ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ

Tiếng Mông Cổ trung đại

Mông Cổ · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệMông Cổ Người nóiđã tuyệt chủng (13th-15th c.) Chữ viếtUyghur-Mongolian, Phags-pa Quốc giaĐế quốc Mông Cổ Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Mông Cổ (hành chính) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3xng

Tiếng Mông Cổ trung đại là ngôn ngữ của đế quốc Mông Cổ dưới Thành Cát Tư Hãn và các vị kế tục. Được lưu giữ trong "Bí sử Mông Cổ" và các bia khắc chữ Phags-pa, là tổ tiên của mọi ngôn ngữ Mongolic hiện đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mông Cổ trung đại →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mông Cổ trung đại

Nước

ᠤᠰᠤᠨ

usun

Lửa

ᠭᠠᠯ

qal

Mặt trời

ᠨᠠᠷᠠᠨ

naran

Mặt trăng

ᠰᠠᠷᠠ

sara

Sao

ᠬᠣᠳᠤᠨ

hodun

Đêm

ᠰᠥᠨᠢ

søni

Mưa

ᠬᠤᠷᠠ

qura

Tuyết

ᠴᠠᠰᠤᠨ

tʃasun

Gió

ᠬᠡᠢ

kei

Đất

ᠬᠠᠵᠠᠷ

qadʒar

Đá

ᠴᠢᠯᠠᠭᠤᠨ

tʃilaun

Núi

ᠠᠭᠤᠯᠠ

aula

Biển

ᠳᠠᠯᠠᠢ

dalai

Mẹ

ᠡᠭᠡ

eke

Cha

ᠡᠴᠢᠭᠡ

etʃiɡe

Con gái

ᠥᠬᠢᠨ

økin

Tôi

ᠪᠢ

bi

Bạn

ᠴᠢ

tʃi

Chúng ta

ᠪᠢᠳᠠ / ᠪᠠ

bida / ba

Tên

ᠨᠡᠷᠡ

nere

Người

ᠬᠦᠮᠦᠨ

kymyn

Mắt

ᠨᠢᠳᠦᠨ

nidyn

Tai

ᠴᠢᠬᠢᠨ

tʃikin

Mũi

ᠬᠠᠪᠠᠷ

qabar

Miệng

ᠠᠮᠠᠨ

aman

Răng

ᠰᠢᠳᠦᠨ

ʃidyn

Lưỡi

ᠬᠡᠯᠡᠨ

kelen

Tay

ᠭᠠᠷ

qar

Bàn chân

ᠬᠥᠯ

køl

Tim

ᠵᠢᠷᠦᠭᠡ

dʒiryke

Xương

ᠶᠠᠰᠤᠨ

jasun

Máu

ᠴᠢᠰᠤᠨ

tʃisun

Yêu

ᠳᠤᠷᠠ

dura

Cây

ᠮᠣᠳᠤᠨ

modun

Chó

ᠨᠣᠬᠠᠢ

noqai

Mèo

ᠮᠢᠭᠤᠢ

miɣui

Cá

ᠵᠢᠭᠠᠰᠤ

dʒiɡasu

Chim

ᠰᠢᠪᠠᠭᠤᠨ

ʃibaun

Trứng

ᠥᠨᠳᠡᠭᠡᠨ

øndeɡen

Ngựa

ᠮᠣᠷᠢᠨ

morin

Nhà

ᠭᠡᠷ

ɡer

Muối

ᠳᠠᠪᠤᠰᠤᠨ

dabusun

Sắt

ᠲᠡᠮᠦᠷ

temyr

Sách

ᠪᠢᠴᠢᠭ

bitʃiɡ

Ăn

ᠢᠳᠡ

ide

Uống

ᠤᠭᠤ

uɣu

Ngủ

ᠤᠨᠲᠠ

unta

Một

ᠨᠢᠭᠡᠨ

niɡen

Hai

ᠬᠣᠶᠠᠷ

qojar

Ba

ᠭᠤᠷᠪᠠᠨ

qurban

Bốn

ᠳᠥᠷᠪᠡᠨ

dørben

Năm

ᠲᠠᠪᠤᠨ

tabun

Trăm

ᠵᠠᠭᠤᠨ

dʒaun

Xin chào

ᠠᠮᠤᠷ

amur

Cảm ơn

ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠪᠠ

bajarlaba

Tốt

ᠰᠠᠶᠢᠨ

sain

Mới

ᠰᠢᠨᠡ

ʃini

Đỏ

ᠤᠯᠠᠭᠠᠨ

hulaan

Trắng

ᠴᠠᠭᠠᠨ

tʃaqaan

Đen

ᠬᠠᠷ᠎ᠠ

qara

Xanh lá

ᠨ᠋ᠣᠬᠤᠬᠠᠨ

noqoan

Chim cu cu

ᠬᠦᠬᠦᠭᠡ

kɵkɵˈɡe

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Mông Cổ

Nghĩa Tiếng Mông Cổ trung đạiTiếng Mông Cổ cổ điểnTiền Mông Cổ ngữTiếng Yugur ĐôngTiếng BuryatTiếng MongghulTiếng Đạt Oát Nhĩ
Nước ᠤᠰᠤᠨ /usun/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ *usun /usun/ qusun /qusun/ уһан /uhan/ szu /ʂdzu/ oso /oso/
Lửa ᠭᠠᠯ /qal/ ᠭᠠᠯ /ɡal/ *gal /ɡal/ ʁal /ʁal/ гал /ɡal/ ghal /ɢal/ gali /ɡali/
Mặt trời ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ *naran /naran/ naran /naran/ наран /naran/ nara /nara/ nara /nara/
Mặt trăng ᠰᠠᠷᠠ /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ *sara /sara/ sara /sara/ һара /hara/ sara /sara/ sarūla /saruːla/
Sao ᠬᠣᠳᠤᠨ /hodun/ ᠣᠳᠣᠨ /odun/ *hodun /hodun/ hodən /hodən/ одон /odoŋ/ foodi /foodə/ odə /odə/
Đêm ᠰᠥᠨᠢ /søni/ ᠰᠥᠨᠢ /søni/ *söni /søni/ søønə /søːnə/ һүни /hyni/ soni /sonə/ suni /suni/
Mưa ᠬᠤᠷᠠ /qura/ ᠬᠤᠷᠠ /qura/ *kura /kura/ xura /χura/ бороо /bɔrɔː/ huraa /xuraa/ huar /huar/
Tuyết ᠴᠠᠰᠤᠨ /tʃasun/ ᠴᠠᠰᠤ /tʃasu/ *časun /tʃasun/ tʃasən /tʃasən/ саһан /sahaŋ/ qasi /ʨasə/ čas /tʃas/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap