전라방언

Tiếng Hàn Jeolla

Ngữ hệ Hàn Quốc

Ngữ hệNgữ hệ Hàn Quốc Người nói~5M Chữ viếtHangul Quốc giaHàn Quốc (Jeolla) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kor

Phương ngữ Jeolla là phương ngữ tiếng Triều Tiên ở tây nam bán đảo, được nhận diện qua các vĩ tố cuối câu và mô hình trọng âm đặc trưng. Có vai trò quan trọng trong văn học, âm nhạc (pansori) và truyền thống ẩm thực Hàn Quốc.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hàn Jeolla →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hàn Jeolla

Nước

물

mul

Lửa

불

pul

Mặt trời

해

hɛ

Mặt trăng

달

tal

Sao

별

pjəl

Đêm

밤

pam

Mưa

비

pi

Tuyết

눈

nun

Gió

바람

paɾam

Đất

흙

hɯk̚

Đá

돌

tol

Núi

산

san

Biển

바다

pada

Mẹ

어매

ʌmɛ

Cha

아베

abe

Con gái

딸

t͈al

Tôi

나

na

Bạn

너

nə

Chúng ta

우리

uɾi

Tên

이름

irɯm

Người

사람

saram

Đầu

머리

məri

Mắt

눈

nun

Tai

귀

kɥi

Mũi

코

kʰo

Miệng

입

ip̚

Răng

이

i

Lưỡi

쎄

s͈e

Tay

손

son

Bàn chân

발

pal

Tim

마음

maɯm

Xương

뻬

p͈e

Máu

피

pʰi

Phân

똥

t͈oŋ

Yêu

사랑

saɾaŋ

Cây

나무

namu

Chó

개

kɛ

Mèo

고양이

kojaŋi

Cá

물괴기

mulɡweɡi

Chim

새

sɛ

Bướm

나비

nabi

Trứng

달걀

talɡjal

Gấu

곰

kom

Ngựa

말

mal

Nhà

집

tɕip̚

Sữa

우유

uju

Mật ong

꿀

k͈ul

Muối

소금

soɡɯm

Rượu vang

포도주

pododʑu

Gạo

쌀

s͈al

Sô-cô-la

초콜릿

tɕʰokʰolːit̚

Sắt

철

tɕʰʌl

Bánh xe

바퀴

pakʰwi

Lụa

비단

pidan

Sách

책

tɕʰɛk̚

Ăn

묵어

muɡʌ

Uống

마셔

maɕjʌ

Ngủ

자다

tɕada

Một

하나

hana

Hai

둘

tul

Ba

싯

sit̚

Bốn

넷

net̚

Năm

다섯

tasʌt̚

Trăm

백

pɛk̚

Xin chào

안녕하쇼

annjʌŋhaɕjo

Cảm ơn

고맙소

komap̚s͈o

Tốt

좋어

tɕoʌ

Mới

새로운

sɛɾoun

Đỏ

뻘겋다

p͈ʌlɡʌtʰa

Trắng

하얀

hajan

Đen

까맣다

k͈amatʰa

Xanh lá

초록

tɕʰorok̚

Xanh lam

파랗다

pʰaratʰa

Gâu gâu

멍멍

məŋməŋ

Ò ó o

꼬끼오

k͈ok͈io

Máy tính

컴퓨터

kʰəmpʰjutʰə

Wifi

와이파이

waipʰai

Sushi

초밥

tɕʰobap̚

Trà

차

tɕʰa

Cà phê

커피

kʰəpʰi

Đường

설탕

səltʰaŋ

Cam

오렌지

oɾendʑi

99

아흔아홉

ahɯnahop̚

Dopamine

도파민

topʰamin

Dấu @

골뱅이

kolbɛŋi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Hàn Quốc

Nghĩa Tiếng Hàn JeollaTiếng Hàn BusanTiếng Triều Tiên HamgyŏngTiếng Hàn Diên BiênTiếng Triều TiênTiếng HànTiếng Jeju
Nước 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/
Lửa 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/
Mặt trời 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 헤 /he/
Mặt trăng 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/
Sao 별 /pjəl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjəl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/ 별 /pjʌl/
Đêm 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/
Mưa 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/
Tuyết 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap