Hatti
Tiếng Hatti
Ngôn ngữ cô lập (chưa phân loại; đôi khi được liên hệ dè dặt với ngữ hệ Kavkaz Tây Bắc) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Hattic (Hatti) là một ngôn ngữ phi Ấn-Âu đã tuyệt chủng, do người Hatti nói ở miền trung Anatolia (Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay) vào thiên niên kỷ thứ 3 và đầu thiên niên kỷ thứ 2 TCN, trước và song song với người Hittite thuộc ngữ hệ Ấn-Âu. Nó thường được coi là một ngôn ngữ biệt lập, dù một số học giả tạm thời liên hệ nó với ngữ hệ Tây Bắc Kavkaz. Ngôn ngữ này chỉ còn lại trong các đoạn văn tự hình nêm, chủ yếu là các công thức tôn giáo và nghi lễ nằm trong văn bản Hittite, nơi nó được lưu giữ như một ngôn ngữ phụng vụ thiêng liêng sau khi đã biến mất khỏi lời nói thường ngày.
Nơi được sử dụng
87 từ cốt lõi trong tiếng Hatti
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ cô lập (chưa phân loại; đôi khi được liên hệ dè dặt với ngữ hệ Kavkaz Tây Bắc)
| Nghĩa | Tiếng Hatti | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Messap | Tiếng Scythia | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | eštan /ɛʃtan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | kap /kap/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đêm | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Gió | pizil /pizil/ | — | — | — | — | — | — |
| Đất | araz /araz/ | — | — | — | — | — | — |
| Đá | pīp /piːp/ | — | — | — | — | — | — |
| Núi | zīš /ziːʃ/ | — | — | — | — | — | — |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *əma /əma/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ana /ˈana/ | — /—/ | *əpa /əpa/ |
| Tôi | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chúng ta | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đầu | kaš /kaʃ/ | — | — | — | — | — | — |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | spou /spu/ | — /—/ |
| Răng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lưỡi | alip /alip/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | šaki /ʃaki/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xương | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Máu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cá | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chim | ašti /aʃti/ | — | — | — | — | — | — |
| Ngựa | tariš /tariʃ/ | — | — | — | — | — | — |
| Nhà | wel /wɛl/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | lin /lin/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | arima /arima/ | — /—/ |
| Hai | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ba | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Năm | apa /apa/ | — | — | — | — | — | — |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đỏ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.
Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap