Unserdeutsch

Tiếng Unserdeutsch

Creole (dựa trên tiếng Đức)

Ngữ hệCreole (dựa trên tiếng Đức) Người nói~100 (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtLatin Quốc giaPapua New Guinea, Úc (cộng đồng hải ngoại) Ngôn ngữ chính thứcKhông ISO 639-3uln Glottocodeunse1236

Ngôn ngữ creole duy nhất trên thế giới có cơ sở từ tiếng Đức được ghi chép lại. Xuất hiện khoảng năm 1900 trong số trẻ em lai tại trại trẻ mồ côi của giáo điểm Công giáo Vunapope gần Rabaul, nơi các nữ tu nói tiếng Đức bắt buộc dùng tiếng Đức trong lớp học trong khi bọn trẻ chơi đùa bằng tiếng Tok Pisin — tạo ra một thứ tiếng Đức bị creole hóa với hình thái học phân tích (không có cách, không có giống; số nhiều qua tiền tố "alle"; hệ từ "is/bis"; các tiểu từ TMA đứng trước động từ "wit/hat/am").

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Unserdeutsch →

87 từ cốt lõi trong tiếng Unserdeutsch

Nước

—

—

Lửa

feuer

ˈfɔe̯ɛr

Mặt trời

sonne

ˈsonɛ

Mặt trăng

—

—

Sao

stern

ʃtɛrn

Đêm

Nacht

naxt

Gió

Wind

vint

Mẹ

mama

mama

Cha

papa

papa

Tôi

i

i

Bạn

du

du

Chúng ta

wi

vi

Tên

name

ˈnamɛ

Mắt

—

—

Tai

Ohr

or

Mũi

Nase

ˈnasɛ

Răng

Zahn

tsan

Lưỡi

Zunge

ˈtsuŋɛ

Tay

hand

hant

Tim

—

—

Xương

Knochen

ˈknohɛn

Máu

Blut

blut

Yêu

—

—

Cây

—

—

Chó

hund

hunt

Mèo

—

—

Cá

Fisch

fiʃ

Chim

Vogel

ˈfoɡɛl

Nhà

haus

hau̯s

Ăn

essen

ˈɛsɛn

Uống

trinken

ˈtriŋkɛn

Ngủ

schlafen

ˈʃlafɛn

Một

eins

ae̯ns

Hai

zwei

tsvae̯

Ba

drei

drae̯

Bốn

vier

fir

Năm

finf

finf

Trăm

hundert

ˈhundɛrt

Xin chào

hallo

haˈlo

Cảm ơn

—

—

Tốt

gut

ɡut

Đỏ

rot

rot

Trắng

weiss

vae̯s

Đen

schwarz

ʃvarts

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Creole (dựa trên tiếng Đức)

Nghĩa Tiếng UnserdeutschTiếng Đức chuẩn Thụy SĩTiếng Đức thời LutherTiếng YiddishTiếng Đức Cao thượng trung đạiTiếng SchwabenTiếng Đức Áo
Nước — /—/ Wasser /ˈvasər/ Wasser /ˈvasːər/ וואַסער /vasər/ wazzer /ˈwatser/ Wasser /vasə/ Wasser /vasɐ/
Lửa feuer /ˈfɔe̯ɛr/ Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ Fewr /ˈfɔɪ̯ər/ פֿײַער /fajər/ viur /viur/ Feuer /foiɐ/ Feuer /fɔɪɐ/
Mặt trời sonne /ˈsonɛ/ Sonne /ˈsɔnə/ Sonne /ˈzɔnə/ זון /zun/ sunne /ˈzunːə/ Sonne /sonə/ Sonne /sɔnə/
Mặt trăng — /—/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ לבֿנה /ləvɔnə/ mâne /ˈmaːnə/ Mond /moːnd/ Mond /moːnt/
Sao stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ שטערן /ʃtɛrn/ sterne /ˈstɛrnə/ Schtern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/
Đêm Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ נאַכט /naxt/ naht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/
Gió Wind /vint/ Wind /vɪnt/ Wind /vɪnt/ ווינט /vɪnt/ wint /wɪnt/ Wind /vɪnd/ Wind /vɪnt/
Mẹ mama /mama/ Mutter /ˈmʊtər/ Mutter /ˈmʊtər/ מאַמע /mamə/ muoter /ˈmuoːtər/ Mädder /mɛdɐ/ Mutter /mʊtɐ/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap