조선말

Tiếng Triều Tiên

Ngữ hệ Hàn Quốc

Ngữ hệNgữ hệ Hàn Quốc Người nói~26M Chữ viếtHangul Quốc giaBắc Triều Tiên Ngôn ngữ chính thứcBắc Triều Tiên Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kor

Tiếng Triều Tiên chuẩn Bắc Triều Tiên (문화어, Munhwaŏ, “ngôn ngữ văn hóa”) là chuẩn ngôn ngữ nhà nước của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên và vẫn thông hiểu với tiếng Hàn chuẩn của Hàn Quốc. Sau khi nhà nước thành lập năm 1948, công tác quy hoạch ngôn ngữ phát triển riêng biệt: Chính tả Triều Tiên Mới mang tính thử nghiệm được đưa ra năm 1948 đã bị thay bằng Quy tắc Chính tả Triều Tiên năm 1954. Sau các chỉ thị chính sách năm 1964 và 1966, Munhwaŏ được ban hành năm 1966 và chính thức gắn với lời nói có học ở Bình Nhưỡng, dù về cấu trúc vẫn bắt nguồn từ tiếng Triều Tiên miền Trung. Chính sách khuyến khích từ thuần Triều Tiên, cách viết riêng như giữ ㄹ đầu từ trong 로동 và sử dụng Chosŏn’gŭl; chữ Hán bị loại khỏi văn bản công cộng thông thường từ năm 1949 nhưng vẫn được dạy để nhận biết. Khác biệt với chuẩn miền Nam chủ yếu nằm ở từ vựng, phát âm, chính tả và cách viết cách, chứ không tạo thành một ngôn ngữ riêng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Triều Tiên →

87 từ cốt lõi trong tiếng Triều Tiên

Nước

물

mul

Lửa

불

pul

Mặt trời

해

hɛ

Mặt trăng

달

tal

Sao

별

pjʌl

Đêm

밤

pam

Mưa

비

pi

Tuyết

눈

nun

Gió

바람

paɾam

Đất

흙

hɯk̚

Đá

돌

tol

Núi

산

san

Biển

바다

pada

Mẹ

어머니

ʌmʌni

Cha

아버지

abʌdʑi

Con gái

딸

t͈al

Tôi

나

na

Bạn

너

nʌ

Chúng ta

우리

uɾi

Tên

이름

iɾɯm

Người

사람

saɾam

Đầu

머리

mʌɾi

Mắt

눈

nun

Tai

귀

kɥi

Mũi

코

kʰo

Miệng

입

ip̚

Răng

이

i

Lưỡi

혀

çʌ

Tay

손

son

Bàn chân

발

pal

Tim

마음

maɯm

Xương

뼈

p͈jʌ

Máu

피

pʰi

Phân

똥

t͈oŋ

Yêu

사랑

saɾaŋ

Cây

나무

namu

Chó

개

kɛ

Mèo

고양이

kojaŋi

Cá

물고기

mulɡoɡi

Chim

새

sɛ

Bướm

나비

nabi

Trứng

닭알

talɡal

Gấu

곰

kom

Ngựa

말

mal

Nhà

집

tɕip̚

Sữa

우유

uju

Mật ong

꿀

k͈ul

Muối

소금

soɡɯm

Rượu vang

포도주

pododʑu

Gạo

쌀

s͈al

Sô-cô-la

쵸콜레트

tɕʰokʰolːetʰɯ

Sắt

철

tɕʰʌl

Bánh xe

바퀴

pakʰwi

Lụa

비단

pidan

Sách

책

tɕʰɛk̚

Ăn

먹어

mʌɡʌ

Uống

마셔

maɕjʌ

Ngủ

자다

tɕada

Một

하나

hana

Hai

둘

tul

Ba

셋

set̚

Bốn

넷

net̚

Năm

다섯

tasʌt̚

Trăm

백

pɛk̚

Xin chào

반갑습니다

panɡap̚s͈ɯmnida

Cảm ơn

고맙습니다

komap̚s͈ɯmnida

Tốt

좋아

tɕoa

Mới

새로운

sɛɾoun

Đỏ

빨갛다

p͈alɡatʰa

Trắng

하얀

hajan

Đen

까맣다

k͈amatʰa

Xanh lá

초록

tɕʰoɾok̚

Xanh lam

파랗다

pʰaɾatʰa

Chim cu cu

뻐꾸기

p͈ʌk͈uɡi

Gâu gâu

멍멍

mʌŋmʌŋ

Ò ó o

꼬끼오

k͈ok͈io

Máy tính

콤퓨터

kʰompʰjutʰʌ

Wifi

와이파이

waipʰai

Sushi

초밥

tɕʰobap̚

Trà

차

tɕʰa

Cà phê

커피

kʰʌpʰi

Đường

사탕가루

satʰaŋk͈aɾu

Cam

오렌지

oɾendʑi

99

아흔아홉

ahɯnahop̚

Dopamine

도파민

topʰamin

Dấu @

골뱅이

kolbɛŋi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Hàn Quốc

Nghĩa Tiếng Triều TiênTiếng Hàn Diên BiênTiếng HànTiếng Hàn BusanTiếng Triều Tiên HamgyŏngTiếng Hàn JeollaTiếng Jeju
Nước 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/
Lửa 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/
Mặt trời 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 헤 /he/
Mặt trăng 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/
Sao 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjəl/ 별 /pjəl/ 별 /pjʌl/
Đêm 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/
Mưa 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/
Tuyết 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Triều Tiên
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶습니다
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶어요
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶습니데이
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 본 衣服을 입어보고 싶사이다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶슴다
Tiếng Triều Tiên
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 본 양복을 입어보고 싶습니다

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Koreanic > Korean > DPRK Standard

Chữ Hán Tiếng Triều TiênTiếng HànNgô âm tiếng Nhật cổTiếng Triều Tiên trung đại muộnTiếng Hán Phags-paTiếng NhậtTiếng Khách Gia
一 il /il/ il /il/ iti /iti/ ·qilq /ʔilʔ˥/ yi /ʔi/ 漢音 / Kan-onitsu /itsɯ/呉音 / Go-onichi /itɕi/ yit /jit̚˨/
二 i /i/ i /i/ ni /ɲi/ ·zi /zi˥/ ži /ʐi/ 漢音 / Kan-onji /dʑi/呉音 / Go-onni /ni/ ngi /ŋi˥˥/
三 sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ sam /sam˩/ sam /sam/ san /saɴ/ sâm /sam˦˦/
四 sa /sa/ sa /sa/ si /ɕi/ ·sʌ /sʌ˥/ shi /sɨ/ shi /ɕi/ si /si˥˥/
五 o /o/ o /o/ go /ŋo/ :ngwo /ŋo˩˥/ u /wu/ go /ɡo/ ńg /ŋ̩˧˩/
六 ryuk /ɾjuk̚/ yuk /juk̚/ roku /roku/ ·lyuk /ljuk̚˥/ lėu /lɥu/ 漢音 / Kan-onriku /ɾikɯ/呉音 / Go-onroku /ɾokɯ/ liuk /liuk̚˥/
七 ch'il /tsʰil/ chil /tɕʰil/ siti /ɕiti/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ tsʻi /tsʰi/ 漢音 / Kan-onshitsu /ɕitsɯ/呉音 / Go-onshichi /ɕitɕi/ chhit /tsʰit̚˨/
八 p'al /pʰal/ pal /pʰal/ pati /pati/ ·palq /palʔ˥/ ba /pa/ 漢音 / Kan-onhatsu /hatsɯ/呉音 / Go-onhachi /hatɕi/ pat /pat̚˨/
九 ku /ku/ gu /ku/ kiu /kiu/ :kwu /ku˩˥/ giw /kiw/ 漢音 / Kan-onkyū /kjɯː/呉音 / Go-onku /kɯ/ kiú /kiu˧˩/
十 sip /ɕip̚/ sip /ɕip̚/ zipu /ʑipu/ ·ssip /s͈ip̚˥/ ši /ʐi/ 漢音 / Kan-onshū /ɕɯː/呉音 / Go-onjū /dʑɯː/ sṳ̍p /sɨp̚˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap