古代韓國語
Tiếng Hàn cổ
Ngữ hệ Hàn Quốc · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Hàn cổ là giai đoạn được ghi chép sớm nhất của tiếng Hàn, được chứng thực qua 25 bài thơ hyangga (郷歌) lưu giữ trong Tam quốc di sự (Samguk Yusa, 1281) và tiểu sử của Gyunyeo (1075), cùng với các địa danh, tên người và các bản ghi idu trong Tam quốc sử ký (Samguk Sagi). Phần lớn việc tái dựng từ vựng được neo vào thời kỳ Tân La (Silla); các phục dựng theo Lee KM (1993, 2003), Sohn (1999) và Whitman (2015).
Nơi được sử dụng
87 từ cốt lõi trong tiếng Hàn cổ
Nguồn
- Lee, Ki-Moon & S. Robert Ramsey (2011) A History of the Korean Language. Cambridge University Press
- Sohn, Ho-Min (1999) The Korean Language. Cambridge University Press
- Whitman, John (2015) Old Korean. In Brown & Yeon (eds), The Handbook of Korean Linguistics. Wiley
- 伊藤英人 (2012)「古代・前期中世朝鮮語における名詞化」東京外国語大学論集 85
So sánh từ vựng
So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Hàn Quốc
| Nghĩa | Tiếng Hàn cổ | Tiếng Cao Ly | Tiếng Triều Tiên trung đại muộn | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Meroe | Tiếng Messap | Tiền Triều Tiên ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 勿 /*muɾ/ | 沒 /*mwol/ | ·믈 /mɯl/ | — /—/ | 𐦠𐦶 /ato/ | — /—/ | *mɨr /mɨr/ |
| Lửa | 弗 /*puɾ/ | 孛 /*pwol/ | ·블 /pɯl/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *pɨr /pɨr/ |
| Mặt trời | 日 /*hai/ | 契 /*hʌi/ | ·ᄒᆡ /hʌj/ | — /—/ | 𐦨𐦯 /ˈmasa/ | — /—/ | *hʌy /hʌy/ |
| Mặt trăng | 月羅理 /*tʌɾaɾi/ | 妲 /*tʌl/ | ·ᄃᆞᆯ /tʌl/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *tʌr /tʌr/ |
| Sao | 星利 /*pjəli/ | — /—/ | :별 /pjəl/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *pyər /pyər/ |
| Đêm | 夜音 /*pam/ | 監 /*pam/ | 밤 /pam/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *pam /pam/ |
| Biển | 海等 /*patʌl/ | — | 바·ᄅᆞᆯ /paɾʌl/ | — | — | — | — |
| Mẹ | 母史 /*əzi/ | 丫彌 /*emi/ | ·어미 /ʌmi/ | *əma /əma/ | — /—/ | — /—/ | *emi /emi/ |
| Cha | 父 /*api/ | 丫秘 /*api/ | 아·비 /abi/ | *əpa /əpa/ | — /—/ | ana /ˈana/ | *api /api/ |
| Tôi | 吾 /*na/ | 能 /*na/ | 나 /na/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *na /na/ |
| Bạn | 汝 /*nə/ | 你 /*nə/ | 너 /nə/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *ne /ne/ |
| Chúng ta | — /—/ | — /—/ | 우리 /uɾi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *uri /uri/ |
| Tên | — /—/ | — /—/ | 일·훔 /iɾhum/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Người | 人音 /*saɾʌm/ | — | 사ᄅᆞᆷ /saɾʌm/ | — | — | — | — |
| Mắt | 目 /*nun/ | 嫩 /*nwun/ | ·눈 /nun/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *nun /nun/ |
| Răng | — /—/ | 你 /*ni/ | 니 /ni/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *ni /ni/ |
| Lưỡi | — /—/ | 蝎 /*hjəl/ | 혀 /hjə/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *hyəl /hjəl/ |
| Tay | 孫 /*son/ | 遜 /*swon/ | ·손 /son/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *son /son/ |
| Tim | 心音 /*mʌsʌm/ | — /—/ | ᄆᆞᅀᆞᆷ /mʌzʌm/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *mʌzʌm /mʌzʌm/ |
| Xương | — /—/ | — /—/ | ·ᄲᅧ /spjə/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *spyə /spjə/ |
| Máu | — /—/ | — /—/ | ·피 /pʰi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *pʰi /pʰi/ |
| Yêu | 思良 /*sjaɾaŋ/ | — /—/ | ᄉᆞ랑 /sʌɾaŋ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | 那木 /*namok/ | 南記 /*namki/ | 나모 /namo/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *namʌk /namʌk/ |
| Chó | 加伊 /*kahi/ | 家稀 /*kahi/ | 가·히 /kahi/ | — /—/ | 𐦥𐦬𐦡 /wal/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | 鬼尼 /*kwoni/ | :괴 /kwe/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cá | — /—/ | 姑記 /*kwoki/ | 믌고·기 /mɯlskoɡi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *mɨrkoki /mɨrkoki/ |
| Nhà | 執 /*tɕip/ | 集 /*tɕip/ | 집 /tɕip/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sắt | 薩 /*so/ | 歲 /*swoi/ | ·쇠 /soj/ | — | — | — | — |
| Ăn | 食 /*məkta/ | — /—/ | 먹·다 /mʌk̚ta/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *mek- /mek/ |
| Uống | 飲 /*maɕita/ | 麻蛇 /*masi/ | 마·시·다 /maɕita/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | 一等 /*hʌnah/ | 河屯 /*hatwun/ | ᄒᆞ낳 /hʌna/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *hʌnah /hʌnah/ |
| Hai | 二肹 /*tubɨɾ/ | 途孛 /*twubʌr/ | :둟 /tulh/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *tur /tur/ |
| Ba | — /—/ | 洒 /*sai/ | :셓 /səjh/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *seyh /sejh/ |
| Trăm | 百隱 /*on/ | 醞 /*on/ | 온 /on/ | — | — | — | *on /on/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | 안녕ᄒᆞ쇼셔 /annjʌŋ hʌsjosjʌ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | 고맙ᄉᆞᆸ나이다 /komapsʌpnaita/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | 好 /*tjoh/ | 朝勳 /*tjohɨn/ | :됴·타 /tjotʰa/ | — /—/ | 𐦨𐦬𐦣 /ˈmalu/ | — /—/ | — /—/ |
| Đỏ | — /—/ | — /—/ | 븕·다 /pɨlkta/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *pɨrk /pɨrk/ |
Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.
Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap