제주어

Tiếng Jeju

Korean (Jeju)

Ngữ hệKorean (Jeju) Người nói~5K (UNESCO: có nguy cơ nghiêm trọng) Chữ viếtHangul Quốc giaHàn Quốc Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3jje

Còn gọi là: Jeju, Jejueo

Tiếng Jeju (제주어 Jejueo, cũng gọi 제주말) là một ngôn ngữ Koreanic bản địa của đảo Jeju và quần đảo Chuja, đang cực kỳ nguy cấp: trong 700.000 dân đảo, chỉ khoảng 5.000-10.000 người nói thành thạo, hầu hết là người cao tuổi sinh trước năm 1950. UNESCO xếp nó vào loại cực kỳ nguy cấp năm 2010. Nó không hiểu lẫn được với tiếng Hàn đại lục; nhiều nhà ngôn ngữ học — Yang, O'Grady, Kim — coi nó là ngôn ngữ chị em chứ không phải phương ngữ, tách khỏi tiếng Koreanic nguyên thủy khoảng 1.500-2.000 năm trước. Nó giữ lại những gì đại lục đã mất: nguyên âm trước tròn môi có giá trị âm vị /ø/ (ㅚ vẫn là nguyên âm đơn), hệ kính ngữ giản lược, và các tầng từ vựng bản địa không có trên bán đảo. Văn hóa hòn đảo núi lửa này còn có các haenyeo — những người phụ nữ lặn tự do (di sản phi vật thể UNESCO, 2016). Cùng với truyền thống haenyeo, ngôn ngữ này là chỗ neo văn hóa của bản sắc Jeju.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Jeju →

87 từ cốt lõi trong tiếng Jeju

Nước

물

mul

Lửa

불

pul

Mặt trời

헤

he

Mặt trăng

달

tal

Sao

별

pjʌl

Đêm

밤

pam

Mưa

비

pi

Tuyết

눈

nun

Gió

ᄇᆞ름

pʌɾɯm

Đất

흑

hɯk̚

Đá

돌

tol

Núi

산

san

Biển

바당

padaŋ

Mẹ

어멍

ʌmʌŋ

Cha

아방

abaŋ

Con gái

ᄄᆞᆯ

t͈ʌl

Tôi

나

na

Bạn

느

nɯ

Chúng ta

우리

uɾi

Tên

일흠

iɾhɯm

Người

사름

saɾɯm

Mắt

눈

nun

Tai

귀

kɥi

Mũi

코

kʰo

Miệng

굴레

kulle

Răng

늬

nɰi

Lưỡi

세

se

Tay

손

son

Bàn chân

발

pal

Tim

ᄆᆞ슴

mʌsɯm

Xương

꽝

k͈waŋ

Máu

피

pʰi

Phân

똥

t͈oŋ

Yêu

사랑

saɾaŋ

Cây

낭

naŋ

Chó

개

kɛ

Mèo

고냉이

konɛŋi

Cá

물궤기

mulɡweɡi

Chim

생이

sɛŋi

Bướm

나비

nabi

Trứng

독새기

toksɛɡi

Ngựa

ᄆᆞᆯ

mʌl

Nhà

집

tɕip̚

Sữa

우유

uju

Mật ong

꿀

k͈ul

Muối

소금

soɡɯm

Rượu vang

포도주

pododʑu

Gạo

ᄊᆞᆯ

s͈ʌl

Sắt

쒜

s͈we

Sách

첵

tɕʰek̚

Ăn

먹다

mʌk̚t͈a

Uống

마시다

maɕida

Ngủ

자다

tɕada

Một

ᄒᆞ나

hʌna

Hai

둘

tul

Ba

싯

sʰit̚

Bốn

늿

nit̚

Năm

다섯

tasʌt̚

Trăm

벡

pek̚

Xin chào

혼저옵서예

hondʑʌop̚s͈ʌje

Cảm ơn

고맙수다

komap̚s͈uda

Tốt

좋다

tɕotʰa

Đỏ

뻘겅ᄒᆞ다

p͈ʌlɡʌŋhʌda

Trắng

허영ᄒᆞ다

hʌjʌŋhʌda

Đen

꺼멍ᄒᆞ다

k͈ʌmʌŋhʌda

Chim cu cu

버꿍새

pʌk͈uŋsɛ

Gâu gâu

웡웡

wəŋwəŋ

Máy tính

컴퓨터

kʰʌmpʰjutʰʌ

Wifi

와이파이

waipʰai

Sushi

초밥

tɕʰobap̚

Trà

차

tɕʰa

Cà phê

커피

kʰʌpʰi

Cam

오렌지

oɾendʑi

Dopamine

도파민

topʰamin

Dấu @

골뱅이

kolbɛŋi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Korean (Jeju)

Nghĩa Tiếng JejuTiếng HànTiếng Hàn JeollaTiếng Hàn BusanTiếng Triều TiênTiếng Hàn Diên BiênTiếng Triều Tiên Hamgyŏng
Nước 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/
Lửa 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/
Mặt trời 헤 /he/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/
Mặt trăng 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/
Sao 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjəl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjəl/
Đêm 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/
Mưa 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/
Tuyết 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Jeju
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶수다
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Jeju
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶수다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶어요
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶습니데이
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 본 衣服을 입어보고 싶사이다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶슴다

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap