Euskara

Tiếng Basque

Ngôn ngữ cô lập

Ngữ hệNgôn ngữ cô lập Người nói~750K Chữ viếtLatin Quốc giaTây Ban Nha (Xứ Basque), Pháp Ngôn ngữ chính thứcTây Ban Nha (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3eus

Còn gọi là: Basque, Euskara

Tiếng Basque (Euskara) là một ngôn ngữ biệt lập — không chứng minh được quan hệ họ hàng với bất kỳ ngữ hệ sống nào khác — với khoảng 750.000 người nói ở xứ Basque, trải trên vùng đông bắc Tây Ban Nha (Hegoalde: Bizkaia, Gipuzkoa, Araba, Navarra) và tây nam Pháp (Iparralde: Lapurdi, Hạ Navarra, Soule). Nó là ngôn ngữ chính thức cùng tiếng Tây Ban Nha ở Cộng đồng Tự trị Basque và ở Navarra. Là ngôn ngữ tiền Ấn-Âu duy nhất còn sống sót ở Tây Âu, tiếng Basque có mặt trong vùng trước cả tiếng Latinh: các bi ký Aquitania thời La Mã rất có thể là tổ tiên của nó. Về ngôn ngữ học, nó nổi bật ở cách đánh dấu ergative-absolutive (hiếm ở châu Âu), ở sự hòa hợp động từ đa ngôi mã hóa đồng thời chủ ngữ, tân ngữ trực tiếp và tân ngữ gián tiếp, và ở trật tự SOV. Dạng chuẩn Euskara Batua được Viện Hàn lâm Hoàng gia Tiếng Basque (Euskaltzaindia) xây dựng từ năm 1968, chủ yếu dựa trên phương ngữ trung tâm Gipuzkoa. Một cuộc phục hồi mạnh mẽ diễn ra từ thập niên 1980 qua các ikastolak, trường dạy bằng tiếng Basque.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Basque →

87 từ cốt lõi trong tiếng Basque

Nước

ur

ur

Lửa

su

su

Mặt trời

eguzki

eɣuski

Mặt trăng

ilargi

ilaɾɣi

Sao

izar

is̻ar

Đêm

gau

ɡau

Mưa

euri

ˈeuɾi

Tuyết

elur

elur

Gió

haize

ˈaise

Đất

lur

luɾ

Đá

harri

ˈari

Núi

mendi

ˈmendi

Biển

itsaso

iˈts̻aso

Mẹ

ama

ama

Cha

aita

aita

Con gái

alaba

alaba

Tôi

ni

ni

Bạn

hi

hi

Chúng ta

gu

ɡu

Tên

izen

is̻en

Người

pertsona

perˈts̻ona

Đầu

buru

buɾu

Mắt

begi

beɣi

Tai

belarri

belari

Mũi

sudur

s̻uður

Miệng

aho

ˈaho

Răng

hortz

orts̻

Lưỡi

mihi

mihi

Tay

esku

esku

Bàn chân

oin

ojn

Tim

bihotz

biots

Xương

hezur

esur

Máu

odol

odol

Phân

kaka

kaka

Yêu

maitasun

maitasun

Cây

zuhaitz

suaits

Chó

txakur

tʃakur

Mèo

katu

katu

Cá

arrain

aˈrajn

Chim

txori

tʃoɾi

Bướm

tximeleta

tʃimeleta

Trứng

arrautza

arauts̻a

Gấu

hartz

arts

Ngựa

zaldi

s̻aldi

Nhà

etxe

etʃe

Sữa

esne

esne

Mật ong

ezti

es̻ti

Muối

gatz

ɡats̻

Rượu vang

ardo

ardo

Gạo

arroz

aˈros

Sô-cô-la

txokolate

tʃokolate

Sắt

burdina

burdina

Bánh xe

gurpil

ɡurpil

Lụa

zeta

ˈset̪a

Sách

liburu

liβuɾu

Ăn

jan

jan

Uống

edan

eðan

Ngủ

lo egin

lo eɡin

Một

bat

bat

Hai

bi

bi

Ba

hiru

iɾu

Bốn

lau

lau

Năm

bost

bost̪

Trăm

ehun

eun

Xin chào

kaixo

kaiʃo

Cảm ơn

eskerrik asko

esˈkerik ˈasko

Tốt

on

on

Mới

berri

beri

Đỏ

gorri

ˈɡori

Trắng

zuri

s̻uɾi

Đen

beltz

bels̻

Xanh lá

berde

ˈbeɾde

Xanh lam

urdin

urˈdin

Chim cu cu

kuku

ˈkuku

Gâu gâu

au au

au au

Ò ó o

kukurruku

kukuˈruku

Máy tính

ordenagailu

ordenaˈɡai̯lu

Wifi

wifi

Sushi

sushi

s̺uʃi

Trà

te

te

Cà phê

kafe

kafe

Đường

azukre

as̻ukɾe

Cam

laranja

laɾanʃa

99

laurogeita hemeretzi

lauɾoɣeita emeɾetsi

Dopamine

dopamina

dopaˈmina

Dấu @

a bildua

a βilˈdua

Tiếng cười trên mạng

karkarkar

karkarkar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ cô lập

Nghĩa Tiếng BasqueTiếng Tây Ban Nha El SalvadorTiếng AsturiaTiếng SardegnaTiếng EstremenhoTiếng Tây Ban Nha ArgentinaTiếng Tây Ban Nha Mexico
Nước ur /ur/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ abba /abba/ augua /ˈawɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/
Lửa su /su/ fuego /ˈfweɣo/ fueu /ˈfweu/ fogu /foɣu/ huegu /ˈhweɣu/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/
Mặt trời eguzki /eɣuski/ sol /sol/ sol /sol/ sole /sole/ sol /sɔl/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng ilargi /ilaɾɣi/ luna /ˈluna/ lluna /ˈʎuna/ luna /luna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/
Sao izar /is̻ar/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʎa/ isteddu /isˈteɖɖu/ estrella /ehˈtɾeʎa/ estrella /esˈtɾeʃa/ estrella /esˈtɾeʝa/
Đêm gau /ɡau/ noche /ˈnotʃe/ nueche /ˈnwetʃe/ notte /ˈnɔtːe/ nochi /ˈnotʃi/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/
Mưa euri /ˈeuɾi/ lluvia /ˈʝuβja/ lluvia /ˈʎuβja/ proja /ˈproja/ lluvia /ˈʎuβja/ lluvia /ˈʒuβja/ lluvia /ˈʝuβja/
Tuyết elur /elur/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /njeβe/ nie /nie/ ñevi /ˈɲeβi/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Basque
Nik hotelaren aurreko dendan ikusi nuen trajea probatu nahi dut
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

クアニ トイタ ノ ペカ ウェン パ タ ヌカラ アミプ キ ルスイ
Tiếng Basque
Nik hotelaren aurreko dendan ikusi nuen trajea probatu nahi dut
𒈠|ma 𒂍𒉡𒌦|e₂-nu-un 𒆠𒁀|ki-ba 𒂍𒌓|e₂-ud 𒆠|ki 𒁀𒊏|ba-ra 𒆠𒁀|ki-ba 𒊏|ra 𒁉|bi

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap