mos diau-d

Tiếng Khiết Đan

Mông Cổ (Cận Mông Cổ) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệMông Cổ (Cận Mông Cổ) Người nóiđã tuyệt chủng (~10-13c. CE) Chữ viếtKhiết Đan đại tự (920 CN) / Khiết Đan tiểu tự (925 CN) Quốc giaĐế quốc Liêu (Đông Bắc Trung Quốc, Mông Cổ, Triều Tiên) Ngôn ngữ chính thứcTriều Liêu (907-1125) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3zkt

Tiếng Khiết Đan là một ngôn ngữ Para-Mông Cổ đã tuyệt chủng, từng được người Khiết Đan ở Đông Bắc Á nói và được triều Liêu (907–1125) sử dụng; quan hệ chính xác của nó với các ngôn ngữ Mông Cổ vẫn là đề tài nghiên cứu của ngôn ngữ học lịch sử. Ngôn ngữ này được ghi bằng hai hệ chữ khác nhau, đều ra đời đầu thế kỷ X: chữ Khiết Đan lớn chịu ảnh hưởng chữ Hán vào năm 920 và chữ Khiết Đan nhỏ có cấu trúc khác biệt vào khoảng năm 925. Cả hai tiếp tục được dùng sau thời Liêu dưới triều Kim và Tây Liêu, nhất là trong văn bia tưởng niệm và mộ chí. Chưa hệ nào được giải mã hoàn toàn; chữ nhỏ kết hợp ký hiệu thành khối và lưu giữ nhiều thông tin âm vị dễ phục dựng hơn, còn phần lớn chữ lớn vẫn khó hiểu. Những văn khắc còn lại vẫn cung cấp chứng cứ về từ vựng, ngữ pháp, tên người, tước hiệu và thể chế Khiết Đan.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Khiết Đan →

87 từ cốt lõi trong tiếng Khiết Đan

Nước

—

—

Lửa

—

—

Mặt trời

𘲺

nair

nair Latin (Kane 2009 reading)

Mặt trăng

𘭧

sair

sair Latin (Kane 2009 reading)

Sao

—

—

Đêm

𘰷𘭌

suni

Đất

𘱗𘱮

neue

Mẹ

𘬝

mo

Cha

𘲐

ai

Con gái

—

—

Tôi

—

—

Bạn

—

—

Chúng ta

—

—

Tên

𘱤𘰣

iri

Người

𘯥

ku

Đầu

—

—

Mắt

—

—

Răng

—

—

Lưỡi

—

—

Tay

—

—

Tim

—

—

Xương

—

—

Máu

—

—

Yêu

—

—

Cây

—

—

Chó

𘰕𘯛

ɲiqo

ńi.qo Latin (Kane 2009 reading)

Mèo

—

—

Cá

—

—

Ngựa

𘲜𘰣

mori

Nhà

—

—

Sắt

𘮾𘮒

tumur

Ăn

—

—

Uống

—

—

Một

𘬣

am

omsu Latin (Kane 2009 reading)

Hai

𘲝

dʒur

Ba

𘯙

hur

Bốn

𘲂

dur

Năm

𘬦

tau

Trăm

𘬕

dʒau

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

𘬥𘱛

ʃia

Mới

𘬥𘭛

ʃɛn

Đỏ

𘱄𘱹𘰹

ljauqu

Đen

𘯍𘲚

jou

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Mông Cổ (Cận Mông Cổ)

Nghĩa Tiếng Khiết ĐanNgôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủyTiếng IberiaNgôn ngữ Ký hiệu NicaraguaTiếng TartessosTiếng LiburniaTiếng Messap
Nước — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Lửa — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trời 𘲺 /nair/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trăng 𘭧 /sair/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Sao — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Đêm 𘰷𘭌 /suni/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Đất 𘱗𘱮 /neue/ — — — — — —
Mẹ 𘬝 /mo/ *əma /əma/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Trang 1/6

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Cận Mông Cổ (Mongolic-Khitan branch, debated)

Chữ Hán Tiếng Khiết ĐanTiền Mông Cổ ngữTiếng MãnTiếng Nữ ChânTiền Tungus ngữTiếng Tích BáHuấn Hán Triều
一 am /am/ *nigen /*niɡen/ emu /emu/ emu /emu/ *əmun /*əmun/ emu /əmu/ han /han/
二 jur /dʒur/ *qoyar /*qojar/ juwe /dʒuwə/ juwe /dʑuwe/ *dʒuər /*dʒuər/ juwe /dʑuwə/ du /tu/
三 hur /hur/ *gurba(n) /*ɡurban/ ilan /ilan/ ilan /ilan/ *ilan /*ilan/ ilan /ilan/ se /se/
四 dur /dur/ *dörbe(n) /*dœrben/ duin /duin/ duin /duin/ *dügin /*dyɡin/ duin /duin/ ne /nɛ/
五 tau /tʰau/ *tabu(n) /*tabun/ sunja /sundʒa/ sunja /sundʑa/ *tuɲga /*tuɲɡa/ sunja /sundʑa/ daseot /tasʌt̚/
六 nil /nil/ *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/ ninggun /niŋɡun/ ninggun /niŋɡun/ *ɲuŋun /*ɲuŋun/ ninggun /niŋɢun/ yeoseot /jʌsʌt̚/
七 dolo /dolo/ *doluɣa(n) /*doluɣan/ nadan /nadan/ nadan /nadan/ *nadan /*nadan/ nadan /nadan/ ilgop /ilɡop̚/
九 is /is/ *yersü(n) /*jersyn/ uyun /ujun/ uyun /ujun/ *xəgün /*xəɡyn/ uyun /ujun/ ahop /ahop̚/
十 par /par/ *harba(n) /*harban/ juwan /dʒuwan/ juwan /dʑuwan/ *dʒuwan /*dʒuwan/ juwan /dʑuwan/ yeol /jʌl/
天 teŋri /tʰeŋri/ *teŋri /*teŋri/ abka /abka/ abka /abka/ *abka /*abka/ abka /apka/ haneul /hanɯl/
Trang 1/2

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap