بُروشَسکی

Tiếng Burushaski

Ngôn ngữ cô lập

Ngữ hệNgôn ngữ cô lập Người nói~100K Chữ viếtBa Tư-Ả Rập / La-tinh (học thuật) Quốc giaPakistan (Hunza, Yasin, Nagar) Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bsk

Tiếng Burushaski là một ngôn ngữ biệt lập được dùng ở vùng núi Karakoram phía bắc Pakistan. Dù được nghiên cứu so sánh hơn một thế kỷ, vẫn chưa có mối liên hệ phả hệ thuyết phục với bất kỳ ngôn ngữ nào khác. Có 4 lớp danh từ (nam người, nữ người, đếm được, không đếm được) và hệ đại từ tiền tố động từ phức tạp.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Burushaski →

87 từ cốt lõi trong tiếng Burushaski

Nước

ċhil

tsʰil

Lửa

phu

pʰu

Mặt trời

sa

sa

Mặt trăng

halánċ

haˈlants

Sao

asií

asiˈi

Đêm

thap

tʰap

Mưa

harált

haˈralt

Tuyết

ge

ɡe

Gió

hawáa

haˈwaː

Đất

tik

tik

Đá

dan

dan

Núi

ćhiṣ

tɕʰiʂ

Biển

—

—

Mẹ

-mi

mi

Cha

táti

ˈtati

Con gái

-i

i

Tôi

je

dʑe

Bạn

un

un

Chúng ta

mi

mi

Tên

ik

ik

Người

sis

sis

Đầu

-yaṭis

jaʈis

Mắt

-lćin

ltɕin

Tai

-ltúmal

lˈtumal

Mũi

-múpuṣ

ˈmupuʂ

Miệng

-qhát

qʰat

Răng

-mé

me

Lưỡi

-úmus

ˈumus

Tay

-ríiṅ

ˈriːŋ

Bàn chân

-úṭ

uʈ

Tim

-s

s

Xương

-ltin

ltin

Máu

multán

mulˈtan

Phân

ġuráṣ

ɣuˈraʂ

Yêu

títir

ˈtitir

Cây

tom

tom

Chó

huk

huk

Mèo

buś

buɕ

Cá

ćhúmo

ˈtɕʰumo

Chim

balás

baˈlas

Bướm

hoólalas

ˈhoːlalas

Trứng

ṭiṅán

ʈiˈŋan

Gấu

ya

ja

Ngựa

haġúr

haˈɣur

Nhà

ha

ha

Sữa

mamú

maˈmu

Mật ong

mac̣híi

maˈʈʂʰiː

Muối

bayú

baˈju

Gạo

bras

bras

Sắt

ćímar

ˈtɕimar

Sách

—

—

Ăn

ṣi-

ʂi

Uống

min-

min

Ngủ

gućhá-

ɡuˈtɕʰa

Một

hin

hin

Hai

altó

alˈto

Ba

iskén

isˈken

Bốn

wálto

ˈwalto

Năm

ċhundó

tsʰunˈdo

Trăm

tha

tʰa

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

śua

ɕuˈa

Mới

thoṣ

tʰoʂ

Đỏ

báardum

ˈbaːrdum

Trắng

burúm

buˈrum

Đen

matúm

maˈtum

Xanh lá

ṣiqám

ʂiˈqam

Xanh lam

ṣiqám

ʂiˈqam

Chim cu cu

kápo

ˈkapo

Trà

ćái

ˈtɕai

Cà phê

kofi

kofi

Đường

shakar

ʂakar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ cô lập

Nghĩa Tiếng BurushaskiTiếng LuwiTiếng WichitaTiếng Tagalog cổTiếng TagalogTiếng KavalanCebuano
Nước ċhil /tsʰil/ wār /waːr/ kicʔa /kitsʔa/ ᜆᜓᜊᜒᜄ᜔ /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ zanum /zaˈnum/ tubig /tubiɡ/
Lửa phu /pʰu/ pāḫur /ˈpaːxur/ heːcʔa /heːtsʔa/ ᜀᜉᜓᜌ᜔ /apuj/ apoy /ʔaˈpoj/ ramaz /raˈmaz/ kalayo /kalajo/
Mặt trời sa /sa/ 𔖖𔓚 /ˈtiwad/ saːkhirʔa /saːkʰiɾʔa/ ᜀᜇᜏ᜔ /araw/ araw /ˈʔaɾaw/ siban /siˈban/ adlaw /adlaw/
Mặt trăng halánċ /haˈlants/ 𔓜𔒄𔗦 /ˈarmas/ waːh /waːh/ ᜊᜓᜏᜈ᜔ /buwan/ buwan /buwan/ buran /buˈran/ bulan /bulan/
Sao asií /asiˈi/ — /—/ hiːkwirikʔa /hiːkʷiɾikʔa/ ᜊᜒᜆᜓᜁᜈ᜔ /bituʔin/ bituin /bituˈʔin/ bituqan /bituqan/ bituon /bituˈʔon/
Đêm thap /tʰap/ — /—/ ckhaːrʔa /tskʰaːɾʔa/ ᜄᜊᜒ /ɡaˈbi/ gabi /ɡaˈbi/ qabi /ʁabiʔ/ gabii /ɡaˈbiʔi/
Mưa harált /haˈralt/ — — ᜂᜎᜈ᜔ /ulan/ ulan /ˈʔulan/ uzan /uˈzan/ ulan /ˈʔulan/
Tuyết ge /ɡe/ — hiraːʔa /hiɾaːʔa/ — niyebe /nijebe/ suRna /suʁna/ niyebe /niˈjebe/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap