“Xanh lá” trong 972 ngôn ngữ

972 ngôn ngữ

Từ chỉ màu cơ bản cho màu xanh lá — sắc của cỏ và lá non, nằm giữa vàng và lam. Lấy từ chỉ màu thường ngày; ở những ngôn ngữ có một từ 'grue' bao gồm cả xanh lá lẫn xanh lam, từ dùng chung ấy được ghi ở đây (và cũng xuất hiện ở mục 'xanh lam').

Ngôn ngữ lớn

Tiếng Anh

green

/ɡɹiːn/

4 cách đọc cùng một chữ

Tiếng Trung

绿

/ly˥˩/

5 cách viết khác nhau

青色

/tsʰẽ˧˧ sek˨/

Tiếng Triều Châu

/tsʰẽ˧˧ sek˧/

Phúc Kiến Penang

/tsʰĩ˧˧ siak˥/

Phúc Kiến Philippines

青

/tsʰiaŋ˥˧/

Khách Gia Hải Lục

/tʰaɲ˧˧/

Hán văn

лю

Đông Á (55)

Tiếng Mãn

ᠨᡳᠣᠸᠠᠩᡤᡳᠶᠠᠨ

/niowaŋɡijan/

Đông Nam Á (80)

Nam Á (63)

Trung Đông và Trung Á (75)

Châu Âu (126)

Faroe

grønur

/ˈɡrøːnʊr/

Châu Phi (106)

Bắc Mỹ (90)

Mỹ Latinh (59)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương (47)

Siberia và Bắc Á (23)

Ngôn ngữ cổ (78)

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap