diutsch

Tiếng Đức Cao thượng trung đại

Ấn-Âu (Germanic, Tây) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệẤn-Âu (Germanic, Tây) Người nóiđã tuyệt chủng (~1050-1350 CN) Chữ viếtLatin Quốc giaĐức, Áo, Thụy Sĩ (trung cổ) Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc La Mã Thần thánh (hạn chế) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3gmh

Tiếng Đức Cao thượng trung đại là giai đoạn của tiếng Đức cao nằm giữa tiếng Đức cao thượng cổ và tiếng Đức cao thượng cận đại sơ kỳ. Là ngôn ngữ của "Bài ca Nibelungen", các thi nhân Minnesänger (đặc biệt Walther von der Vogelweide), "Parzival" của Wolfram von Eschenbach và "Tristan" của Gottfried von Strassburg.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Đức Cao thượng trung đại →

87 từ cốt lõi trong tiếng Đức Cao thượng trung đại

Nước

wazzer

ˈwatser

Lửa

viur

viur

Mặt trời

sunne

ˈzunːə

Mặt trăng

mâne

ˈmaːnə

Sao

sterne

ˈstɛrnə

Đêm

naht

naxt

Mưa

regen

ˈreɡən

Tuyết

snē

sneː

Gió

wint

wɪnt

Đất

erde

ˈɛrdə

Đá

stein

stɛin

Núi

berc

bɛrk

Biển

mer

mɛr

Mẹ

muoter

ˈmuoːtər

Cha

vater

ˈfatər

Con gái

tohter

ˈtoxtər

Tôi

ich

ix

Bạn

dû

duː

Chúng ta

wir

wir

Tên

name

ˈnamə

Người

mensch

mɛnʃ

Đầu

houbet

ˈhoubət

Mắt

ouge

ˈouɡə

Tai

ōre

ˈoːrə

Mũi

nase

nazə

Miệng

munt

munt

Răng

zan

tsan

Lưỡi

zunge

ˈtsuŋɡə

Tay

hant

hant

Bàn chân

vuoz

ˈvuo̯s

Tim

herze

ˈhertsə

Xương

bein

bein

Máu

bluot

bluot

Phân

schîze

ʃiːtsə

Yêu

minne

ˈminːə

Cây

boum

boum

Chó

hunt

hunt

Mèo

katze

ˈkatsə

Cá

visch

viʃ

Chim

vogel

ˈfoɡəl

Bướm

vīvalter

ˈfiːfalter

Trứng

ei

ɛi

Gấu

ber

bɛr

Ngựa

ros

rɔs

Nhà

hûs

huːs

Sữa

milch

milç

Mật ong

honec

ˈhonɛk

Muối

salz

salts

Rượu vang

wīn

viːn

Gạo

rīs

riːs

Sắt

īsen

ˈiːzən

Bánh xe

rat

rat

Lụa

sîde

ˈsiːdə

Sách

buoch

buox

Ăn

ezzen

ˈetsən

Uống

trinken

ˈtrinkən

Ngủ

slāfen

ˈslɑːfən

Một

ein

ein

Hai

zwei

tsweɪ

Ba

drî

driː

Bốn

vier

fiːr

Năm

vünf

fynf

Trăm

hundert

ˈhundərt

Xin chào

gegrüezet

ɡəˈɡryːətsət

Cảm ơn

danc

daŋk

Tốt

guot

ɡuoːt

Mới

niuwe

ˈniuwə

Đỏ

rôt

roːt

Trắng

wīz

viːts

Đen

swarz

svarts

Xanh lá

grüene

ɡryənə

Xanh lam

blā

blaː

Chim cu cu

gouch

ˈɡou̯x

Sushi

stocvisch

ˈstɔkfiʃ

Đường

zucker

ˈtsukːər

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Âu (Germanic, Tây)

Nghĩa Tiếng Đức Cao thượng trung đạiTiếng Đức Cao thượng cổTiếng Đức thời LutherTiếng Saxon cổTiếng Đức chuẩn Thụy SĩTiếng WalserTiếng Đức Thụy Sĩ
Nước wazzer /ˈwatser/ wazzar /ˈwatsar/ Wasser /ˈvasːər/ watar /ˈwatar/ Wasser /ˈvasər/ Wasser /vasːər/ Wasser /vasːər/
Lửa viur /viur/ fiur /fiur/ Fewr /ˈfɔɪ̯ər/ fiur /fiur/ Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ Für /fyːr/ Füür /fyːr/
Mặt trời sunne /ˈzunːə/ sunna /ˈsunna/ Sonne /ˈzɔnə/ sunna /ˈsunːa/ Sonne /ˈsɔnə/ Sunna /sʊnːa/ Sunne /sʊnə/
Mặt trăng mâne /ˈmaːnə/ māno /ˈmaːno/ Mond /moːnt/ māno /ˈmaːno/ Mond /moːnt/ Maa /maː/ Mond /moːnd/
Sao sterne /ˈstɛrnə/ sterno /ˈsterno/ Stern /ʃtɛrn/ sterro /ˈsterro/ Stern /ʃtɛrn/ Stärn /ʃtærn/ Stärn /ʃtærn/
Đêm naht /naxt/ naht /naxt/ Nacht /naxt/ naht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/
Mưa regen /ˈreɡən/ regan /ˈreɡan/ Regen /ˈreːɡən/ regan /reɣan/ Regen /ˈreːɡən/ Räge /rɛɡə/ Rägä /ˈrɛːɡə/
Tuyết snē /sneː/ snēo /sneːo/ Schnee /ʃneː/ snēo /ˈsneːo/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap