Yélî Dnye

Tiếng Yele

Ngôn ngữ cô lập (đôi khi xếp vào nhóm Yele-Tây New Britain)

Ngữ hệNgôn ngữ cô lập (đôi khi xếp vào nhóm Yele-Tây New Britain) Người nói~4–5K Chữ viếtLatin (có dấu phụ) Quốc giaPapua New Guinea (đảo Rossel, tỉnh Milne Bay) Ngôn ngữ chính thứcKhông ISO 639-3yle Glottocodeyele1255

Yélî Dnye là một ngôn ngữ biệt lập được khoảng 4.000–5.000 người nói trên đảo Rossel, hòn đảo cực đông của quần đảo Louisiade ngoài khơi Papua New Guinea. Nó có một trong những kho âm vị lớn nhất thế giới (khoảng 90 phụ âm, bao gồm các âm tắc cấu âm kép và sự đối lập giữa loạt đơn giản và loạt ngạc hóa), một hệ thống portmanteau thì/thể/ngôi phức tạp khác thường với hàng nghìn dạng động từ bất quy tắc, và vốn từ kiêng kỵ theo giới tính (phụ nữ tránh một số từ liên quan đến biển).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Yele →

87 từ cốt lõi trong tiếng Yele

Nước

mbwaa

mbʷaː

Lửa

ndê

ɳɖə

Mặt trời

kââdî

kɑːʈɨ

Mặt trăng

d:ââ

ʈɑ̃ː

Sao

pudu

puʈu

Đêm

mgîdî

mɡɨʈɨ

Mưa

tpii

t̪piː

Gió

yópu

jopu

Đá

chêêpî

tʃəːpɨ

Núi

mbu

mbu

Mẹ

pye

pʲɛ

Cha

mî

mɨ

Tôi

nê

ɳə

Bạn

nyi

ɲi

Chúng ta

—

—

Tên

pi

pi

Đầu

mbodo

mbɔʈɔ

Mắt

ngwolo

ŋʷɔlɔ

Tai

ngwene

ŋʷɛɳɛ

Răng

nyóó

ɲoː

Lưỡi

dêê

ʈəː

Tay

kêê

kəː

Bàn chân

yi

ji

Tim

gha

ɣa

Xương

dînê

ʈɨɳə

Máu

wêê

wəː

Yêu

—

—

Cây

yi

ji

Chó

w:ââ

wɑ̃ː

Mèo

—

—

Cá

te

t̪ɛ

Chim

ńmê

n̪mə

Trứng

w:uu

wũː

Gấu

mbeyê

mbɛjə

Ngựa

hósi

hosi

Nhà

ngomo

ŋɔmɔ

Mật ong

mty:aa

mtʲãː

Muối

ntii

n̪t̪iː

Rượu vang

wain

wain

Sách

puku

puku

Ăn

ma

ma

Uống

ndanî

ɳɖaɳɨ

Một

ngmidi

ŋmiʈi

Hai

miyó

mijo

Ba

pyile

pʲile

Năm

limi

limi

Trăm

yonoy:a

jɔɳɔjã

Xin chào

mw:ââkó

mʷɑ̃ːko

Cảm ơn

—

—

Tốt

mb:aa

mbãː

Mới

kamî

kamɨ

Đỏ

mtyemtye

mtʲɛmtʲɛ

Trắng

kpaapîkpaapî

kpaːpɨkpaːpɨ

Đen

kpêdêkpêdê

kpəʈəkpəʈə

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ cô lập (đôi khi xếp vào nhóm Yele-Tây New Britain)

Nghĩa Tiếng YeleTiếng LhomiTiếng KombaTiếng NekoTiếng WichitaTiếng Hy Lạp MycenaeTiếng Tochari nguyên thủy
Nước mbwaa /mbʷaː/ ཆུ་ /tɕʰu˥/ too /toː/ wai /wai/ kicʔa /kitsʔa/ 𐀄𐀈 /hudɔːr/ *wär /wər/
Lửa ndê /ɳɖə/ མེ་ /me˥/ kârâp /kɐɾɐp/ titɛ /titɛ/ heːcʔa /heːtsʔa/ 𐀢 /pyːr/ *pŭwār /puwaːr/
Mặt trời kââdî /kɑːʈɨ/ ཉི་མ་ /ɲi˥ma˩/ mirâsiŋ /miɾɐsiŋ/ aatʌ /aːtʌ/ saːkhirʔa /saːkʰiɾʔa/ 𐀀𐀸𐀪𐀍 /haːwelios/ *kāunä /kaːunə/
Mặt trăng d:ââ /ʈɑ̃ː/ ཟླ་བ་ /dawa˩/ kâin /kɐin/ — /—/ waːh /waːh/ 𐀕 /mɛːn/ *mēñē /meːɲeː/
Sao pudu /puʈu/ སྐར་མ /karma˥/ sâŋgelak /sɐŋɡelak/ kumba /kumba/ hiːkwirikʔa /hiːkʷiɾikʔa/ 𐀀𐀳𐀫 /astɛːr/ *scär /stsər/
Đêm mgîdî /mɡɨʈɨ/ མཚན་མོ /tsʰemːu˥/ ŋâtik /ŋɐtik/ — /—/ ckhaːrʔa /tskʰaːɾʔa/ — /—/ *wyäṣi /wjəʂi/
Mưa tpii /t̪piː/ — map /map/ wai /wai/ — — *sŭwese /suwese/
Gió yópu /jopu/ — pibâ /pibɐ/ — niweʔeːrʔa /niweʔeːɾʔa/ 𐀀𐀚𐀗 /anemos/ *wyente /wjente/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap