Österreichisch

Tiếng Đức Áo

Ấn-Âu (Germanic, Tây)

Ngữ hệẤn-Âu (Germanic, Tây) Người nói~8.5M Chữ viếtLatin Quốc giaÁo, Nam Tyrol Ngôn ngữ chính thứcÁo Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3deu

Tiếng Đức Áo có từ vựng đặc trưng (Erdäpfel, Paradeiser) và cách phát âm chịu ảnh hưởng từ tiếng Bavaria.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Đức Áo →

87 từ cốt lõi trong tiếng Đức Áo

Nước

Wasser

vasɐ

Lửa

Feuer

fɔɪɐ

Mặt trời

Sonne

sɔnə

Mặt trăng

Mond

moːnt

Sao

Stern

ʃtɛrn

Đêm

Nacht

naxt

Mưa

Regen

ˈreːɡn̩

Tuyết

Schnee

ʃneː

Gió

Wind

vɪnt

Đất

Erde

eːɐdə

Đá

Stein

ʃtaɪn

Núi

Berg

bɛɐk

Biển

Meer

meːɐ̯

Mẹ

Mutter

mʊtɐ

Cha

Vater

ˈfaːtɐ

Con gái

Tochter

ˈtɔxtɐ

Tôi

ich

ɪç

Bạn

du

duː

Chúng ta

wir

viːɐ

Tên

Name

ˈnaːmə

Người

Mensch

mɛnʃ

Đầu

Kopf

kɔpf

Mắt

Auge

ˈaʊ̯ɡə

Tai

Ohr

oːɐ̯

Mũi

Nase

ˈnaːsə

Miệng

Mund

mʊnt

Răng

Zahn

tsaːn

Lưỡi

Zunge

ˈtsʊŋə

Tay

Hand

hɑnt

Bàn chân

Fuß

fuːs

Tim

Herz

hɛɐts

Xương

Knochen

ˈknɔxən

Máu

Blut

bluːt

Phân

Kacke

ˈkakə

Yêu

Liebe

liːbə

Cây

Baum

baʊ̯m

Chó

Hund

hʊnt

Mèo

Katze

kɑtsə

Cá

Fisch

fɪʃ

Chim

Vogel

ˈfoːɡl̩

Bướm

Schmetterling

ˈʃmɛtɐlɪŋ

Trứng

Ei

aɪ

Gấu

Bär

bɛːɐ̯

Ngựa

Pferd

pfeːɐ̯t

Nhà

Haus

haʊs

Sữa

Milch

mɪlç

Mật ong

Honig

ˈhoːnɪk

Muối

Salz

salts

Rượu vang

Wein

vaɪ̯n

Gạo

Reis

raɪ̯s

Sô-cô-la

Schokolade

ʃokoˈlaːdə

Sắt

Eisen

ˈaɪsn̩

Bánh xe

Rad

raːt

Lụa

Seide

ˈsaɪ̯də

Sách

Buch

buːx

Ăn

essen

ɛsn̩

Uống

trinken

ˈtrɪŋkn̩

Ngủ

schlafen

ˈʃlaːfn̩

Một

eins

aɪ̯ns

Hai

zwei

tsvai

Ba

drei

draɪ̯

Bốn

vier

fiːɐ̯

Năm

fünf

fʏnf

Trăm

hundert

ˈhʊndɐt

Xin chào

Servus

zɛɐvʊs

Cảm ơn

danke

daŋkə

Tốt

gut

ɡuːt

Mới

neu

nɔɪ̯

Đỏ

rot

roːt

Trắng

weiß

vaɪs

Đen

schwarz

ʃvarts

Xanh lá

grün

ɡryːn

Xanh lam

blau

blaʊ

Chim cu cu

Kuckuck

ˈkʊkʊk

Gâu gâu

wau wau

vaʊ vaʊ

Ò ó o

kikeriki

kikəriˈkiː

Máy tính

Computer

kɔmˈpjuːtɐ

Wifi

Wi-Fi

ˈvaɪfaɪ

Sushi

Sushi

ˈsuʃi

Trà

Tee

teː

Cà phê

Kaffee

kaˈfeː

Đường

Zucker

ˈtsʊkɐ

Cam

Orange

oˈraːnʒə

99

neunundneunzig

ˈnɔʏ̯nʊntˌnɔʏ̯ntsɪk

Dopamine

Dopamin

dopaˈmiːn

Dấu @

Klammeraffe

ˈklamɐʔˌafə

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Âu (Germanic, Tây)

Nghĩa Tiếng Đức ÁoTiếng ĐứcTiếng Đức LuxembourgTiếng Đức chuẩn Thụy SĩTiếng Đức thời LutherTiếng Đông FrankenTiếng Schwaben
Nước Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /ˈvasər/ Wasser /ˈvasːər/ Wasser /vasːə/ Wasser /vasə/
Lửa Feuer /fɔɪɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ Fewr /ˈfɔɪ̯ər/ Feier /faɪɐ/ Feuer /foiɐ/
Mặt trời Sonne /sɔnə/ Sonne /zɔnə/ Sonne /zɔnə/ Sonne /ˈsɔnə/ Sonne /ˈzɔnə/ Sunn /sʊn/ Sonne /sonə/
Mặt trăng Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Maa /maː/ Mond /moːnd/
Sao Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Schtern /ʃtɛrn/
Đêm Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/
Mưa Regen /ˈreːɡn̩/ Regen /ˈʁeːɡn̩/ Regen /ˈʁeːɡn̩/ Regen /ˈreːɡən/ Regen /ˈreːɡən/ — Rega /ˈreːɡə/
Tuyết Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Đức Áo
I möcht an Anzug anprobieren den i in am Gschäft gegenüber vom Hotel gsehn hob
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want tae try on a suit I saw ‌in a shop across frae the hotel
I wolde assayen a cote that I saugh ‌in a shoppe over agaynst the hostelrie
Tiếng Đức Áo
I möcht an Anzug anprobieren den i in am Gschäft gegenüber vom Hotel gsehn hob
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap