Luxembourg Standard German

Tiếng Đức Luxembourg

German

Ngữ hệGerman Người nói~660K (ngôn ngữ làm việc, Luxembourg) Chữ viếtLatin Quốc giaLuxembourg Ngôn ngữ chính thứcLuxembourg (ngôn ngữ làm việc chính thức cùng với tiếng Pháp và tiếng Luxembourg)

Tiếng Đức tại Luxembourg (mã vùng de-LU) là tiếng Đức chuẩn được sử dụng trong đời sống công cộng đa ngôn ngữ của Luxembourg; nó khác với tiếng Luxembourg, một ngôn ngữ Tây German có quan hệ gần và là ngôn ngữ quốc gia của nước này. Theo Luật Ngôn ngữ năm 1984, tiếng Đức, Pháp hoặc Luxembourg đều có thể được dùng trong hành chính và tư pháp, còn văn bản pháp luật được soạn bằng tiếng Pháp. Tiếng Đức giữ vai trò trung tâm trong giai đoạn giáo dục đọc viết ban đầu và vẫn là phương tiện quan trọng trong giáo dục trung học phổ thông, báo chí, phát thanh truyền hình và sinh hoạt tôn giáo. Văn viết tuân theo chính tả tiếng Đức chuẩn, bao gồm ß, dù từ vựng, phát âm và chuyển đổi mã phản ánh sự tiếp xúc với tiếng Luxembourg và tiếng Pháp. Vì vậy, tiếng Đức Luxembourg nên được hiểu là cách sử dụng tiếng Đức chuẩn ở cấp quốc gia hơn là một ngôn ngữ riêng với chuẩn hoàn toàn độc lập.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Đức Luxembourg →

87 từ cốt lõi trong tiếng Đức Luxembourg

Nước

Wasser

vasɐ

Lửa

Feuer

fɔɪ̯ɐ

Mặt trời

Sonne

zɔnə

Mặt trăng

Mond

moːnt

Sao

Stern

ʃtɛʁn

Đêm

Nacht

naxt

Mưa

Regen

ˈʁeːɡn̩

Tuyết

Schnee

ʃneː

Gió

Wind

vɪnt

Đất

Erde

eːɐdə

Đá

Stein

ʃtaɪn

Núi

Berg

bɛʁk

Biển

Meer

meːɐ̯

Mẹ

Mutter

mʊtɐ

Cha

Vater

faːtɐ

Con gái

Tochter

tɔxtɐ

Tôi

ich

ɪç

Bạn

du

duː

Chúng ta

wir

viːɐ̯

Tên

Name

ˈnaːmə

Người

Mensch

mɛnʃ

Đầu

Kopf

kɔpf

Mắt

Auge

aʊ̯ɡə

Tai

Ohr

oːɐ̯

Mũi

Nase

ˈnaːzə

Miệng

Mund

mʊnt

Răng

Zahn

tsaːn

Lưỡi

Zunge

ˈtsʊŋə

Tay

Hand

hant

Bàn chân

Fuß

fuːs

Tim

Herz

hɛʁts

Xương

Knochen

ˈknɔxən

Máu

Blut

bluːt

Phân

Kacke

ˈkakə

Yêu

Liebe

liːbə

Cây

Baum

baʊ̯m

Chó

Hund

hʊnt

Mèo

Katze

katsə

Cá

Fisch

fɪʃ

Chim

Vogel

ˈfoːɡl̩

Bướm

Schmetterling

ˈʃmɛtɐlɪŋ

Trứng

Ei

aɪ

Gấu

Bär

bɛːɐ̯

Ngựa

Pferd

pfeːɐ̯t

Nhà

Haus

haʊ̯s

Sữa

Milch

mɪlç

Mật ong

Honig

ˈhoːnɪç

Muối

Salz

zalts

Rượu vang

Wein

vaɪ̯n

Gạo

Reis

ʁaɪs

Sô-cô-la

Schokolade

ʃokoˈlaːdə

Sắt

Eisen

ˈaɪ̯zn̩

Bánh xe

Rad

ʁaːt

Lụa

Seide

ˈzaɪdə

Sách

Buch

buːx

Ăn

essen

ɛsn̩

Uống

trinken

tʁɪŋkn̩

Ngủ

schlafen

ˈʃlaːfn̩

Một

eins

aɪ̯ns

Hai

zwei

tsvaɪ

Ba

drei

dʁaɪ̯

Bốn

vier

fiːɐ̯

Năm

fünf

fʏnf

Trăm

hundert

ˈhʊndɐt

Xin chào

Hallo

haloː

Cảm ơn

danke

daŋkə

Tốt

gut

ɡuːt

Mới

neu

nɔɪ̯

Đỏ

rot

ʁoːt

Trắng

weiß

vaɪs

Đen

schwarz

ʃvaʁts

Xanh lá

grün

ɡʁyːn

Xanh lam

blau

blaʊ̯

Chim cu cu

Kuckuck

ˈkʊkʊk

Gâu gâu

wau wau

vaʊ vaʊ

Ò ó o

kikeriki

kikəʁiˈkiː

Máy tính

Computer

kɔmˈpjuːtɐ

Wifi

Wi-Fi

ˈvaɪfaɪ

Sushi

Sushi

ˈzuːʃi

Trà

Tee

teː

Cà phê

Kaffee

ˈkafe

Đường

Zucker

ˈtsʊkɐ

Cam

Orange

oˈʁãːʒə

99

neunundneunzig

ˈnɔʏnʊntˌnɔʏntsɪç

Dopamine

Dopamin

dopaˈmiːn

Dấu @

Klammeraffe

ˈklamɐˌʔafə

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Đức LuxembourgTiếng ĐứcTiếng Đức ÁoTiếng Đức chuẩn Thụy SĩTiếng Đức thời LutherTiếng Đông FrankenTiếng Kölsch
Nước Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /ˈvasər/ Wasser /ˈvasːər/ Wasser /vasːə/ Wasser /vasɐ/
Lửa Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪɐ/ Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ Fewr /ˈfɔɪ̯ər/ Feier /faɪɐ/ Füer /fyːɐ/
Mặt trời Sonne /zɔnə/ Sonne /zɔnə/ Sonne /sɔnə/ Sonne /ˈsɔnə/ Sonne /ˈzɔnə/ Sunn /sʊn/ Sonn /zɔn/
Mặt trăng Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Maa /maː/ Mond /moːnt/
Sao Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stään /ʃtɛːn/
Đêm Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Naach /naːx/
Mưa Regen /ˈʁeːɡn̩/ Regen /ˈʁeːɡn̩/ Regen /ˈreːɡn̩/ Regen /ˈreːɡən/ Regen /ˈreːɡən/ — Räje /ˈʁɛːjə/
Tuyết Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnei /ʃnaɪ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap