mos diau-d
Tiếng Khiết Đan
Mông Cổ (Cận Mông Cổ) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Khiết Đan là một ngôn ngữ Para-Mông Cổ đã tuyệt chủng, từng được người Khiết Đan ở Đông Bắc Á nói và được triều Liêu (907–1125) sử dụng; quan hệ chính xác của nó với các ngôn ngữ Mông Cổ vẫn là đề tài nghiên cứu của ngôn ngữ học lịch sử. Ngôn ngữ này được ghi bằng hai hệ chữ khác nhau, đều ra đời đầu thế kỷ X: chữ Khiết Đan lớn chịu ảnh hưởng chữ Hán vào năm 920 và chữ Khiết Đan nhỏ có cấu trúc khác biệt vào khoảng năm 925. Cả hai tiếp tục được dùng sau thời Liêu dưới triều Kim và Tây Liêu, nhất là trong văn bia tưởng niệm và mộ chí. Chưa hệ nào được giải mã hoàn toàn; chữ nhỏ kết hợp ký hiệu thành khối và lưu giữ nhiều thông tin âm vị dễ phục dựng hơn, còn phần lớn chữ lớn vẫn khó hiểu. Những văn khắc còn lại vẫn cung cấp chứng cứ về từ vựng, ngữ pháp, tên người, tước hiệu và thể chế Khiết Đan.
Nơi được sử dụng
87 từ cốt lõi trong tiếng Khiết Đan
Nguồn
- Wiktionary Khitan lemmas (citing D. Kane 2009, The Kitan Language and Script, Leiden: Brill; Aisin Gioro Ulhicun 2012, 契丹小字の音価推定及び相関問題, Ritsumeikan bungaku 627; Wu Yingzhe & J. Janhunen / Róna-Tas); en.wikipedia "Khitan language" vocabulary tables
So sánh từ vựng
So sánh trong cùng họ: Mông Cổ (Cận Mông Cổ)
| Nghĩa | Tiếng Khiết Đan | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Iberia | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Messap |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | 𘲺 /nair/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | 𘭧 /sair/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đêm | 𘰷𘭌 /suni/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đất | 𘱗𘱮 /neue/ | — | — | — | — | — | — |
| Mẹ | 𘬝 /mo/ | *əma /əma/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | 𘲐 /ai/ | *əpa /əpa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ana /ˈana/ |
| Con gái | — /—/ | — | — | — | — | — | bilia /ˈbilia/ |
| Tôi | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chúng ta | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | 𘱤𘰣 /iri/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Người | 𘯥 /ku/ | — | — | — | — | — | — |
| Đầu | — /—/ | — | — | — | — | — | — |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Răng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lưỡi | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xương | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Máu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | 𘰕𘯛 /ɲiqo/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cá | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ngựa | 𘲜𘰣 /mori/ | — | — | — | — | — | — |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sắt | 𘮾𘮒 /tumur/ | — | — | — | — | — | — |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | 𘬣 /am/ | — /—/ | ban /ban/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | 𘲝 /dʒur/ | — /—/ | bi /bi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ba | 𘯙 /hur/ | — /—/ | irur /irur/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bốn | 𘲂 /dur/ | — | laur /laur/ | — | — | — | — |
| Năm | 𘬦 /tau/ | — | borste /borste/ | — | — | — | — |
| Trăm | 𘬕 /dʒau/ | — | — | — | — | — | — |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | 𘬥𘱛 /ʃia/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mới | 𘬥𘭛 /ʃɛn/ | — | — | — | — | — | — |
| Đỏ | 𘱄𘱹𘰹 /ljauqu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đen | 𘯍𘲚 /jou/ | — | — | — | — | — | — |
So sánh âm Hán tự
So sánh trong cùng họ: Cận Mông Cổ (Mongolic-Khitan branch, debated)
| Chữ Hán | Tiếng Khiết Đan | Tiền Mông Cổ ngữ | Tiếng Mãn | Tiếng Nữ Chân | Tiền Tungus ngữ | Tiếng Tích Bá | Huấn Hán Triều |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 一 | am /am/ | *nigen /*niɡen/ | emu /emu/ | emu /emu/ | *əmun /*əmun/ | emu /əmu/ | han /han/ |
| 二 | jur /dʒur/ | *qoyar /*qojar/ | juwe /dʒuwə/ | juwe /dʑuwe/ | *dʒuər /*dʒuər/ | juwe /dʑuwə/ | du /tu/ |
| 三 | hur /hur/ | *gurba(n) /*ɡurban/ | ilan /ilan/ | ilan /ilan/ | *ilan /*ilan/ | ilan /ilan/ | se /se/ |
| 四 | dur /dur/ | *dörbe(n) /*dœrben/ | duin /duin/ | duin /duin/ | *dügin /*dyɡin/ | duin /duin/ | ne /nɛ/ |
| 五 | tau /tʰau/ | *tabu(n) /*tabun/ | sunja /sundʒa/ | sunja /sundʑa/ | *tuɲga /*tuɲɡa/ | sunja /sundʑa/ | daseot /tasʌt̚/ |
| 六 | nil /nil/ | *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/ | ninggun /niŋɡun/ | ninggun /niŋɡun/ | *ɲuŋun /*ɲuŋun/ | ninggun /niŋɢun/ | yeoseot /jʌsʌt̚/ |
| 七 | dolo /dolo/ | *doluɣa(n) /*doluɣan/ | nadan /nadan/ | nadan /nadan/ | *nadan /*nadan/ | nadan /nadan/ | ilgop /ilɡop̚/ |
| 九 | is /is/ | *yersü(n) /*jersyn/ | uyun /ujun/ | uyun /ujun/ | *xəgün /*xəɡyn/ | uyun /ujun/ | ahop /ahop̚/ |
| 十 | par /par/ | *harba(n) /*harban/ | juwan /dʒuwan/ | juwan /dʑuwan/ | *dʒuwan /*dʒuwan/ | juwan /dʑuwan/ | yeol /jʌl/ |
| 天 | teŋri /tʰeŋri/ | *teŋri /*teŋri/ | abka /abka/ | abka /abka/ | *abka /*abka/ | abka /apka/ | haneul /hanɯl/ |
| 日 | nair /nair/ | *naran /*naran/ | šun /ʃun/ | šun /ʃun/ | *siun /*siun/ | šun /ɕun/ | nal /nal/ |
| 月 | sair /sair/ | *sara(n) /*saran/ | biya /bija/ | biya /bija/ | *bēga /*beːɡa/ | biya /bija/ | dal /tal/ |
| 山 | ula /ʊla/ | *agula /*aɣula/ | alin /alin/ | alin /alin/ | *xada /*xada/ | alin /alin/ | me /me/ |
| 水 | us /ʊs/ | *usu(n) /*usun/ | muke /mukə/ | muke /muke/ | *mū /*muː/ | muke /mutɕə/ | mul /mul/ |
| 火 | gal /ɡal/ | *gal /*ɡal/ | tuwa /tuwa/ | tuwa /tuwa/ | *tōga /*toːɡa/ | tuwa /tuwa/ | bul /pul/ |
| 馬 | mori /mori/ | *mori(n) /*morin/ | morin /morin/ | morin /morin/ | *murin /*murin/ | morin /mɔrin/ | mal /mal/ |
| 人 | ku /kʰu/ | *kümün /*kymyn/ | niyalma /njalma/ | niyalma /njalma/ | *niama /*niama/ | niyalma /ɲalma/ | saram /saɾam/ |
Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.
Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap