P'urhépecha

Tiếng Purépecha

biệt lập

Ngữ hệbiệt lập Người nói~142K L1 (tiếng mẹ đẻ) Chữ viếtLatin (P'urhépecha alphabet, 1980, revised 1992; no closed standard — INALI normalisation open since 2015) Quốc giaMexico Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ quốc gia chính thức của Mexico (Luật chung về Quyền ngôn ngữ của các Dân tộc bản địa, 2003)

Tiếng Purépecha (P’urhépecha; ISO 639-3: tsz), trong lịch sử còn gọi là Tarascan, là một ngôn ngữ biệt lập bản địa được nói chủ yếu ở Michoacán, México. Các nhóm vùng chính gồm khu vực hồ Pátzcuaro, Sierra hay Meseta và Cañada, với khác biệt đáng kể bên trong và giữa các cộng đồng; nhiều người nói thích tên Purépecha vì Tarascan là tên thời thuộc địa. Ngôn ngữ này thiên mạnh về hậu tố và có tính chắp dính, trật tự thành phần linh hoạt được mô tả cả là SVO lẫn SOV, đồng thời dùng rộng rãi hậu tố không gian và bộ phận cơ thể. Nó được viết bằng các hệ chính tả dựa trên chữ La-tinh, nhưng việc chuẩn hóa chính tả và ngữ pháp vẫn gây tranh luận giữa các biến thể vùng. Luật México công nhận Purépecha và các ngôn ngữ bản địa khác là ngôn ngữ quốc gia có giá trị ngang tiếng Tây Ban Nha trong bối cảnh liên quan, nhưng sự chuyển dịch liên thế hệ sang tiếng Tây Ban Nha và giáo dục ngôn ngữ bản địa không đồng đều đe dọa việc truyền dạy ở nhiều cộng đồng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Purépecha →

87 từ cốt lõi trong tiếng Purépecha

Nước

itsï

iˈtsɨ

Lửa

chpíri

ˈtʃpʰiɾi

Mặt trời

jurhiata

xuɽˈjata

Mặt trăng

kutsi

ˈkutsi

Sao

jóskua

ˈxoskʷa

Đêm

churikua

tʃuɾikʷa

Mưa

janikua

xanikʷa

Tuyết

iéjta

ˈjexta

Gió

tarhiata

taˈɽiata

Đất

echeri

etʃeɾi

Đá

tsakapu

tsaˈkapu

Núi

uata

wata

Biển

kʼéri japunta

ˈkʰeɾi xapunta

Mẹ

nana

ˈnana

Cha

tata

ˈtata

Tôi

ji

xi

Bạn

tʼu

tʰu

Chúng ta

juchá

xuˈtʃa

Tên

arhikua

aɽiˈkʷa

Người

kʼuiripu

kʰʷiˈɾipu

Đầu

ejpu

expu

Mắt

éskua

ˈeskʷa

Tai

kutsïkua

kuˈtsɨkʷa

Mũi

úrhi

ˈuɽi

Miệng

penchumikua

pentʃumikʷa

Răng

sïni

sɨni

Lưỡi

katamba

katamba

Tay

jájki

ˈhaxki

Bàn chân

jantsíri

xanˈtsiɾi

Tim

mintsita

minˈtsita

Xương

úni

ˈuni

Máu

iurhiri

juɽiɽi

Phân

kuatsita

kʷatsita

Yêu

uekpini

wekpini

Cây

anhatapu

aŋaˈtapu

Chó

uíchu

ˈwitʃu

Mèo

misitu

miˈsitu

Cá

kurucha

kuɾutʃa

Chim

kuini

kʷini

Bướm

parakata

paˈɾakata

Trứng

kuaxanda

kʷaʃanda

Gấu

osu

osu

Ngựa

kabaiu

kaˈbaju

Nhà

taa

ta

Sữa

lechi

letʃi

Mật ong

tékua

ˈtekʷa

Muối

itúkua

iˈtukʷa

Rượu vang

binu

ˈbinu

Sắt

tiámu

ˈtjamu

Sách

karakata

kaɾakata

Ăn

tʼireni

tʰiˈɾeni

Uống

itsïmani

itsɨmani

Ngủ

kʼuíni

ˈkʰʷini

Một

ma

ma

Hai

tsimani

tsiˈmani

Ba

tanimu

tanimu

Bốn

tʼamu

tʰamu

Năm

yumu

jumu

Trăm

yumu ekuatsi

jumu ekʷatsi

Xin chào

—

—

Cảm ơn

diosï meyamu

diosɨ meˈjamu

Tốt

sesi

ˈsesi

Mới

jimbanhi

ximbaŋi

Đỏ

charhápiti

tʃaˈɽapiti

Trắng

urapiti

uɾapiti

Đen

turhipiti

tuɽipiti

Xanh lá

xunhupiti

ʃuŋupiti

Máy tính

komputadora

komputadoɾa

Trà

té

te

Cà phê

kafe

kafe

Đường

asukar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: biệt lập

Nghĩa Tiếng PurépechaTiếng EstremenhoTiếng Nahuatl Huasteca TrungTiếng ChavacanoTiếng SiciliaTiếng CorseTiếng Asturia
Nước itsï /iˈtsɨ/ augua /ˈawɣwa/ atl /atɬ/ agua /ˈaɡwa/ acqua /ˈakkwa/ acqua /ˈakwa/ agua /ˈaɣwa/
Lửa chpíri /ˈtʃpʰiɾi/ huegu /ˈhweɣu/ tlitl /tɬitɬ/ fuego /ˈfweɡo/ focu /ˈfɔku/ focu /ˈfɔku/ fueu /ˈfweu/
Mặt trời jurhiata /xuɽˈjata/ sol /sɔl/ tonati /tonati/ sol /sol/ suli /ˈsuli/ sole /ˈsɔle/ sol /sol/
Mặt trăng kutsi /ˈkutsi/ luna /ˈluna/ metztli /metstɬi/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ lluna /ˈʎuna/
Sao jóskua /ˈxoskʷa/ estrella /ehˈtɾeʎa/ sitlalij /siˈtɬalih/ estrellas /esˈtɾejas/ stidda /ˈstɪɖːa/ stella /ˈstella/ estrella /esˈtɾeʎa/
Đêm churikua /tʃuɾikʷa/ nochi /ˈnotʃi/ youali /jowali/ noche /ˈnotʃe/ notti /ˈnɔtti/ notte /ˈnɔtːe/ nueche /ˈnwetʃe/
Mưa janikua /xanikʷa/ lluvia /ˈʎuβja/ kiyawit /kiˈjawit/ ulan /uˈlan/ chiuvuta /kjuˈvuta/ pioggia /ˈpjɔdʒa/ lluvia /ˈʎuβja/
Tuyết iéjta /ˈjexta/ ñevi /ˈɲeβi/ sital set /sital set/ nieve /ˈnjebe/ nivi /ˈniːvi/ neve /ˈneve/ nieve /njeβe/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap