한국어

Tiếng Hàn

Ngữ hệ Hàn Quốc

Ngữ hệNgữ hệ Hàn Quốc Người nói~80M Chữ viếtHangul Quốc giaHàn Quốc, Bắc Triều Tiên Ngôn ngữ chính thứcHàn Quốc, Bắc Triều Tiên Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kor Glottocodekore1280

Còn gọi là: Korean, Hangugeo, Chosŏnmal

Tiếng Hàn được nói trên bán đảo Triều Tiên, sử dụng bảng chữ cái Hangul được tạo năm 1443 và nổi tiếng với thiết kế khoa học. Là ngôn ngữ chắp dính theo trật tự SOV với hệ thống kính ngữ phức tạp.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hàn →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hàn

Nước

물

mul

Lửa

불

pul

Mặt trời

해

hɛ

Mặt trăng

달

tal

Sao

별

pjʌl

Đêm

밤

pam

Mưa

비

pi

Tuyết

눈

nun

Gió

바람

paɾam

Đất

흙

hɯk̚

Đá

돌

tol

Núi

산

san

Biển

바다

pada

Mẹ

어머니

ʌmʌni

Cha

아버지

abʌdʑi

Con gái

딸

t͈al

Tôi

나

na

Bạn

너

nʌ

Chúng ta

우리

uɾi

Tên

이름

iɾɯm

Người

사람

saɾam

Đầu

머리

mʌɾi

Mắt

눈

nun

Tai

귀

kɥi

Mũi

코

kʰo

Miệng

입

ip̚

Răng

이

i

Lưỡi

혀

çʌ

Tay

손

son

Bàn chân

발

pal

Tim

마음

maɯm

Xương

뼈

p͈jʌ

Máu

피

pʰi

Phân

똥

t͈oŋ

Yêu

사랑

saɾaŋ

Cây

나무

namu

Chó

개

kɛ

Mèo

고양이

kojaŋi

Cá

물고기

mulɡoɡi

Chim

새

sɛ

Bướm

나비

nabi

Trứng

달걀

talɡjal

Gấu

곰

kom

Ngựa

말

mal

Nhà

집

tɕip̚

Sữa

우유

uju

Mật ong

꿀

k͈ul

Muối

소금

soɡɯm

Rượu vang

포도주

pododʑu

Gạo

쌀

s͈al

Sô-cô-la

초콜릿

tɕʰokʰolːit̚

Sắt

철

tɕʰʌl

Bánh xe

바퀴

pakʰwi

Lụa

비단

pidan

Sách

책

tɕʰɛk̚

Ăn

먹다

mʌk̚t͈a

Uống

마시다

maɕida

Ngủ

자다

tɕada

Một

하나

hana

Hai

둘

tul

Ba

셋

set̚

Bốn

넷

net̚

Năm

다섯

tasʌt̚

Trăm

백

pɛk̚

Xin chào

안녕하세요

annjʌŋhasejo

Cảm ơn

고맙습니다

komap̚s͈ɯmnida

Tốt

좋다

tɕotʰa

Mới

새로운

sɛɾoun

Đỏ

빨갛다

p͈alɡatʰa

Trắng

하얗다

hajatʰa

Đen

까맣다

k͈amatʰa

Xanh lá

초록

tɕʰoɾok̚

Xanh lam

파랗다

pʰaɾatʰa

Chim cu cu

뻐꾸기

p͈ʌk͈uɡi

Gâu gâu

멍멍

mʌŋmʌŋ

Ò ó o

꼬끼오

k͈ok͈io

Máy tính

컴퓨터

kʰʌmpʰjutʰʌ

Wifi

와이파이

waipʰai

Sushi

초밥

tɕʰobap̚

Trà

차

tɕʰa

Cà phê

커피

kʰʌpʰi

Đường

설탕

sʌltʰaŋ

Cam

오렌지

oɾendʑi

99

아흔아홉

ahɯnahop̚

Dopamine

도파민

topʰamin

Dấu @

골뱅이

kolbɛŋi

Tiếng cười trên mạng

ㅋㅋㅋ

kʰɯkʰɯkʰɯ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Hàn Quốc

Nghĩa Tiếng HànTiếng Triều TiênTiếng Hàn Diên BiênTiếng Hàn BusanTiếng Triều Tiên HamgyŏngTiếng Hàn JeollaTiếng Jeju
Nước 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/
Lửa 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/
Mặt trời 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 헤 /he/
Mặt trăng 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/
Sao 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjəl/ 별 /pjəl/ 별 /pjʌl/
Đêm 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/
Mưa 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/
Tuyết 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hàn
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶어요
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Hàn
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶어요
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶습니데이
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 본 衣服을 입어보고 싶사이다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶슴다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶수다

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Hàn Quốc

Chữ Hán Tiếng HànTiếng Triều TiênNgô âm tiếng Nhật cổTiếng Triều Tiên trung đại muộnTiếng Hán Phags-paTiếng NhậtKhách Gia Đài Loan
一 il /il/ il /il/ iti /iti/ ·qilq /ʔilʔ˥/ yi /ʔi/ 漢音 / Kan-onitsu /itsɯ/呉音 / Go-onichi /itɕi/ id5 /it̚˨/
二 i /i/ i /i/ ni /ɲi/ ·zi /zi˥/ ži /ʐi/ 漢音 / Kan-onji /dʑi/呉音 / Go-onni /ni/ ngi4 /ŋi˥˥/
三 sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ sam /sam˩/ sam /sam/ san /saɴ/ sam1 /sam˨˦/
四 sa /sa/ sa /sa/ si /ɕi/ ·sʌ /sʌ˥/ shi /sɨ/ shi /ɕi/ si4 /si˥˥/
五 o /o/ o /o/ go /ŋo/ :ngwo /ŋo˩˥/ u /wu/ go /ɡo/ ng3 /ŋ̩˧˩/
六 yuk /juk̚/ ryuk /ɾjuk̚/ roku /roku/ ·lyuk /ljuk̚˥/ lėu /lɥu/ 漢音 / Kan-onriku /ɾikɯ/呉音 / Go-onroku /ɾokɯ/ liug6 /liuk̚˥/
七 chil /tɕʰil/ ch'il /tsʰil/ siti /ɕiti/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ tsʻi /tsʰi/ 漢音 / Kan-onshitsu /ɕitsɯ/呉音 / Go-onshichi /ɕitɕi/ cid5 /tsʰit̚˨/
八 pal /pʰal/ p'al /pʰal/ pati /pati/ ·palq /palʔ˥/ ba /pa/ 漢音 / Kan-onhatsu /hatsɯ/呉音 / Go-onhachi /hatɕi/ bad5 /pat̚˨/
九 gu /ku/ ku /ku/ kiu /kiu/ :kwu /ku˩˥/ giw /kiw/ 漢音 / Kan-onkyū /kjɯː/呉音 / Go-onku /kɯ/ giu3 /kiu˧˩/
十 sip /ɕip̚/ sip /ɕip̚/ zipu /ʑipu/ ·ssip /s͈ip̚˥/ ši /ʐi/ 漢音 / Kan-onshū /ɕɯː/呉音 / Go-onjū /dʑɯː/ siib6 /sɨp̚˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap