近世韓國語

Tiếng Hàn cận đại

Ngữ hệ Hàn Quốc · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Hàn Quốc Người nóiđã tuyệt chủng (~17th-19th c.) Chữ viếtHangul / Hanja Quốc giaTriều Tiên (Joseon) Ngôn ngữ chính thứcNhà Triều Tiên (Joseon) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3okm

Tiếng Hàn cận đại (thế kỷ 17-19) thể hiện sự chuyển đổi sang tiếng Hàn hiện đại, bao gồm mất thanh điệu, đơn giản hóa cụm phụ âm và sự tiến hóa của hệ thống nguyên âm.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hàn cận đại →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hàn cận đại

Nước

믈

mɯl

Lửa

블

pɯl

Mặt trời

ᄒᆡ

hʌj

Mặt trăng

달

tal

Sao

별

pjəl

Đêm

밤

pam

Mưa

비

pi

Tuyết

눈

nun

Gió

바람

paɾam

Đất

홁

holk

Đá

돌

tol

Núi

뫼

moj

Biển

바다

pada

Mẹ

어미

ʌmi

Cha

아비

abi

Con gái

ᄯᆞᆯ

t͈ʌl

Tôi

나

na

Bạn

너

nə

Chúng ta

우리

uri

Tên

일홈

irhom

Người

사ᄅᆞᆷ

saɾam

Đầu

머리

məɾi

Mắt

눈

nun

Tai

귀

kwi

Mũi

코

kʰo

Miệng

입

ip

Răng

니

ni

Lưỡi

혀

hjə

Tay

손

son

Bàn chân

발

pal

Tim

마음

maɯm

Xương

ᄲᅧ

p͈jə

Máu

피

pʰi

Phân

똥

t͈oŋ

Yêu

ᄉᆞ랑

saɾaŋ

Cây

나모

namo

Chó

개

kɛ

Mèo

괴앙이

kweaŋi

Cá

믈고기

mɯlɡoɡi

Chim

새

sɛ

Trứng

알

al

Gấu

곰

kom

Ngựa

ᄆᆞᆯ

mal

Nhà

집

tɕip

Sữa

졋

tɕjət

Mật ong

ᄭᅮᆯ

k͈ul

Muối

소곰

soɡom

Sắt

쇠

swe

Bánh xe

바회

pahwe

Lụa

비단

pidan

Sách

ᄎᆡᆨ

tɕʰɛk

Ăn

먹다

mʌk̚t͈a

Uống

마시다

maɕida

Ngủ

자다

tɕada

Một

하나

hana

Hai

둘

tul

Ba

세

sej

Bốn

네

nej

Năm

다슷

tasɯt

Trăm

ᄇᆡᆨ

pɛk

Xin chào

안녕하시오

annjʌŋhaɕio

Cảm ơn

고맙소이다

komapsoida

Tốt

됴타

tjotʰa

Đỏ

붉다

pulkta

Trắng

희다

hɯjda

Đen

검다

kəmta

Xanh lá

푸르다

puɾɯda

Chim cu cu

뻐꾹새

p͈ʌk͈uk̚s͈ɛ

Máy tính

주판

tɕupʰan

Sushi

식해

ɕikʰɛ

99

아흔아홉

ahɯnahop

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Hàn Quốc

Nghĩa Tiếng Hàn cận đạiTiếng Triều Tiên trung đại muộnTiếng HànTiếng Triều Tiên HamgyŏngTiếng Hàn JeollaTiếng Hàn Diên BiênTiếng Hàn Busan
Nước 믈 /mɯl/ ·믈 /mɯl/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/
Lửa 블 /pɯl/ ·블 /pɯl/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/
Mặt trời ᄒᆡ /hʌj/ ·ᄒᆡ /hʌj/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/
Mặt trăng 달 /tal/ ·ᄃᆞᆯ /tʌl/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/
Sao 별 /pjəl/ :별 /pjəl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjəl/ 별 /pjəl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/
Đêm 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/
Mưa 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/
Tuyết 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/
Trang 1/9

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hàn cận đại
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 본 衣服을 입어보고 싶사이다
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶어요
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶습니데이
Tiếng Hàn cận đại
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 본 衣服을 입어보고 싶사이다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶슴다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶수다

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap