite ban đầu hầu như không được giải mã cho đến năm 2020 khi có đề xuất giải mã từng phần.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Elam →

87 từ cốt lõi trong tiếng Elam

Nước

𒄭

hi

Lửa

𒉺𒅈

par

Mặt trời

𒀭𒈾𒄴𒄭𒌅

nahhunte

Mặt trăng

—

—

Sao

𒀯

mul

Đêm

𒅆𒌓𒈠𒈾

ʃiutmana

Đất

𒈬𒊒𒌦

murun

Mẹ

𒀀𒈠

amma

Cha

𒀜𒋫

atta

Con gái

𒉺𒀝

pak

Tôi

𒌋

u

Bạn

𒉡

nu

Chúng ta

𒉌𒅗

nika

Tên

𒄭𒅖

hiʃ

Mắt

𒌅𒆠

tukːi

Tai

𒋛𒊑

siri

Răng

𒋛𒄩

siha

Lưỡi

𒋾𒌓

tit

Tay

𒆪𒋗

kuʃu

Bàn chân

𒉺𒀜

pat

Tim

𒌋𒄭

ulhi

Xương

—

—

Máu

𒊓𒀭

san

Yêu

𒇷𒅗

lik

Cây

𒄷𒌅𒆪

hutk

Chó

𒆪𒌅

kut

Mèo

𒋾𒅗𒊏

tiɡra

Cá

—

—

Nhà

𒄩𒀠

hal

Ăn

𒄩𒊭

haʃ

Uống

𒉡

nu

Một

𒆠𒅕

kir

Hai

𒈫

min

Ba

𒍣𒋾

ziti

Xin chào

𒅆𒅋𒄩

ʃilha

Cảm ơn

𒇷𒄩𒊑

lihari

Tốt

𒊒𒄷

ruːhuː

Đỏ

—

—

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ cô lập (Elam)

Nghĩa Tiếng ElamTiếng HurriTiếng Ba Tư cổTiếng Karachay-BalkarTiếng YaeyamaTiếng HittiteTiếng Sumer
Nước 𒄭 /hi/ 𒅆𒂊 /ʃie/ 𐎠𐎱 /aːpi/ суу /suw/ 水 /midzɨ/ 𒉿𒀀𒋻 /waːtar/ 𒀀 /a/
Lửa 𒉺𒅈 /par/ 𒋫𒌅 /tatu/ 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ от /ot/ 火 /pɨː/ 𒉺𒄴𒄯 /paxːur/ 𒉈 /izi/
Mặt trời 𒀭𒈾𒄴𒄭𒌅 /nahhunte/ 𒅆𒈨𒄀 /ʃimeɡi/ 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ кюн /kyn/ てぃだ /tida/ — /—/ 𒌓 /utu/
Mặt trăng — /—/ 𒆪𒋢𒄴 /kuʃuh/ 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ ай /aj/ 月 /tsɨkɨ/ 𒀀𒅈𒈠 /arma/ 𒌗 /itud/
Sao 𒀯 /mul/ 𒀯𒄭 /mulhi/ 𐎿𐎫𐎠𐎼 /staːra/ жулдуз /ʒulˈduz/ ぷし /puɕi/ 𒄩𒀸𒋼𒅕𒍝 /xasterts/ 𒀯 /mul/
Đêm 𒅆𒌓𒈠𒈾 /ʃiutmana/ — /—/ 𐎧𐏁𐎱 /xʃapa/ кече /ketʃe/ ゆる /juɾu/ 𒅖𒉺𒀭𒍝 /ispants/ 𒈪 /ŋi/
Đất 𒈬𒊒𒌦 /murun/ — 𐎲𐎢𐎷𐎡 /buːmi/ топракъ /topraq/ んた /nta/ 𒋼𒂊𒅗𒀭 /teːkan/ 𒆠 /ki/
Mẹ 𒀀𒈠 /amma/ 𒂊𒈾 /ena/ 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ ана /ana/ あっぱ /appa/ 𒀭𒈾𒀸 /anːas/ 𒂼 /ama/
Trang 1/5

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap