Schweizer Hochdeutsch

Tiếng Đức chuẩn Thụy Sĩ

German

Ngữ hệGerman Người nói~5M Chữ viếtLatin Quốc giaThụy Sĩ, Liechtenstein Ngôn ngữ chính thứcThụy Sĩ, Liechtenstein

Tiếng Đức chuẩn Thụy Sĩ (Schweizer Hochdeutsch) là chuẩn viết trang trọng của tiếng Đức được dùng ở vùng nói tiếng Đức của Thụy Sĩ (~5 triệu người) — khác với phương ngữ Alemann (tiếng Đức Thụy Sĩ, gsw) trong lời nói hằng ngày. Là một trong ba biến thể chuẩn quốc gia của tiếng Đức, nó bỏ chữ cái ß (viết thành ss), đơn nguyên âm hơn, có âm r thường là âm lợi hoặc âm lưỡi con, và mang các từ vay mượn từ tiếng Pháp/Ý (Velo 'xe đạp', Billett 'vé').

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Đức chuẩn Thụy Sĩ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Đức chuẩn Thụy Sĩ

Nước

Wasser

ˈvasər

Lửa

Feuer

ˈfɔɪ̯ər

Mặt trời

Sonne

ˈsɔnə

Mặt trăng

Mond

moːnt

Sao

Stern

ʃtɛrn

Đêm

Nacht

naxt

Mưa

Regen

ˈreːɡən

Tuyết

Schnee

ʃneː

Gió

Wind

vɪnt

Đất

Erde

ˈeːrdə

Đá

Stein

ʃtaɪn

Núi

Berg

bɛrk

Biển

Meer

meːr

Mẹ

Mutter

ˈmʊtər

Cha

Vater

ˈfaːtər

Con gái

Tochter

ˈtɔxtər

Tôi

ich

ɪç

Bạn

du

duː

Chúng ta

wir

viːr

Tên

Name

ˈnaːmə

Người

Mensch

mɛnʃ

Đầu

Kopf

kɔpf

Mắt

Auge

ˈaʊɡə

Tai

Ohr

oːr

Mũi

Nase

ˈnaːsə

Miệng

Mund

mʊnt

Răng

Zahn

tsaːn

Lưỡi

Zunge

ˈtsʊŋə

Tay

Hand

hant

Bàn chân

Fuss

fuːs

Tim

Herz

hɛrts

Xương

Knochen

ˈknɔxən

Máu

Blut

bluːt

Phân

Kacke

ˈkakə

Yêu

Liebe

ˈliːbə

Cây

Baum

baʊm

Chó

Hund

hʊnt

Mèo

Katze

ˈkatsə

Cá

Fisch

fɪʃ

Chim

Vogel

ˈfoːɡl̩

Bướm

Schmetterling

ˈʃmɛtərlɪŋ

Trứng

Ei

aɪ

Gấu

Bär

bɛːr

Ngựa

Pferd

pfeːrt

Nhà

Haus

haʊs

Sữa

Milch

mɪlç

Mật ong

Honig

ˈhoːnɪk

Muối

Salz

salts

Rượu vang

Wein

vaɪ̯n

Gạo

Reis

raɪs

Sô-cô-la

Schokolade

ʃokoˈlaːdə

Sắt

Eisen

ˈaɪsən

Bánh xe

Rad

raːt

Lụa

Seide

ˈsaɪdə

Sách

Buch

buːx

Ăn

essen

ˈɛsn̩

Uống

trinken

ˈtrɪŋkn̩

Ngủ

schlafen

ˈʃlaːfn̩

Một

eins

aɪ̯ns

Hai

zwei

tsvaɪ̯

Ba

drei

draɪ̯

Bốn

vier

fiːr

Năm

fünf

fʏnf

Trăm

hundert

ˈhʊndərt

Xin chào

Hallo

haˈloː

Cảm ơn

danke

ˈdaŋkə

Tốt

gut

ɡuːt

Mới

neu

nɔɪ̯

Đỏ

rot

roːt

Trắng

weiss

vaɪs

Đen

schwarz

ʃvarts

Xanh lá

grün

ɡryːn

Xanh lam

blau

blaʊ

Chim cu cu

Kuckuck

ˈkʊkʊk

Gâu gâu

wau wau

vaʊ vaʊ

Ò ó o

kikeriki

kikəriˈkiː

Máy tính

Computer

kɔmˈpjuːtər

Sushi

Sushi

ˈsuʃi

Trà

Tee

teː

Cà phê

Kaffee

ˈkafe

Đường

Zucker

ˈtsʊkər

Cam

Orange

oˈraŋʒə

99

neunundneunzig

ˈnɔɪ̯nʊntˌnɔɪ̯ntsɪk

Dopamine

Dopamin

dopaˈmiːn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Đức chuẩn Thụy SĩTiếng Đức thời LutherTiếng Đức ÁoTiếng Đức LuxembourgTiếng ĐứcTiếng Đông FrankenTiếng Đức Pennsylvania
Nước Wasser /ˈvasər/ Wasser /ˈvasːər/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasːə/ Wasser /vasər/
Lửa Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ Fewr /ˈfɔɪ̯ər/ Feuer /fɔɪɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feier /faɪɐ/ Feier /faɪər/
Mặt trời Sonne /ˈsɔnə/ Sonne /ˈzɔnə/ Sonne /sɔnə/ Sonne /zɔnə/ Sonne /zɔnə/ Sunn /sʊn/ Sunn /sʊn/
Mặt trăng Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Maa /maː/ Muun /muːn/
Sao Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛrn/ Schtann /ʃtan/
Đêm Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/
Mưa Regen /ˈreːɡən/ Regen /ˈreːɡən/ Regen /ˈreːɡn̩/ Regen /ˈʁeːɡn̩/ Regen /ˈʁeːɡn̩/ — Regge /ˈrɛɡə/
Tuyết Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap