古代韓國語

Tiếng Hàn cổ

Ngữ hệ Hàn Quốc · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Hàn Quốc Người nóiđã tuyệt chủng (~7-10c. CE — Silla unified Korea) Chữ viếtHyangchal (Chữ Hán ký tự được dùng ngữ nghĩa + ngữ âm); Idu Quốc giacổ đại Triều Tiên (Tân La vương quốc) Ngôn ngữ chính thứcTân La triều đình Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3oko

Tiếng Hàn cổ là giai đoạn được ghi chép sớm nhất của tiếng Hàn, được chứng thực qua 25 bài thơ hyangga (郷歌) lưu giữ trong Tam quốc di sự (Samguk Yusa, 1281) và tiểu sử của Gyunyeo (1075), cùng với các địa danh, tên người và các bản ghi idu trong Tam quốc sử ký (Samguk Sagi). Phần lớn việc tái dựng từ vựng được neo vào thời kỳ Tân La (Silla); các phục dựng theo Lee KM (1993, 2003), Sohn (1999) và Whitman (2015).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hàn cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hàn cổ

Nước

勿

*muɾ

Lửa

弗

*puɾ

Mặt trời

日

*hai

Mặt trăng

月羅理

*tʌɾaɾi

Sao

星利

*pjəli

Đêm

夜音

*pam

Biển

海等

*patʌl

Mẹ

母史

*əzi

Cha

父

*api

Tôi

吾

*na

Bạn

汝

*nə

Chúng ta

—

—

Tên

—

—

Người

人音

*saɾʌm

Mắt

目

*nun

Răng

—

—

Lưỡi

—

—

Tay

孫

*son

Tim

心音

*mʌsʌm

Xương

—

—

Máu

—

—

Yêu

思良

*sjaɾaŋ

Cây

那木

*namok

Chó

加伊

*kahi

Mèo

—

—

Cá

—

—

Nhà

執

*tɕip

Sắt

薩

*so

Ăn

食

*məkta

Uống

飲

*maɕita

Một

一等

*hʌnah

Hai

二肹

*tubɨɾ

Ba

—

—

Trăm

百隱

*on

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

好

*tjoh

Đỏ

—

—

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Hàn Quốc

Nghĩa Tiếng Hàn cổTiếng Cao LyTiếng Triều Tiên trung đại muộnNgôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủyTiếng MeroeTiếng MessapTiền Triều Tiên ngữ
Nước 勿 /*muɾ/ 沒 /*mwol/ ·믈 /mɯl/ — /—/ 𐦠𐦶 /ato/ — /—/ *mɨr /mɨr/
Lửa 弗 /*puɾ/ 孛 /*pwol/ ·블 /pɯl/ — /—/ — /—/ — /—/ *pɨr /pɨr/
Mặt trời 日 /*hai/ 契 /*hʌi/ ·ᄒᆡ /hʌj/ — /—/ 𐦨𐦯 /ˈmasa/ — /—/ *hʌy /hʌy/
Mặt trăng 月羅理 /*tʌɾaɾi/ 妲 /*tʌl/ ·ᄃᆞᆯ /tʌl/ — /—/ — /—/ — /—/ *tʌr /tʌr/
Sao 星利 /*pjəli/ — /—/ :별 /pjəl/ — /—/ — /—/ — /—/ *pyər /pyər/
Đêm 夜音 /*pam/ 監 /*pam/ 밤 /pam/ — /—/ — /—/ — /—/ *pam /pam/
Biển 海等 /*patʌl/ — 바·ᄅᆞᆯ /paɾʌl/ — — — —
Mẹ 母史 /*əzi/ 丫彌 /*emi/ ·어미 /ʌmi/ *əma /əma/ — /—/ — /—/ *emi /emi/
Trang 1/5

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap